Ngữ Văn Online

Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.

Phong phú

Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.

Chất lượng

Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.

Uy tín

Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.

Đề Cương Ôn Tập Tin 11 Giữa Học Kỳ 2 Năm 2022-2023 Có Đáp Án

Đề Cương Ôn Tập Tin 11 Giữa Học Kỳ 2 Năm 2022-2023 Có Đáp Án

Lượt xem 373
Lượt tải 21

ĐỀ CƯƠNG GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2022 -2023

MÔN: TIN HỌC 11

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Trong các cú pháp sau, cú pháp nào là cấu trúc lặp?

A. While <điều kiện> DO <câu lệnh>; B. While <câu lệnh> DO <điều kiện>;

C. IF < điều kiện> THEN <Câu lệnh>; D. VAR <tên biến>: < Kiểu dữ liệu>;

Câu 2: Trong các cú pháp lệnh sau, cú pháp nào thuộc về cấu trúc lặp?

A. Var <tên biến>: ARRAY[Kiểu chỉ số] OF <Kiểu phần tử>;

B. FOR <biến đếm>:=<Giá trị đầu> TO <Giá trị cuối> DO <Câu lệnh>;

C. IF <điều kiện> THEN <Câu lệnh 1> ELSE <Câu lệnh 2>;

D. CONST <tên hằng>= <Giá trị>;

Câu 3: Cú pháp của lệnh lặp với số lần chưa biết trước. Chọn cấu trúc đúng?

A. While <điều kiện > Do <câu lệnh>;

B. White <điều kiện> Do <câu lệnh>;

C. For <biến đếm>:= <giá trị đầu> To <giá trị cuối> Do <Câu lệnh>;

D. Var <tên biến> = <kiểu dữ liệu>;

Câu 4: Cú pháp của lệnh lặp với số lần chưa biết trước. Chọn cấu trúc đúng?

A. For <biến đếm>:= <giá trị đầu> To <giá trị cuối> Do <câu lệnh>;

B. For <biến đếm>:= <giá trị cuối> Downto <giá trị đầu> Do <câu lệnh>;

C. While <điều kiện> Do <câu lệnh>;

D. While <câu lệnh > Do <điều kiện>;

Câu 5: Trong cấu trúc While_Do, câu lệnh được thực hiện khi:

A. Điều kiện đúng B. Điều kiện sai

C. Điều kiện không xác định D. Không cần kiểm tra điều kiện

Câu 6: Trong cấu trúc While_Do, khi điều kiện luôn đúng thì câu lệnh thực hiện bao nhiêu lần?

A. 0 lần B. 1 lần C. n lần D. vô hạn lần

Câu 7: Cú pháp câu lệnh lặp với số lần biết trước. Chọn cấu trúc đúng?

A. For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

B. Repeat <câu lệnh> Until <điều kiện>;

C. For <biến đếm>:= <giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

D. While <điều kiện> do <câu lệnh>;

Câu 8: Cú pháp cấu trúc lặp For – do dạng tiến là:

A. For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

B. For <biến đếm>:= <giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

C. For <biến đếm>:= <giá trị cuối> downto <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

D. For <biến đếm>:= <giá trị đầu> downto <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

Câu 9: Cú pháp cấu trúc lặp For – do dạng lùi là:

A. For <biến đếm>:= <giá trị cuối> downto <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

B. For <biến đếm>:= <giá trị cuối> down <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

C. For <biến đếm>:= <giá trị đầu> downto <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

D. For <biến đếm>:= <giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

Câu 10: Kiểu dữ liệu của biến đếm trong cấu trúc lặp For – do là:

A. Cùng kiểu với giá trị đầu, giá trị cuối B. Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu

C. Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh D. Không cần xác định kiểu dữ liệu

Câu 11: Trong cấu trúc lặp For – Do, biến đếm có kiểu nguyên thì:

A. giá trị đầu, giá trị cuối phải có kiểu nguyên B. giá trị đầu, giá trị cuối có kiểu tùy ý

C. Giá trị đầu, giá trị cuối có kiểu thực D. Giá trị đầu, giá trị cuối phải là kiểu dữ liệu đếm được.

Câu 12: Hãy chọn phương án ĐÚNG ở cấu trúc lặp For – do dạng tiến là:

A. Giá trị đầu ≤ giá trị cuối B. Giá trị đầu < giá trị cuối

C. Giá trị đầu > giá trị cuối D. Giá trị đầu = giá trị cuối

Câu 13: Trong cấu trúc For – do, câu lệnh được thực hiện đúng 1 lần khi nào?

A. Biến đếm có giá trị đầu bằng giá trị cuối B. Biến đếm có giá trị bằng 1

C. Biến đếm có giá trị nhỏ hơn giá trị cuối D. Câu lệnh là câu lệnh ghép

Câu 14: Cho chương trình sau:

Begin

For i:=1 to 5 do write(i:2);

Readln

End.

Kết quả của chương trình trên là?

A. 12345 B. 1 2 3 4 5 C. iiiii D. 11111

Câu 15: Cho chương trình sau:

Begin

For i:=1 to 5 do write(1: 2);

Readln

End.

Kết quả của chương trình trên là?

A. 11111 B. 12345 C. 1 1 1 1 1 D. i i i i i

Câu 16: Cho đoạn chương trình sau:

S:=0; i:=1;

While .....do

Begin

S:=S+i;

i:= i+1;

End;

Tính tổng S= 1+2+3+...+10, điều kiện nào sau đây cần điền vào chỗ (.....) giữa câu lệnh While......do?

A. i <=10 B. i =10 C. i >10 D. i >= 10

Câu 17: Cho đoạn chương trình sau:

i:= 1;

While i <=10 do

Begin

Write(i:4);

i:=i+1;

End;

Đoạn chương trình này thực hiện công việc gì?

A. In ra màn hình các số từ 1 đến 10, mỗi số trên một dòng B. In ra màn hình các số từ 1 đến 10

C. In ra màn hình các số D. Chương trình sai

Câu 18: Cho đoạn chương trình sau:

N:= 1;

While N > 0 do write(N);

Nhận xét đúng nhất về chương trình trên?

A. Lặp vô hạn B. Chương trình in các số từ 1 đến N

C. Chương trình in ra N chữ số 1 D. Chương trình sai.

Câu 19: Cho đoạn chương trình sau:

N:= 0;

While N <= 10 do

Begin

N:=N +1;

Write(N:3);

End;

Chương trình trên cho kết quả là gì?

A. In ra màn hình các số từ 1 đến 10 B. In ra màn hình các số từ 0 đến 10

C. Chương trình sai D. Chương trình bị lặp vô hạn

Câu 20: Đoạn chương trình sau làm công việc gì?

S:=0;

For i:=1 to N do S:=S+i;

A. Tổng các số trong phạm vi từ 1 đến N B. Tổng N số hạng liên tiếp

C. Tổng các số tự nhiên đầu tiên D. Chương trình sai

Câu 21: Đoạn chương trình sau thực hiện công việc?

For i:=1 to M do

If (i mod 3 = 0) and (i mod 5 = 0) then t:= t+i;

A. Tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến M

B. Tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến M

C. Tổng các số chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 đến M

D. Tổng các số chia hết cho 5 trong phạm vi từ 1 đến M

Câu 22: Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về mảng một chiều?

A. Là dãy hữu hạn các phần tử có cùng kiểu dữ liệu B. Chỉ là dãy các số nguyên

C. Mảng không chứa các kí tự là chữ cái D. Là dãy vô hạn các phần tử có cùng kiểu dữ liệu

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là SAI?

A. Số phần tử trong mảng tối đa là 255 phần tử

B. Mảng một chiều là dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu dữ liệu

C. Có thể xây dựng mảng n chiều

D. Cần xác định kiểu phần tử của mảng

Câu 24: Cú pháp khai báo gián tiếp mảng một chiều là:

A. Type <tên mảng>= array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;

Var <tên biến>:<tên mảng>;

B. Type <tên mảng>= array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;

Var <tên mảng>:<tên biến>;

C. Type <tên mảng>: array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;

Var <tên biến>=<tên mảng>;

D. Type <tên mảng>: array[Kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;

Var <tên biến>:<tên mảng>;

Câu 25: Cú pháp để khai báo trực tiếp mảng một chiều là:

A. VAR <tênbiếnmảng>: ARRAY[Kiểu chỉ số] OF <Kiểu phần tử>;

B. TYPE <tênbiếnmảng>: ARRAY[Kiểu chỉ số] OF <Kiểu phần tử>;

C. VAR <tênbiếnmảng>: ARRAY[Kiểu phần tử] OF <Kiểu chỉ số>;

D. VAR <tênbiếnmảng>: ARRAY[Kiểu chỉ số]: <Kiểu phần tử>;

Câu 26: Cách tham chiếu đến một phần tử trong mảng một chiều:

A. Tên biến mảng, tiếp theo là chỉ số viết trong cặp ( và )

B. Tên biến mảng, tiếp theo là chỉ số viết trong cặp [ và ]

C. Tên kiểu mảng, tiếp theo là chỉ số viết trong cặp [ và ]

D. Tên kiểu mảng, tiếp theo là chỉ số viết trong cặp ( và )

Câu 27: Cách viết nào sau đây tham chiếu đúng phần tử thứ i của mảng B?

A. B[i] B. B(i) C. B['i'] D. B[',i,']

Câu 28: Cho khai báo Type B1=array[1..50] of integer; Var b:B1;. Tham chiếu đến phần tử thứ 15 của khai báo mảng một chiều đã cho, ta viết:

A. b1[15] B. B[15] C. b1[15]; D. B[15];

Câu 29: Để tham chiếu đến phần tử thứ N của mảng một chiều X, ta viết:

A. X[100] B. X[N] C. X[N]; D. N[x]

Câu 30: Cho khai báo Var A:array[1..50] of char;. Tham chiếu đến phần tử thứ 50 của mảng A, ta viết:

A. A[50] B. A(50) C. 50 D. A[50];

Câu 31: Lệnh For i:= 1 to 10 do Readln(X[i]); có nghĩa là:

A. Nhập giá trị cho mảng X

B. Nhập giá trị từ bàn phím cho mảng X có 10 phần tử.

C. Nhập giá trị cho phần tử thứ i của mảng X

D. Nhập mảng

Câu 32: Để nhập giá trị cho phần tử thứ 1 của mảng một chiều B, ta viết:

A. B[1]; B. Write(B[1]); C. Readln(b[1]); D. Real(b[1]);

Câu 33: Chọn khai báo ĐÚNG?

A. Var B:array[100] of integer; B. Var B:array[-100] of integer;

C. Var B:array[1...100] of integer; D. Var B:array[1..100] of integer;

Câu 34: Trong các khai báo sau, khai báo nào dùng để khai báo mảng một chiều?

A. Var st:string; B. Var f,g:text;

C.Var S:array[1..10] of byte; D. Var S=array[1..100] of integer;

Câu 35 Yêu cầu khai báo mảng một chiều gồm 100 phần tử có kiểu thực. Chọn khai báo ĐÚNG?

A. Var x:array[1...100] of real; B. Var S:array[1..100] of integer;

C. Var X:array[1..100] of real; D. Var S:string[100];

Câu 36: Khai báo mảng một chiều gồm 50 phần tử có kiểu số nguyên byte. Chọn khai báo đúng?

A. Type Xa=array[1..50] of integer; Var A:Xa; B. Type MANG=array[1..50] of byte; Var A:MANG;

C. Type KB:array[1..50] of byte; Var A:KB; D. Type KB=array[1..50] of byte; Var kb:KB;

Câu 37: Cho khai báo mảng: Var a:array[1..50] of byte;

và đoạn chương trình như sau:

Begin

Write(' Nhap so luong phan tu n=');

Readln(n);

For i:=1 to n do

Begin

Write('a[', i, ']=');

Readln(a[i]);

End;

S:=0;

For i:=1 to n do S:=S+a[i];

Đoạn chương trình trên thực hiện công việc gì?

A. Nhập vào một dãy số và tính tổng của dãy số đó

B. Nhập vào một dãy số và đếm số lượng phần tử của dãy đó

C. Nhập vào một mảng A và in ra màn hình dãy số vừa nhập

D. Không thực hiện công việc gì cả

Câu 38: Cho khai báo mảng: Var a:array[1..150] of real;

và đoạn chương trình như sau:

Begin

Write(' Nhap so luong phan tu n=');

Readln(n);

For i:=1 to n do

Begin

Write('a[', i, ']=');

Readln(a[i]);

End;

For i:=1 to n do

If a[i] > 0 then write(a[i]:4);

Đoạn chương trình trên thực hiện công việc gì?

A. Nhập vào một dãy số và liệt kê các số dương B. Nhập vào một số N và in ra các số dương

C. Nhập vào một dãy số và liệt kê các số dương chẵn D. Nhập vào một mảng A

Câu 39: Cho khai báo mảng: Var b:array[1..100] of integer;

và đoạn chương trình như sau:

Begin

Write(' Nhap so luong phan tu n=');

Readln(n);

For i:=1 to n do

Begin

Write('b[', i, ']=');

Readln(b[i]);

End;

For i:=1 to n do

If i mod 2 = 0 then write(b[i]:4);

Đoạn chương trình trên thực hiện công việc gì?

A. Liệt kê các phần tử tại vị trí chẵn B. In ra màn hình các phần tử chẵn

C. In ra màn hình các phần tử tại vị trí lẻ D. Liệt kê các phần tử lẻ

Câu 40: Cho khai báo mảng: Var x:array[1..100] of integer;

và đoạn chương trình như sau:

Begin

Write(' Nhap so luong phan tu n=');

Readln(n);

For i:=1 to n do

Begin

Write(′phan tu thu′, i, ′=′);

Readln(x[i]);

End;

For i:=1 to n do write (x[i]:5);

Đoạn chương trình trên thực hiện công việc gì?

A. In mảng vừa nhập ra màn hình B. In ra màn hình phần tử thứ i của mảng X

C. Nhập giá trị cho các phần tử của mảng x D. Không thực hiện công việc gì

Câu 41: Cho khai báo mảng: Var B:array[1..100] of byte;

và đoạn chương trình như sau:

Begin

Write(' Nhap so luong phan tu n=');

Readln(n);

For i:=1 to n do

Begin

Write(′phan tu thu′, i, ′=′);

Readln(B[i]);

End;

For i:=1 to n do a

If i mod 2 <> 0 Then writeln(B[i]);

Đoạn chương trình trên thực hiện công việc gì?

A. Liệt kê các phần tử tại vị trí chẵn B. Liệt kê các phần tử tại vị trí lẻ

C. Nhập giá trị cho các phần tử của mảng B D. In ra màn hình các phần tử của mảng B

Câu 42: Cho khai báo mảng: Var d:array[1..100] of word;

và đoạn chương trình như sau:

Begin

Write(' Nhap so luong phan tu n=');

Readln(n);

For i:=1 to n do

Begin

Write(′phan tu thu′, i, ′=′);

Readln(d[i]);

End;

T:=1;

For i:=1 to n do

If (i mod 2 = 0) and (d[i] mod 2 <>0) Then T:= T*d[i];

Đoạn chương trình trên thực hiện công việc gì?

A. Tính tổng các phần tử tại vị trí chẵn B. Tích các phần tử lẻ của mảng d

C. Tích các phần tử lẻ tại vị trí chẵn D. Tích các phần tử chẵn tại vị trí lẻ

Câu 43: Xâu là:

A. mảng một chiều mà mỗi phần tử là một kí tự

B. các kí tự đặc biệt trong bảng mã ASCII

C. dãy các kí tự số, chữ cái in hoa trong bảng mã ASCII

D. dãy chữ cái in hoa và chữ thường trong bộ mã ASCII

Câu 44: Khái niệm xâu là:

A. dãy kí tự trong bảng mã ASCII B. dãy kí tự chữ cái, chữ số

C. dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu D. dãy chữ cái trong bộ mã ASCII

Câu 45: Phát biểu nào ĐÚNG về kiểu dữ liệu xâu?

A. Là dãy các kí tự B. Là dãy các kí tự chữ

C. Là dãy các kí tự dấu D. Là dãy các kí tự số

Câu 46: Khai báo xâu một biến xâu có độ dài lớn nhất của kiểu xâu. Chọn khai báo ĐÚNG?

A. Var st,s:string; B. Var x:string[256]; C. Var s:string; D. Var s:string[1..255];

Câu 47: Cú pháp để khai báo xâu?

A. Var <tênbiến>:array[độ dài lớn nhất của xâu] of char;

B. Var <tênbiến>= String[độ dài lớn nhất của xâu];

C. Var <tênbiến>= string;

D. Var <tênbiến>: String[độ dài lớn nhất của xâu];

Câu 48: Thực hiện yêu cầu khai báo một biến xâu có độ dài là 50. Chọn khai báo đúng?

A. Var A: string(50); B. Var A: string[1..49]; C. Var A: string[50]; D. Var A:array[50];

Câu 49: Trong các khai báo sau, khai báo nào dùng để khai báo kiểu xâu?

A. Var St:array[1..4,1..7] of char; B. Var St:string[256];

C. Var st:string[25]; D. Var st:char;

Câu 50: Chọn khai báo xâu đúng?

A. Var st: string; B. Var st: String[266];

C. Var st= string[200]; D. Var st=String;

Câu 51: Cho xâu X:='kiem tra';. Tham chiếu đến phần tử thứ 5 của xâu X cho kết quả là:

A. 5 B.'' C. ' ' D. ‘ ’

Câu 52: Cho xâu X:='ABCABC';. Ta viết X[4]=?

A. A B. B C. 'A' D. ‘A’

Câu 53: Hãy chọn phương án ĐÚNG về các phép thao tác với xâu?

A. Ghép và so sánh B. Cộng, trừ, nhân, chia

C. Tính toán và so sánh D. Cắt, dán, sao chép

Câu 54: Hai xâu được coi là bằng nhau, khi nào?

A. Khi chúng giống nhau hoàn toàn B. Khi số lượng phần tử bằng nhau

C. Khi cặp kí tự đầu tiên giữa chúng giống nhau D. Khi có độ dài xâu bằng nhau

Câu 55: Để cho kết quả là độ dài của một xâu X, ta sử dụng hàm (thủ tục) nào?

A. Delete(x) B. Pos(x) C. Length(X) D. Copy(x)

Câu 56: Trong NNLT Pascal, hàm Length(S) cho kết quả là:

A. Độ dài xâu S B. Số lượng kí tự của xâu không tính dấu cách cuối cùng

C. Độ dài tối đa của xâu S khi khai báo D. Số lượng kí tự của xâu không tính các dấu cách

Câu 57: Hãy chọn phương án ĐÚNG khi thực hiện thủ tục Insert(s1,s2,vt);

A. Chèn xâu s1 vào xâu s2 bắt đầu từ vị trí vt B. Chèn xâu s2 vào xâu s1 bắt đầu từ vị trí vt

C. Nối xâu S1 vào xâu S2 D. Sao chép vào cuối s1 một phần của s2 từ vị trí vt

Câu 58: Hàm Pos(s1,s2) có ý nghĩa là:

A. Vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu s1 trong xâu s2 B. Chèn xâu s1 vào xâu s2

C. Vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu s2 trong xâu s1 D. Vị trí của xâu s1 và s2

Câu 59: Cho xâu s:='ABCdeF';. Kết quả của thủ tục Delete(S,3,3); là:

A. 'ABC' B. 'deF' C. 'ABF' D. Lỗi cú pháp

Câu 60: Cho xâu s1:='123'; và xâu s2:='abcd';. Kết quả của thủ tục Insert(s1,s2,3); là:

A. Thủ tục sai B. '123abcd' C. 'ab123cd' D. 'abc123d'

Câu 61: Câu lệnh sau thực hiện công việc gì?

For i:= Length(X) downto 1 do Write(X[i]);

A. Đưa xâu X theo thứ tự đảo ngược B. Đưa ra màn hình xâu X

C. Đưa ra màn hình từng kí tự của xâu X D. Đưa ra màn hình từng phần tử của xâu X

Câu 62: Câu lệnh sau thực hiện công việc gì?

N:= Length(S);

For i:= 1 to N do write(upcase(S[i]);

A. Đưa ra màn hình xâu S đã được in hoa B. Đưa ra màn hình xâu S

C. Đưa ra màn hình in hoa kí tự cuối cùng của xâu S D. Đưa ra màn hình in hoa kí tự thứ i của xâu S

Câu 63: Cho khai báo Var st: string[100];. Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?

For i:= length(st) downto 1 do

If S[i]= ' ' then Delete(st,i,1);

A. Xoá hết các kí tự trắng có trong xâu st B. Xoá kí tự trắng đầu tiên có trong xâu st

C. Xoá kí tự trắng cuối cùng trong xâu st D. Xoá kí tự trắng thừa trong xâu st

Câu 64: Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?

d:=0;

For i:= 1 to length(st) do

If st[i] = 'A' then d:=d+1;

A. Đếm số kí tự A có trong xâu st B. Xoá các kí tự A có trong xâu st

C. Đếm số kí tự có trong xâu st D. Xoá các kí tự có trong xâu st

Câu 65: Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?

N:= length(A);

For i:= 1 to N do

If A[i] = ′a′ then A[i]:= upcase(A[i]);

A. In hoa tất cả các kí tự a B. In hoa xâu A

C. In hoa kí tự thứ i của xâu D. Chuyển chữ hoa thành chữ thường

Câu 66: Cho khai báo Var S: string[100];. Đoạn chương trình sau làm công việc gì?

Dem:=0;

N:=length(S):

For i:= 1 to N do

If (S[i] = ′A′) or (S[i]=′B′ then dem:=dem+1;

A. Số lượng kí tự A và B có trong xâu S B. Số lượng kí tự A hoặc kí tự B có trong xâu S

C. Số lượng kí tự A có trong xâu S D. Số lượng kí tự B có trong xâu S

II. PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1: Viết chương trình có sử dụng cấu trúc lặp (While hoặc For)

Câu 2: Lập trình có sử dụng kiểu mảng hoặc kiểu xâu

III. PHẦN THỰC HÀNH: Lập trình trên máy. Xem lại các bài tập đã sửa ở kiểu mảng và kiểu xâu

PHẦN TRẮC NGHỆM

1. A

2. B

3. A

4.C

5. A

6. D

7. A

8.A

9. A

10. A

11. A

12. A

13. A

14.B

15. C

16. A

17. B

18. A

19.A

20. A

21. A

22. A

23. A

24. A

25. A

26. B

27. A

28. B

29. B

30. A

31. B

32. C

33. D

34. C

35. C

36. B

37. A

38. A

39. A

40.A

41. B

42. C

43. A

44. A

45. A

46. C

47. D

48. C

49. C

50. A

51. C

52. C

53. A

54.A

55. C

56. A

57. A

58. A

59. C

60. C

61. A

62.A

63. A

64. A

65. A

66. A