Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
Đề Thi HSG Tin 9 Sở GD Quảng Nam 2023-2024 Có Đáp Án
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG NAM ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 03 trang) | KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH THCS NĂM HỌC 2023 – 2024 Môn thi: TIN HỌC Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề) Khoá thi ngày: 12/4/2024 |
TỔNG QUAN ĐỀ THI
Câu | Tên câu | Tên file chương trình | Dữ liệu vào | Dữ liệu ra |
1 | Số nguyên tố Q | SONTTQ.* | SONTTQ.INP | SONTTQ.OUT |
2 | Sức mạnh | SMTHU.* | SMTHU.INP | SMTHU.OUT |
3 | Mật mã | MATMA.* | MATMA.INP | MATMA.OUT |
4 | Dãy số tương đương | TTICH.* | TTICH.INP | TTICH.OUT |
Dấu * được thay thế bởi PAS hoặc CPP của ngôn ngữ lập trình được sử dụng tương ứng là Free Pascal hoặc C++.
Câu 1. Số nguyên tố Q (5.0 điểm)
Cho một số nguyên dương N (N ≤ 5x1017). Tìm chữ số nhỏ thứ Q trong N và kiểm tra nó có phải là số nguyên tố hay không.
Dữ liệu vào: Từ file văn bản SONTTQ.INP gồm:
Kết quả: Ghi ra file văn bản SONTTQ.OUT gồm chữ số nhỏ thứ Q và từ “Yes” nếu là số nguyên tố hoặc từ “No” nếu không phải là số nguyên tố. Trường hợp không tìm thấy chữ số nhỏ thứ Q thì ghi -1 (các giá trị cách nhau một khoảng trắng).
Ví dụ:
SONTTQ.INP | SONTTQ.OUT |
924567 5 | 7 Yes |
5568924 4 | 6 No |
55557 5 | -1 |
Ràng buộc:
SMTHU.INP | SMTHU.OUT |
3 2 4 5 | 3 7 6 |
4 10 34 16 45 | 18 54 31 78 |
Câu 3. Mật mã (5.0 điểm)
Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, tổng chỉ huy quân sự Mỹ truyền đi bảng mật mã và đã bị quân ta lấy được. Mật mã của chúng là xâu ký tự bao gồm các chữ cái, chữ số và các khoảng trắng.
Cấp trên yêu cầu cho quân đội ta phải nhanh chóng dịch ra mật mã để phá huỷ kế hoạch tác chiến của địch. Mật mã sau khi chuyển đổi bao gồm:
Dữ liệu vào: Từ file văn bản MATMA.INP gồm một dòng chứa xâu s cho trước (s không quá 106 ký tự, giữa các từ có thể cách nhau một hoặc nhiều khoảng trắng).
Kết quả: Ghi ra file văn bản MATMA.OUT là mật mã sau khi chuyển đổi gồm khoá mở hòm tài liệu và thông tin triển khai kế hoạch tác chiến. (Các giá trị cách nhau một khoảng trắng).
Ví dụ:
MATMA.INP | MATMA.OUT |
4ob43 hn54ib0 | 20 bo binh |
n6a5t02 gn6oc4 h3n2ahn | 28 tan cong nhanh |
Ràng buộc:
Câu 4. Dãy số tương đương (5.0 điểm)
Cho dãy số A có n phần tử a1, a2, .., an và dãy số B có m phần tử b1, b2, .., bm. Ta gọi hai dãy số A và B là “tương đương” khi tích các phần tử của dãy số A bằng tích các phần tử của dãy số B.
Yêu cầu: Với khả năng lập trình của bạn, hãy xét xem hai dãy số A, B cho trước có “tương đương” hay không.
Dữ liệu vào: Từ file văn bản TTICH.INP gồm:
Kết quả: Ghi ra file văn bản TTICH.OUT gồm t dòng, dòng thứ i ghi từ “YES” nếu hai dãy số A, B “tương đương”, ngược lại ghi từ “NO” tương ứng bộ test thứ i.
Ví dụ:
TTICH.INP | TTICH.OUT |
2 2 3 9 3 3 3 3 3 3 5 4 2 2 3 5 | YES NO |
--------------- HẾT ---------------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: .............................................................. Số báo danh: ...............................
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG NAM HDC (HDC gồm có 04 trang) | KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH THCS NĂM HỌC 2023 – 2024 Môn thi: TIN HỌC Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề) Khoá thi ngày: 12/4/2024 HƯỚNG DẪN CHẤM |
TỔNG QUAN ĐỀ THI
Câu | Tên bài | Tên file chương trình | Dữ liệu vào | Dữ liệu ra |
1 | Số nguyên tố Q | SONTTQ.* | SONTTQ.INP | SONTTQ.OUT |
2 | Sức mạnh | SMTHU.* | SMTHU.INP | SMTHU.OUT |
3 | Mật mã | MATMA.* | MATMA.INP | MATMA.OUT |
4 | Thành tích | TTICH.* | TTICH.INP | TTICH.OUT |
Bài thi được chấm bằng phần mềm Themis (theo cấu hình đã cài đặt sẵn)
Câu 1. (5.0 điểm) Số nguyên tố Q gồm có 40 test; mỗi test 0,125 điểm, thời gian 1.0 giây.
TEST | SONTTQ.INP | SONTTQ.OUT |
1 | 900 1 | 0 No |
2 | 932 2 | 3 Yes |
3 | 911 2 | 9 No |
4 | 81 3 | -1 |
40 | …. | …. |
Câu. (5.0 điểm) Sức mạnh: gồm có 40 test; mỗi test 0,125 điểm
TEST | SMTHU.INP | SMTHU.OUT |
1 | 3 2 4 5 | 3 7 6 |
2 | 12 10 3 3 7 8 10 11 4 2 11 3 10 | 18 4 4 8 15 18 12 7 3 12 4 18 |
3 | 15 7 79 48 97 37 12 66 78 15 48 53 18 6 71 12 | 8 80 124 98 38 28 144 168 24 124 54 39 12 72 28 |
… | … | … |
40 | …. | …. |
Từ test 1 – test 37: thời gian chấm là 1s
Từ test 37- test 40: thời gian chấm là 0.5s
Câu 3. (5.0 điểm) Mật mã gồm có 40 test; mỗi test 0,125 điểm, thời gian 1.0 giây.
TEST | MATMA.INP | MATMA.OUT |
1 | x2RA F0I O | 2 ARx IF O |
2 | Y42B66m if | 18 mBY fi |
8 | Z p2Lo9n7l3q Ed 70k91 o5 ad x1a E7CCps 3x7F7JI | 68 Z qlnoLp dE k o da ax spCCE IJFx |
9 | eJ B 1 06q IIquxvNr08rJ 73q2 sTqu R7V 9oQQA A o 03 6kUcS u g309vE 1N 3 4C2d1 tZaK hQ xyC8u9x | 92 Je B q JrrNvxuqII q uqTs VR AQQo A o ScUk u Evg N dC KaZt Qh xuCyx |
… | …. | …. |
21 | 0 rP I1 Ju81 U 3C P1 0 MN9eB W 2K Byw ahGc8MGG4yLXan VLJ75 b39 I e7 dE2jJ c9y8V4 61AyEU U pB ySqX T 7 5TfGg g nn z0A3LRuT U7 m3 CG HnB8iUV Fzv npZ 6L6 70g gXe9 Dh9UI24zLaP0mm6GF 0 2S MJUT5I2Vrww1y NWd 6PmRjOmOyd P8T a r1D Kf2 E rFI15b5 N C 9xHjT W99ad7 yyPVBoLvg9HA8 ZI1Gx42 FrKzpgibdBrSpiTM1S2p 8V0G X gRH27WF3 6K5 U cOupXg4 n5J5Cd 8 G2 rKF sEU oV9gYl Etb4 5SA9k0q Tz6Dwpz a90 k A3 k504 2e1RtV5l9o Y 74 c2 mMgPZ0 11 ygp78 7 0154ax 5 inQ e9QpB F zU 8 EQY s0Z9r 7mks F WRo55k FrN uAO 2l Q 2 O4 aYHrGz 3AVP 2K 4U 5 1Q13 ku 76 1 21GzrJ4 88f xsO 14 38pv v n9PeC L9 2s 80Hw3 4313 h67 qYt iz KKB9df9 qZi 0 p V ou I QTRdf F6H u 3 5 dtF a10nrj e W 2r2mgZ0 jWWIb8q9Y YdT4r35 Hsk64 F8v 7AB Hb1Xd osL 7 5 OgG23 8 k 9K xW4 2Y3uM30w 2wzJ1h ZW1 g x 4b M y qww 3HQMT sPUs 2z2MnOvP8 0f Lu0K L f9 N1G882kwVaT 1Y7 90Q L L74g4 jtb653r 9f68w1RUXo29 4P O Fa670y4A h6yx 6R xW7qHD0szld lRD 7srR0X mV I 1686ENdDH E e0SqVKvJ OvK 1MZ k 1GdC0 4 1 3jcnN 8uh2FBa1 0 s2 4LGkP Q | 1000 Pr I uJ U C P BeNM W K wyB naXLyGGMcGha JLV b I e JjEd Vyc UEyA U Bp XqSy T gGfT g nn TuRLAz U m GC VUiBnH vzF Zpn L g eXg FGmmPaLzIUhD S ywwrVITUJM dWN dyOmOjRmP TP a Dr fK E bIFr N C TjHx daW AHgvLoBVPyy xGIZ pSMTipSrBdbigpzKrF GV X FWHRg K U gXpuOc dCJn G FKr UEs lYgVo btE qkAS zpwDzT a k A k olVtRe Y c ZPgMm pgy xa Qni BpQe F Uz YQE rZs skm F koRW NrF OAu l Q O zGrHYa PVA K U Q uk JrzG f Osx vp v CePn L s wH h tYq zi fdBKK iZq p V uo I fdRTQ HF u Ftd jrna e W Zgmr YqbIWWj rTdY ksH vF BA dXbH Lso GgO k K Wx wMuY hJzw WZ g x b M y wwq TMQH sUPs PvOnMz f KuL L f TaVwkGN Y Q L gL rbtj oXURwf P O AyaF xyh R dlzsDHqWx DRl XRrs Vm I HDdNE E JvKVqSe KvO ZM k CdG Nncj aBFhu s PkGL Q |
40 | …. | …. |
Câu 4. (5.0 điểm) Thành tích gồm có 40 test; mỗi test 0,125 điểm, thời gian 1.0 giây.
TEST | TTICH.INP | TTICH.OUT |
1 | ||
2 | ||
3 | ||
… | …. | …. |
40 | …. | …. |
---------------HẾT---------------
Copyright © nguvan.online
