Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
Ma Trận Đặc Tả Đề Kiểm Tra Học Kỳ 1 Môn Tin 9 Cánh Diều
MA TRẬN ĐỀ, ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: TIN 9
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I LỚP 9
MÔN: TIN HỌC – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
T T | Nội dung kiến thức/ kĩ năng | Đơn vị kiến thức/ kĩ năng | Mức độ nhận thức | Tỉ lệ % điểm | ||||||||
Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Vận dụng cao | |||||||||
TNKQ | TL | TNKQ | TL | TNKQ | TL | TNKQ | TL | |||||
1 | Chủ đề A: Máy tính và cộng đồng | Vai trò của máy tính trong đời sống | 3 | 2 | 1 | 15 % (1,5 điểm) | ||||||
2 | Chủ đề C: Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin | Đánh giá chất lượng thông tin trong giải quyết vấn đề | 3 | 2 | 1 | 15% (1,5 điểm) | ||||||
3 | Chủ đề E: Ứng dụng tin học E3. Sử dụng phần mềm bảng tính nâng cao | • Xác thực dữ liệu nhập vào bảng tính • Sử dụng hàm điều kiện IF • Sử dụng các hàm thống kê • Định dạng được cho bảng dữ liệu | 8 | 4 | 30% (3,0 điểm) | |||||||
Tổng số câu trắc nghiệm và tự luận | 14 | 0 | 8 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 60% (6,0 điểm) | |||
T T | Nội dung kiến thức/ kĩ năng | Đơn vị kiến thức/ kĩ năng | Mức độ nhận thức | Tỉ lệ % điểm | ||||||||
Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Vận dụng cao | |||||||||
TNKQ | TL | TNKQ | TL | TNKQ | TL | TNKQ | TL | |||||
4 | Thực hành Chủ đề E. Ứng dụng Tin học | E3. Sử dụng phần mềm bảng tính nâng cao (Thực hiện những thao tác quan trọng của việc sử dụng phần mềm bảng tính quản lí tài chính hay dân số) | Làm trên máy 1,5 điểm | Làm trên máy 1,5 điểm | Làm trên máy 1,0 điểm | 40% (4,0 điểm) | ||||||
Tổng số câu làm trên máy | 2 (?) | 1 | 1 | |||||||||
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức | 35 | 35 | 20 | 10 | 100 | |||||||
Tỉ lệ chung | 70 | 30 | 100 | |||||||||
– Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
– Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu làm trên máy được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – LỚP 9
MÔN: TIN HỌC – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
T T | Nội dung kiến thức/ kĩ năng | Đơn vị kiến thức/ kĩ năng | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức | |||
Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Vận dụng cao | ||||
1 | Chủ đề A. Máy tính và cộng đồng | Vai trò của máy tính trong đời sống | Nhận biết • Nhận biết được sự có mặt của các thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin ở khắp nơi (trong gia đình, ở trường học, cửa hàng, bệnh viện, công sở, nhà máy,...), trong mọi lĩnh vực (y tế, ngân hàng, hàng không, toán học, sinh học,..). Nêu được ví dụ minh hoạ. • Nêu được khả năng của máy tính. • Nêu được ví dụ về ứng dụng thực tế của máy tính trong khoa học kĩ thuật và đời sống. Thông hiểu • Hiểu và giải thích vai trò của bộ xử lý trong một số thiết bị thường gặp hàng ngày (máy tính bỏ túi, smart tivi, máy vi tính, xe máy). | 3 (TN) 1, 2, 3 | 2 (TN) 4, 5 | 1 (TN) 6 | |
T T | Nội dung kiến thức/ kĩ năng | Đơn vị kiến thức/ kĩ năng | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức | |||
Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Vận dụng cao | ||||
• Giải thích được tác động của công nghệ thông tin lên giáo dục và xã hội với các ví dụ minh hoạ. Vận dụng Thể hiện được ý thức khai thác các ứng dụng của máy tính phục vụ học tập và cuộc sống. | |||||||
2 | Chủ đề C. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin | Đánh giá chất lượng thông tin trong giải quyết vấn đề | Nhận biết • Nêu được các tính chất quan trọng làm nên chất lượng của thông tin: tính mới, tính chính xác, tính đầy đủ, tính sử dụng được. • Nêu được ví dụ minh hoạ cho mỗi tính chất trong 4 tính chất nói trên của thông tin. • Nhận biết được mỗi tính chất của thông tin trong một ví dụ cụ thể. Thông hiểu • Giải thích được sự cần thiết phải quan tâm đến chất lượng của thông tin khi tìm kiếm, tiếp nhận và trao đổi thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ. | 3 (TN) 7, 8, 9 | 2 (TN) 10, 11 | 1 (TN) 12 | |
T T | Nội dung kiến thức/ kĩ năng | Đơn vị kiến thức/ kĩ năng | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức | |||
Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Vận dụng cao | ||||
• Giải thích được tính mới, tính chính xác, tính đầy đủ, tính sử dụng được của thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ. Vận dụng Với một vấn đề cụ thể cần giải quyết (phù hợp lứa tuổi), biết tìm kiếm và chọn lọc thông tin có chất lượng giúp giải quyết vấn đề đặt ra. | |||||||
3 | Chủ đề E. Ứng dụng tin học E3. Sử dụng phần mềm bảng tính nâng cao | Xác thực dữ liệu nhập vào bảng tính | Nhận biết • Nêu được ý nghĩa của việc xác thực dữ liệu bằng tính năng Data Validation của bảng tính. • Xác định được nút lệnh Data Validation trên dải lệnh. • Nêu được ý nghĩa của 3 thẻ trong hộp thoại Data Validation. Thông hiểu • Giải thích được tại sao cần phải thực hiện xác thực dữ liệu khi nhập dữ liệu vào bảng tính. • Phân biệt được chức năng của ba thẻ trong hộp thoại Data Validation. | 8 (TN) 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 | 4 (TN) 21, 22, 23, 24 | ||
T T | Nội dung kiến thức/ kĩ năng | Đơn vị kiến thức/ kĩ năng | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức | |||
Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Vận dụng cao | ||||
• Xác định được đúng kiểu dữ liệu, điều kiện xác thực từ yêu cầu bài toán. | |||||||
Sử dụng hàm điều kiện IF | Nhận biết • Nêu được cách viết hàm IF, AND, OR. • Nêu được một số ví dụ cần sử dụng hàm IF để điền dữ liệu cho ô tính. Thông hiểu • Giải thích được cách thực hiện hàm IF, có thể có hàm AND/OR trong tham số điều kiện, hàm IF lồng nhau. • Xác định được kết quả của một công thức có sử dụng hàm IF/AND/OR. • Giải thích được lý do cần sử dụng hàm IF để giải một yêu cầu thực tế đặt ra. • Xác định được việc cần thiết sử dụng hàm điều kiện IF từ yêu cầu bài toán. | ||||||
Sử dụng các hàm thống kê | Nhận biết • Nêu được quy tắc viết các hàm thống kê có điều kiện COUNTIF, SUMIF, AVERAGEIF. | ||||||
T T | Nội dung kiến thức/ kĩ năng | Đơn vị kiến thức/ kĩ năng | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức | |||
Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Vận dụng cao | ||||
• Nêu được một số ví dụ cần sử dụng các hàm thống kê có điều kiện. Thông hiểu • Giải thích được quy tắc thực hiện của các hàm thống kê có điều kiện. • Xác định được kết quả của một công thức có hàm thống kê có điều kiện. • Giải thích được lý do cần sử dụng hàm thống kê có điều kiện để giải quyết một số yêu cầu thực tế. • Xác định được việc cần thiết sử dụng hàm thống kê có điều kiện từ yêu cầu bài toán. | |||||||
Tổng trắc nghiệm | 14 | 8 | 2 | 0 | |||
4 | Chủ đề E3 Sử dụng phần mềm bảng tính nâng cao (Thực hiện những thao tác quan trọng của việc sử dụng phần mềm bảng tính quản lí tài chính hay dân số) | Thông hiểu Nhận biết được kiểu dữ liệu và các điều kiện cần xác thực từ dữ liệu của bài toán thực tế. Vận dụng • Thiết lập được điều kiện xác thực dữ liệu đúng với yêu cầu thực tế. Tổ chức được dữ liệu | 2 | 1 | 1 | ||
T T | Nội dung kiến thức/ kĩ năng | Đơn vị kiến thức/ kĩ năng | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo các mức độ nhận thức | |||
Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Vận dụng cao | ||||
trong nhiều trang tính để trình bày dữ liệu khoa học, rõ ràng. • Viết được công thức tính toán, hàm tính toán để giải quyết được yêu cầu thực tế. • Thực hiện được yêu cầu sắp xếp, lọc dữ liệu, tạo biểu đồ theo yêu cầu thực tế. Vận dụng cao Viết được công thức tính toán sử dụng hàm IF/AND/OR, các hàm thống kê có điều kiện (SUMIF, COUNTIF, AVERAGEIF) để giải quyết một số yêu cầu thực tế. | |||||||
Tổng số câu thực hành trên máy | 0 | 2 | 1 | 1 | |||
Tỉ lệ % mỗi mức độ nhận thức | 40% | 30% | 20% | 10% | |||
Tỉ lệ chung | 70% | 30% | |||||
– Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
– Các câu hỏi/bài tập ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi/bài tập tự luận; có thể kiểm tra, đánh giá ở phòng thực hành hành tùy thuộc vào điều kiện về phòng máy của từng trường (ưu tiên thực hành).
Copyright © nguvan.online
