TRƯỜNG:THCS ………. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Họ và tên giáo viên: ……..
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CÔNG NGHỆ, LỚP 9
(Năm học 2024 - 2025)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học (1) | Số tiết (2) | Thời điểm (3) | Thiết bị dạy học (4) | Địa điểm dạy học (5) |
ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP |
1 | Bài 1. Nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật và công nghệ | 3 (1,2,3) | Tuần 1,2,3 | - PHTM | Lớp học |
2 | Bài 2. Cơ cấu hệ thống giáo dục quốc dân | 2 (4,5) | Tuần 4,5 | - PHTM - Tranh: Hệ thống giáo dục tại Việt Nam | Lớp học |
3 | Bài 3. Thị trường lao động kĩ thuật, công nghệ tại Việt Nam | 2 (6,7) | Tuần 6,7 | - PHTM | Lớp học |
4 | Ôn tập giữa học kì I | 1 (8) | Tuần 8 | - PHTM | Lớp học |
5 | Kiểm tra giữa học kì I | 1 (9) | Tuần 9 | - Đề KT. | Lớp học |
6 | Bài 4. Quy trình lựa chọn nghề nghiệp | 3 (10,11,12) | Tuần 10,11,12 | - PHTM | Lớp học |
7 | Bài 5. Dự án: Tự đánh giá mức độ phù hợp của bản thân với một số ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ | 3 (13,14,15) | Tuần 13,14,15 | - PHTM | Lớp học |
8 | Ôn tập cuối học kì I | 1 (16) | Tuần 16 | - PHTM. | Lớp học |
9 | Kiểm tra cuối học kì I | 1 (17) | Tuần 17 | - Đề KT | Lớp học |
TRẢI NGHIỆM NGHỀ NGHIỆP |
Mô đun tự chọn: Chế biến thực phẩm |
Chương I. Dinh dưỡng và thực phẩm |
10 | Bài 1. Thành phần dinh dưỡng trong thực phẩm | 5 (18,19,20,21,22) | Tuần 18,19,20 | - PHTM - Tranh: Thực phẩm trong gia đình. | Lớp học |
11 | Bài 2. Lựa chọn và bảo quản thực phẩm | 5 (23,24,25,26,27) | Tuần 21,22,23 | - Tranh: Phương pháp bảo quản thực phẩm | Lớp học |
12 | Bài 3. Một số ngành nghề liên quan đến chế biến thực phẩm | 2 (28,29) | Tuần 23,24 | - PHTM | Lớp học |
Chương II. Tổ chức và chế biến món ăn |
13 | Bài 4. An toàn lao động và an toàn vệ sinh thực phẩm | 5 (30,31,32,35,36) | Tuần 24,25, 27 | - PHTM | Lớp học |
14 | Ôn tập giữa học kỳ II | 1 (33) | Tuần 26 | - Đề KT | Lớp học |
15 | Kiểm tra giữa học kỳ II | 1 (34) | Tuần 26 | - PHTM | Lớp học |
16 | Bài 5. Dự án: Tính toán chi phí bữa ăn theo thực đơn | 3 (37,38,39) | Tuần 28,29 | - PHTM | Lớp học |
17 | Bài 6. Chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt | 7 (40,41,42,43,44,45,46) | Tuần 29,30,31,32 | - PHTM - Tranh: Phương pháp chế biến thực phẩm - Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. - Bộ bếp đun. - Bộ nồi chảo. - Bộ dao thớt. | Lớp học Phòng học bộ môn Vật lý – Công nghệ |
18 | Bài 7. Chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt | 4 (47,48,51,52) | Tuần 33,35 | - PHTM - Tranh: Phương pháp chế biến thực phẩm - Bộ dao, thớt. - Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. - Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | Lớp học Phòng học bộ môn Vật lý – Công nghệ |
19 | Ôn tập cuối học kỳ II | 1 (49) | Tuần 34 | - PHTM | Lớp học |
20 | Kiểm tra cuối học kỳ II | 1 (50) | Tuần 34 | - Đề KT | Lớp học |
II. Nhiệm vụ khác (nếu có): (Bồi dưỡng học sinh giỏi; Tổ chức hoạt động giáo dục...)
- Tổ chức hoạt động giáo dục:
+ Phần Định hướng nghề nghiệp: Bài 5. Dự án: Tự đánh giá mức độ phù hợp của bản thân với một số ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ (HKI- Tuần 13,14,15) (Trình bày, báo cáo sản phẩm)
+ Phần Trải nghiệm nghề nghiệp: Bài 5. Dự án: Tính toán chi phí bữa ăn theo thực đơn (Trình bày, báo cáo sản phẩm) (HKII- Tuần 28, 29)
TỔ TRƯỞNG (Ký và ghi rõ họ tên) | | ……., ngày 29 tháng 8 năm 2024 GIÁO VIÊN (Ký và ghi rõ họ tên) |