Ngữ Văn Online

Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.

Phong phú

Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.

Chất lượng

Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.

Uy tín

Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.

Trắc Nghiệm Công Nghệ 11 Giữa HK2 Năm 2022-2023 Có Đáp Án

Trắc Nghiệm Công Nghệ 11 Giữa HK2 Năm 2022-2023 Có Đáp Án

Lượt xem 605
Lượt tải 31

TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CÔNG NGHỆ 11 GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022-2023

Câu 1. Thời điểm nào được coi là năm ra đời của chiếc động cơ đốt trong đầu tiên trên thế giới?

A. Năm 1877. B. Năm 1860. C. Năm 1885. D. Năm 1897.

Câu 2. Cấu tạo của động cơ đốt trong gồm có 2 cơ cấu và mấy hệ thống chính?

A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.

Câu 3. Trong giai đoạn quét-thải khí của độngcơ xăng 2 kì, hoà khí có áp suất cao từ cácte qua đường thông vào xi lanh theo:

A. Cửa nạp. B. Cửa quét. C. Cửa xả. D. Vòi phun.

Câu 4. Động cơ 2 kì hoạt động mang lại hiệu quả kinh tế thấp hơn động cơ 4 kì vì động cơ 2 kì có đặc điểm sau:

A. là động cơ 3 cửa.

B. Cấu tạo đơn giản hơn.

C. Hoà khí nén không tự bốc cháy.

D. Việc xả khí thải và nạp khí sạch không đảm bảo sạch và đầy đủ.

Câu 5. Tỉ số nén của động cơ đốt trong được xác định bởi công thức nào sau đây?

A. B. . C. . D. .

Câu 6. Chu trình làm việc của động cơ 4 kì gồm những kì nào sau đây?

A. Nạp, nén, cháy-giản nở và thải. B. Nạp, nén, cháy và thải.

C. Nạp, cháy và thải. D. Nạp, nén, sinh công và thải.

Câu 7. Nhiên liệu được nạp vào động cơ xăng là:

A. Không khí. B. Khì nén.

C. Hỗn hợp xăng-không khí. D. Xăng.

Câu 8. Trục khuỷu của động cơ 4 kì 4 xi lanh có mấy chốt khuỷu?

A. 2. B. 8. C. 4. D. 12.

Câu 9. Trong động cơ 4 kì, xupáp hút hoặc xupáp xả của mỗi xi lanh ….:

A. chỉ mở một lần trong mỗi chu trình làm việc.

B. chỉ mở 2 lần trong mỗi chu trình làm việc.

C. mở nhiều lần trong mỗi chu trình làm việc.

D. chỉ mở 4 lần trong mỗi chu trình làm việc.

Câu 10. Trong 1 chu trình làm việc của động cơ 4 kì 4 xi lanh có mấy kì sinh công?

A. 2 B. 3 C. 1 D. 4

Câu 11. Trong 1 hành trình của pittông, trục khuỷu của động cơ xăng 2 kì quay được mấy vòng?

A. 1 B. 1/2 C. 2 D. 1/3.

Câu 12. Trục khuỷu của động cơ đốt trong có cấu tạo chung gồm:

A. Đầu trục, đuôi trục và các chốt khuuyủ.

B. Đầu trục, đuôi trục, thân trục và cổ trục.

C. Đầu trục, đuôi trục, thân trục.

D. Cổ khuỷu, má khuỷu, chốt khuyủ và các đối trọng.

Câu 13. Phần nào sau đây của pittông có xẻ các rãnh nhỏ để gắn xec-măng khí và xec-măng dầu?

A. Đầu pittông. B. Đầu và đỉnh pittông.

C. Đỉnh pittông. D. Thân pittông.

Câu 14. Chọn câu Sai.

A. Kì là một phần của chu trình diễn ra trong thời gian một hành trình của pittông.

B. Trong động cơ 4 kì, mỗi kì ứng với 1 hành trình của pittông

C. Trong động cơ 4 kì, khi pittông thực hiện được 1 hành trình thì trục khuỷu quay được nửa vòng.

D. Trong động cơ 2 kì, khi pittông thực hiện được 1 hành trình thì trục khuỷu quay được một vòng

Câu 15. Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền không bao gồm nhóm chi tiết nào sau đây?

A. Nhóm pit-tông. B. Nhóm sec-măng.

C. Nhóm thanh truyền. D. Nhóm trục khuỷu.

Câu 16. Đỉnh pit-tông không bao gồm dạng nào sau đây?

A. Đỉnh bằng. B. Đỉnh lồi. C. Đỉnh lõm. D. Đỉnh nón.

Câu 17. Cơ cấu phân phối khí dùng xupap có mấy loại:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 18. Chi tiết nào dưới đây không thuộc cơ cấu phân phối xupap đặt:

A. Con đội. B. Trục khuỷu.

C. Đủa đẩy. D. Bánh răng phân phối.

Câu 19. Chọn câu sai:

Trong cơ cấu phân phối xupap treo:

A. Mỗi xupap được dãn động bằng một cam, con đội và cò mổ riêng.

B. Trục cam được dẫn động từ trục khuỷu thông qua cặp bánh răng phân phối.

C. Số vòng quay của trục cam bằng ½ số vòng quay của trục khuỷu.

D. Số vòng quay của trục khuỷu bằng ½ số vòng quay của trục cam .

Câu 20. Nhiên liệu được nạp vào xi lanh của động cơ xăng là:

A. Không khí. B. Khí nén.

C. Hỗn hợp xăng-không khí. D. Xăng tơi và sạch ở áp suất cao.

Câu 21. Động cơ đốt trong nói chung gồm mấy cơ cấu và mấy hệ thống chính?

A. 2 cơ cấu và 4 hệ thống chính. B. 2 cơ cấu và 5 hệ thống chính.

C. 3 cơ cấu và 4 hệ thống chính D. 3 cơ cấu và 5 hệ thống chính.

Câu 22. Đối với đông cơ đốt trong, quá trình biến đổi năng lượng nào sau đây diễn ra trong xi lanh của động cơ?

A. Cơ năng thành nhiệt năng B. Nhiệt năng thành cơ năng.

C. Điện năng cơ năng. D. Hóa năng thành nhiệt năng.

Câu 23. Ở động cơ đốt trong, khi pit-tông thực hiện được một hành trình thì trục khuỷu:

A. sẽ quay được một vòng B. sẽ quay được nửa vòng.

C. sẽ quay được ¼ vòng D. sẽ quay được 2 vòng.

Câu 24. Chọn câu Đúng. Thể tích toàn phần là:

A. thể tích không gian giới hạn bởi nắp máy, xi lanh và đỉnh pit-tông khi pit-tông ở điểm chết dưới.

B. thể tích không gian giới hạn bởi nắp máy, xi lanh và đỉnh pit-tông khi pit-tông ở điểm chết trên.

C. thể tích xi lanh giới hạn bởi hai điểm chết.

D. thể tích xi lanh giới hạn bởi hai điểm chết và thành xi lanh.

Câu 25. Đối với động cơ ĐiêZen 4 kì, kì nào sau đây dịch chuyển của pit-tông không do trục khuỷu dẫn động?

A. Kì nạp B. Kì thải C. Kì nén D. Kì cháy-dãn nở.

Câu 26. Ở kỳ 1 của động cơ xăng 2 kỳ ( pit tông đi từ ĐCT xuống ĐCD), trong xi lanh diễn ra các quá trình nào?

A. Quét - thải khí, nén và cháy.

B. Cháy- giãn nở, quét nén và thải khí.

C. Cháy- giãn nở, thải tự do và quét - thải khí.

D. Thải khí, quét và nén khí.

Câu 27. Tính chất nào dưới đây không phải tính chất đặc trưng của vật liệu cơ khí:

A. độ mềm B. độ dẻo C. độ bền D. độ cứng

Câu 28. Chế tạo phôi bằng phương pháp hàn và đúc có điểm chung về bản chất là dựa vào tính chất:

A. nóng chảy, kết tinh của kim loại

B. biến dạng của kim loại khi có lực tác dụng

C. cứng và dẻo của kim loại

D. bền và dẻo của kim loại.

Câu 29. Vật nào sau đây nhất thiết phải được gia công bằng phương pháp đúc:

A. Xẻng B. Cuốc chim C. Tượng đồng D. Đe

Câu 30. Độ bền biểu thị :

A. Khả năng biến dạng dẻo của vật dưới tác dụng của ngoại lực

B. Khả năng chống lại biến dạng dẻo hay khả năng phá huỷ của vật liệu

C. Khả năng chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

D. Khả năng chống lại biến dạng dẻo của vật liệu

Câu 31. Hợp chất hữu cơ tổng hợp là thành phần của

A. Vật liệu vô cơ B. Vật liệu hữu cơ C. Vật liệu Compozit D. Cả B và C

Câu 32. Công dụng nào sau đây là công dụng của vâtl liệu Compozit

A. Dùng chế tạo đá mài, các chi tiết máy trong thiết bị sản xuất sợi

B. Dùng chế tạo bánh răng cho các thiết bị kéo sợi

C. Dùng để chế tạo các tấm lắp cầu dao điện

D. Dùng chế tạo thân máy công cụ , cánh tay người máy, rắp máy.

Câu 33. Loại động cơ nào mà thân xi lanh của nó có các cánh tản nhiệt?

A. Động cơ xăng B. Động cơ làm mát bằng nước

C. Động cơ làm mát bằng không khí D. Động cơ xăng và động cơ gas

Câu 34. Cấu tạo trục khuỷu không có chi tiết nào sau đây ?

A. Chốt khuỷu. B. Bạc lót. C. Cổ khuỷu. D. Má khuỷu.

Câu 35. Cơ cấu phối khí có dùng xupap được sử dụng ở động cơ đốt trong nào?

A. Động cơ 4 kỳ. B. Động cơ 2 kỳ và 4 kỳ.

C. Tuỳ thuộc động cơ xăng hay điêzen. D. Động cơ 2 kỳ.

Câu 36. Chọn câu đúng. Nhược điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc:

A. Không điền đầy đủ hết lòng khuôn, vật đúc bị nứt

B. Chỉ đúc được các vật có khối lượng nhỏ vài gam

C. Độ chính xác thấp

D. Chỉ đúc được các vật có khối lượng lớn vài trăm tấn

Câu 37. Theo lí thuyết, công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc trong khuôn cát gồm mấy bước?

A. 3 bước B. 4 bước C. 5 bước D. 6 bước

Câu 38. Nhiên liệu Điêzen được đưa vào buồng đốt của ĐCĐT ở kỳ nào?

A. Kỳ nạp. B. Kỳ nén. C. Cuối kỳ nạp. D. Cuối kỳ nén.

Câu 39. Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực có đặc điểm gì?

A. Khối lượng, hình dạng không thay đổi

B. Khối lượng, thành phần vật liệu không thay đổi

C. Khối lượng, hình dạng thay đổi

D. Khối lượng, thành phần vật liệu thay đổi

Câu 40. Thành phần của vật liệu vô cơ

A. Hợp chất hữu cơ tổng hợp

B. Hợp chất của các loại cácbít liên kết lại với nhau nhờ côban

C. Hợp chất của các nguyên tố kim loại

D. Hợp chất của nguyên tố kim loại với nguyên tố không phải kim loại

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

A

B

D

A

A

C

A

B

C

A

D

B

D

B

C

D

C

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

A

B

B

A

D

C

A

A

C

B

B

D

C

B

A

A

B

D

B

D