Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
Đề Cương Ôn Tập HK1 Công Nghệ 11 Cánh Diều 2024-2025
MÔN THIẾT KẾ VÀ CÔNG NGHỆ 11 CÁNH DIỀU -
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025
Chủ đề: KHÁI QUÁT VỀ CÔNG NGHỆ
-Bài 1 : Khoa học kĩ thuật và công nghệ ( 1NB + 1TH= 2 câu)
*Nhận biết: 1 Câu
Câu 1.1 (NB): Khoa học là
A. Hệ thống tri thức về tự nhiên, xã hội và tư duy.
B. Hệ thống bản chất ,quy luật tồn tại của sự vật
C. Ứng dụng các nguyên lý khoa học vào việc thiết kế, chế tạo,vận hành các máy móc,thiết bị,công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.
D. Các giải pháp để ứng dụng các phát minh khoa học vào mục đích thực tế,đặc biệt trong công nghiệp
Câu 1.2 (NB): Kỹ thuật là
A. Hệ thống tri thức về tự nhiên, xã hội và tư duy.
B. Hệ thống bản chất ,quy luật tồn tại của sự vật
C. Ứng dụng các nguyên lý khoa học vào việc thiết kế, chế tạo,vận hành các máy móc,thiết bị,công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.
D. Các giải pháp để ứng dụng các phát minh khoa học vào mục đích thực tế,đặc biệt trong công nghiệp
Câu 1.3 (NB): Công nghệ là
A. Hệ thống tri thức về tự nhiên, xã hội và tư duy.
B. Hệ thống bản chất ,quy luật tồn tại của sự vật
C. Ứng dụng các nguyên lý khoa học vào việc thiết kế, chế tạo,vận hành các máy móc,thiết bị,công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.
D. Các giải pháp để ứng dụng các phát minh khoa học vào mục đích thực tế,đặc biệt trong công nghiệp
*Thông hiểu: 1 Câu
Câu 2.1 (TH): Khẳng định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
A. Công nghệ có quan hệ qua lại mật thiết với tự nhiên, con người và xã hội.
B. Nhu cầu của xã hội và con người thúc đẩy công nghệ phát triển, công nghệ lại tác động lên tự nhiên.
C. Công nghệ ô tô giúp phát triển giao thông, vận chuyển người, hàng hoá.
D. Các công nghệ sử dụng động cơ diezen, xăng không gây ô nhiễm môi trường.
Câu 2.2 (TH): Khẳng định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
A. Kỹ thuật có quan hệ qua lại mật thiết với tự nhiên, con người và xã hội.
B. Nhu cầu của xã hội và con người thúc đẩy công nghệ phát triển, công nghệ lại tác động lên tự nhiên.
C. Công nghệ ô tô giúp phát triển giao thông, vận chuyển người, hàng hoá.
D. Các công nghệ sử dụng động cơ diezen, xăng gây ô nhiễm môi trường.
Câu 2.3 (TH): Khẳng định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
A. Công nghệ có quan hệ qua lại mật thiết với tự nhiên, con người và xã hội.
B. Nhu cầu của kỹ thuật thúc đẩy công nghệ phát triển, công nghệ lại tác động lên tự nhiên.
C. Công nghệ ô tô giúp phát triển giao thông, vận chuyển người, hàng hoá.
D. Các công nghệ sử dụng động cơ diezen, xăng gây ô nhiễm môi trường.
Bài 2: HỆ THỐNG KỸ THUẬT + Bài 3: MỘT SỐ CN PHỔ BIẾN (1NB)
Nhận biết : (1 Câu)
Câu 3.1(NB): Chọn khẳng định SAI:
A. Hệ thống kĩ thuật là một tập hợp các phần tử có mối liên kết vật lí với nhau, nhằm thực hiện nhiệm vụ nhất định.
B. Khoa học kĩ thuật là một tập hợp các phần tử có mối liên kết vật lí với nhau, nhằm thực hiện nhiệm vụ nhất định.
C. Công nghệ, kĩ thuật là một tập hợp các phần tử (các chi tiết, bộ phận, máy, thiết bị) có mối liên kết vật lí với nhau, nhằm thực hiện nhiệm vụ nhất định.
D. Hệ thống kĩ thuật gồm các phần tử (các chi tiết, bộ phận, máy, thiết bị) có mối liên kết với nhau, nhằm thực hiện nhiệm vụ nhất định.
Câu 3.2(NB): Ưu điểm của công nghệ Hàn là
A. gây ô nhiễm môi trường vì thái ra nhiều khí carbonic (CO2), bụi, tiếng ồn.
B. có thể tạo ra các sản phẩm như: chuông, tượng, xoong, chảo, nồi, nắp cổng rãnh….
C. tạo ra phôi cho các chi tiết máy như: để máy, thân vỏ máy, vỏ động cơ,...
D. tạo ra được sản phẩm có kích thước từ nhỏ đến lớn, tạo liên kết bền vững.
Câu 3.3(NB) : Công nghệ sản xuất điện năng
A. từ năng lượng hoá thạch
B. từ thuỷ năng
C. từ năng lượng hạt nhân hoặc từ các nguồn năng lượng tái tạo.
D. Tất cả các đáp án trên.
CHỦ ĐỀ 2: ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ
Bài 5- CÁC CUỘC CÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP (1NB+1TH)
*Nhận biết: 1 câu
Câu 4.1 (NB): Thời điểm bắt đầu diễn ra cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là
A. Những năm đầu của thế kỉ XXI B. Những năm 70 của thế kỉ XX
C. Cuối thế kỉ XIX D. Cuối thế kỉ XVIII
Câu 4.2(NB): Thời điểm bắt đầu diễn ra cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ HAI là
A. Những năm đầu của thế kỉ XXI B. Những năm 70 của thế kỉ XX
C. Cuối thế kỉ XIX D. Cuối thế kỉ XVIII
Câu 4.3 (NB): Thời điểm bắt đầu diễn ra cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ BA là
A. Những năm đầu của thế kỉ XXI B. Những năm 70 của thế kỉ XX
C. Cuối thế kỉ XIX D. Cuối thế kỉ XVIII
*Thông hiểu: 1 câu
Câu 5.1(TH): Điện thoại phát minh vào năm nào?
A. 1880 B. 1887 C. 1875 D. Đáp án khác
Câu 5.2(TH) :Máy điện xoay chiều phát minh vào năm nào?
A. 1887 B. 1880 C. 1875 D. đáp án khác
Câu 5.3(TH): Đèn sợi đốt phát minh vào năm nào?
A. 1875 B. 1880 C. 1887 D. đáp án khác
Bài 6- ỨNG DỤNG MỘT SỐ CÔNG NGHỆ MỚI (3NB)
*Nhận biết: 3 câu
Câu 6.1(NB): Công nghệ mới đầu tiên được giới thiệu là:
A. Công nghệ CAD/CAM/CNC B. Công nghệ in 3D
C. Công nghệ nano D. Công nghệ năng lượng tái tạo
Câu 6.2(NB): Công nghệ mới thứ hai được giới thiệu là:
A. Công nghệ CAD/CAM/CNC B. Công nghệ nano
C. Công nghệ năng lượng tái tạo D. Công nghệ in 3D
Câu 6.3(NB): Công nghệ mới thứ ba được giới thiệu là:
A. Công nghệ nano B. Công nghệ in 3D
C. Công nghệ CAD/CAM/CNC D. Công nghệ năng lượng tái tạọ
Câu 7.1(NB): Công nghệ nano là:
A. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.
B. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
C. Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.
D. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
Câu 7.2(NB): Công nghệ CAD/CAM/CNC là:
A. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
B. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
C. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.
D. Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.
Câu 7.3(NB): Công nghệ in 3D là:
A. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
B. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
C. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.
D. Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.
Câu 8.1(NB): Công nghệ năng lượng tái tạo là:
A. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
B. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.
C. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
D. Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.
Câu 8.2(NB): Công nghệ mô phỏng các hoạt động trí tuệ của con người bằng máy móc, đặc biệt là các hệ thống máy tính. Đó là công nghệ gì?
A. Công nghệ Internet vạn vật
B. Công nghệ trí tuệ nhân tạo
C. Công nghệ Robot thông minh
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 8.3(NB): Công nghệ kết nối, thu thập và trao đổi dữ liệu với nhau giữa các máy tính, máy móc, thiết bị kĩ thuật số và cả con người thông qua môi trường internet. Đó là công nghệ gì?
A. Công nghệ Internet vạn vật
B. Công nghệ trí tuệ nhân tạo
C. Công nghệ Robot thông minh
D. Cả 3 đáp án trên
Bài 7: ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ (1NB+1TH)
*Nhận biết: 1 câu
Câu 9.1: Để đánh giá và lựa chọn công nghệ thì tiêu chí nào là quan trọng nhất ?
Câu 9.2: Tiêu chí nào dưới đây KHÔNG dùng để đánh giá công nghệ?
Câu 9.3: Để đánh giá một sản phẩm công nghệ thì ta dựa vào mấy tiêu chí ?
*Thông hiểu: 1 câu
Câu 10.1: Việc đánh giá một sản phẩm công nghệ là
Câu 10.2: “Xe đạp chắc chắn, đi êm và nhẹ, ít bị trục trặc khi sử dụng” thuộc tiêu chí nào dưới đây?
Câu 10.3: Đánh giá chiếc xe đạp của em có giá cả phù hợp là dựa vào tiêu chí
CHỦ ĐỀ 3 : VẼ KỸ THUẬT CƠ SỞ
*NHẬN BIẾT: 3 câu
Câu 11.1: Trong tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kỹ thuật, có mấy khổ giấy chính?
A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.
A. Chia đôi chiều rộng khổ giấy. B. Chia đôi khổ giấy.
C. Chia đôi chiều dài khổ giấy. D. Cả 3 đều sai.
A. 841 x 594. B. 420 x 297. C. 594 x 420. D. 297 x 210.
A. 841 x 594 . B. 420 x 297. C. 594 x 420. D. 297 x 210.
Câu 12.2: Khổ giấy A1 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A4?
A. 4 lần B. 6 lần C. 8 lần. D. 16 lần
A. 4 lần B. 6 lần C. 8 lần. D. 16 lần
Câu 13.1: Tỉ lệ nào sau đây là tỉ lệ phóng to:
A. 10:1; 1:5; B. 1:2; 1:20 C. 2:1; 1:1 D. 2:1; 5:1
Câu 13.2: Tỉ lệ nào sau đây là tỉ lệ thu nhỏ:
A. 100:1; 1:10; B. 1:5; 1:20 C. 10:1; 1:1 D. 10:1; 50:1
Câu 13.3 : Tỉ lệ là:
* THÔNG HIỂU (3 câu)
Câu 14.1: Nét liền đậm dùng để vẽ:
A. Đường bao thấy, cạnh thấy. B. Đường bao khuất, cạnh khuất.
C. Đường tâm, đường trục đối xứng D. Đường gióng, đường kích thước.
Câu 14.2: Nét liền mảnh dùng để vẽ:
A. Đường bao thấy, cạnh thấy. B. Đường bao khuất, cạnh khuất.
C. Đường tâm, đường trục đối xứng D. Đường gióng, đường kích thước.
Câu 14.3: Nét đứt mảnh dùng để vẽ:
A. Đường bao thấy, cạnh thấy. B. Đường bao khuất, cạnh khuất.
C. Đường tâm, đường trục đối xứng D. Đường gióng, đường kích thước.
Câu 15.1: Kích thước của khung tên là kích thước nào?
A. Dài 140mm x rộng 32mm. B. Dài 140mm x rộng 22mm.
C. Dài 140mm x rộng 42mm. D. Dài 130mm x rộng 32mm.
Câu 15.2: Đường bao khuất và cạnh khuất được vẽ bằng nét vẽ:
A. Đứt mảnh. B. Lượn sóng. C. Liền mảnh. D. Liền đậm.
Câu 15.3: Trên bản vẽ kĩ thuật những con số kích thước không ghi đơn vị thì được tính theo đơn vị:
A. m. B. cm. C. mm. D. dm.
Câu 16.1: Trên con số kích thước đường kính đường tròn và bán kính của cung tròn ghi các kí hiệu lần lượt sau:
A. M và R. B. M và T. C. và R. D.
và M.
A. Đứt mảnh. B. Lượn sóng. C. Liền mảnh. D. Liền đậm.
A. Đứt mảnh. B. Lượn sóng. C. Liền mảnh. D. Liền đậm.
*THÔNG HIỂU: 4 câu
A. Hình chữ nhật B. Hình tròn C. Hình tam giác D. hình thoi
A. Hình vuông B. Hình chữ nhật C. Hình tròn D. Cả 3 đều sai
A. Bên trái B. Ở trên C. Ở dưới D. Bên phải
A. Bên trái B. Ở trên C. Ở dưới D. Bên phải
A. Hình chiếu tùy ý. B. Hình chiếu đứng.
C. Hình chiếu cạnh. D. Hình chiếu bằng.
A. Hình chiếu tùy ý. B. Hình chiếu đứng.
C. Hình chiếu cạnh. D. Hình chiếu bằng.
A. Hình chiếu tùy ý. B. Hình chiếu đứng.
C. Hình chiếu cạnh. D. Hình chiếu bằng.
A. Chiều dài và chiều cao. B. Chiều dài và chiều rộng.
C. Chiều rộng và chiều ngang. D. Chiều cao và chiều rộng.
A. Chiều dài và chiều cao. B. Chiều dài và chiều rộng.
C. Chiều rộng và chiều ngang. D. Chiều cao và chiều rộng.
A. Hình chữ nhật
B. Hình tròn
C. Hình bình hành
D. Hình tam giác
A. Hình chữ nhật
B. Hình tròn
C. Hình bình hành
D. Hình tam giác
A. Hình chữ nhật
B. Hình tròn
C. Hình bình hành
D. Hình tam giác
*NHẬN BIẾT: 3 câu
A. Bên trái hình chiếu. B. Ngay lên hình chiếu.
C. Bên phải hình chiếu. D. Bên ngoài hình chiếu.
A. Bên trái hình chiếu. B. Ngay lên hình chiếu.
C. Bên phải hình chiếu. D. Bên ngoài hình chiếu.
Câu 21.3: Hình cắt toàn bộ dùng để biểu diễn:
A. Vật thể đối xứng. B. Hình dạng bên trong của vật thể.
C. Hình dạng bên ngoài của vật thể. D. Tiết diện vuông góc của vật thể.
Câu 22.1: Hình cắt một nửa dùng để biểu diễn:
A. Vật thể đối xứng. B. Hình dạng bên trong của vật thể.
C. Hình dạng bên ngoài của vật thể. D. Tiết diện vuông góc của vật thể.
Câu 22.3: Mặt cắt là:
A. Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.
B. Hình biểu diễn các đường gạch gạch và đường bao bên ngoài vật thể.
C. Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.
D. Hình biểu diễn các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.
Câu 23.1: Mặt cắt nào được vẽ ngoài hình chiếu:
A. Mặt cắt rời. B. Mặt cắt một nửa.
C. Mặt cắt toàn bộ. D. Mặt cắt chập.
Câu 23.2: Hình cắt là:
A. Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.
B. Hình biểu diễn các đường gạch gạch và đường bao bên ngoài vật thể.
C. Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.
D. Hình biểu diễn các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.
Câu 23.3: Điền vào chỗ trống: “Mặt cắt là hình biểu diễn các ....................của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt”.
A. đường bao thấy. B. đường bao khuất,
C. đường bao. D. đường giới hạn.
*NHẬN BIẾT: 3 câu
A. X’O’Y’ = Y’O’Z’= 900 ; X’O’Z’= 1350
B. X’O’Y’ = Y’O’Z’ = 1350 ; X’O’Z’= 900
C. X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’= 1200
D. X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’= 1350
A. X’O’Y’ = Y’O’Z’= 900 ; X’O’Z’= 1350
B. X’O’Y’ = Y’O’Z’ = 1350 ; X’O’Z’= 900
C. X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’= 1200
D. X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’= 1350
Câu 24.3: Hình chiếu trục đo xiên góc cân có hệ số biến dạng là:
A. p = q = r = 0,5. B. p = r = 1; q = 0,5
C. p = q = r = 1 D. p = q = 1; r = 0,5
Câu 25.1: Hình chiếu trục đo vuông góc đều có hệ số biến dạng là:
A. p = q = r = 0,5. B. p = r = 1; q = 0,5
C. p = q = r = 1 D. p = q = 1; r = 0,5
A. O’X’ B. O’Z’. C. O’Y’ D. OX.
A. O’X’ B. O’Z’. C. O’Y’ D. OY.
*THÔNG HIỂU : 3 Câu
A. X’O’Y’ B. X’O’Z’ C. Y’O’Z’ D. X OZ
Câu 26.2: Trong phương pháp hình chiếu trục đo vuông góc đều, đường tròn được biểu diễn tương ứng bằng hình elip có: (trong đó là d đường kính của đường tròn)
A. trục dài bằng 0.71d và trục ngắn bằng 2.11d
B. trục dài bằng 2,11d và trục ngắn bằng 0,71d
C. trục dài bằng 0.71d và trục ngắn bằng 1.22d
D. trục dài bằng 1,22d và trục ngắn bằng 0,71d
Câu 26.3: Thông số nào sau đây không phải là thông số của hình chiếu trục đo?
A. Góc trục đo. B. Mặt phẳng hình chiếu.
C. Hệ số biến dạng. D. Cả ba thông số.
Câu 27.1: Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn 3 chiều của vật thể, được xác định bằng:
A. Phép chiếu vuông góc. B. Phép chiếu song song.
C. Phép chiếu xuyên tâm. D. Một loại phép chiếu khác.
Câu 27.2: Trong hình chiếu trục đo vuông góc đều:
A.Phương chiếu vuông góc với mp hình chiếu.
B.Phương chiếu song song với mp hình chiếu
C.Phương chiếu xiên góc với mp hình chiếu.
D.Phương chiếu song song trục toạ độ
Câu 27.3: Trong hình chiếu trục đo xiên góc cân:
A.Phương chiếu vuông góc với mp hình chiếu.
B.Phương chiếu song song với mp hình chiếu
C.Phương chiếu xiên góc với mp hình chiếu.
D.Phương chiếu song song trục toạ độ
*NHẬN BIẾT : 1 câu
Câu 28.1: Hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ nhận được khi:
A. Mặt tranh không song song với một mặt của vật thể.
B. Mặt tranh song song với một mặt của vật thể.
C. Mặt phẳng hình chiếu song song với một mặt của vật thể.
D. Cả 3 đều đúng.
Câu 28.2: Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ nhận được khi:
A. Mặt tranh không song song với một mặt nào của vật thể
B. Mặt tranh tuỳ ý
C. Mặt tranh song song với một mặt của vật thể
D. Mặt tranh song song với mặt phẳng vật thể
Câu 28.3: Trong hình chiếu phối cảnh mặt phẳng thẳng đứng đặt vuông góc với mặt phẳng vật thể gọi là gì?
A. Mặt phẳng tầm mắt B. Mặt tranh
C. Mặt phẳng vật thể D. Điểm nhìn
Phần II: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Hai bạn Nam và Minh cùng tranh luận về bản vẽ như hình bên.
| |||
Câu 2: Sử dụng hệ thống điều khiển cấp nước sau đây:
| |||
Câu 3: Cho hình ảnh bên
|
Câu 4: Quan sát hình vẽ bên
|
Câu 5: Theo TCVN 8-24:2002 về nét vẽ
|
Câu 6: Theo TCVN 7583-1:2006 quy định quy tắc ghi kích thước trên các bản vẽ kĩ thuật.
Phần III: Tự luận
Vẽ hình chiếu và ghi kích thước đầy đủ
Copyright © nguvan.online
