STT | Bài học (1) | Số tiết (2) | Thời điểm (3) | TT (Tiết theo PPCT) | Thiết bị dạy học (4) | Địa điểm dạy học (5) |
HỌC KỲ I I. ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP |
1 | Bài 1: Nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật và công nghệ | 3 | Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3 | 1 2 3 | Máy chiếu, bảng phụ, bút dạ. H1.1- 1.3 SGK. Video một số nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ | Lớp học |
2 | Bài 2: Cơ cấu hệ thống giáo dục quốc dân | 2 | Tuần 4 Tuần 5 | 4 5 | - Máy chiếu, bảng phụ, bút dạ. H2.1- 2.4 SGK. | Lớp học |
3 | Bài 3. Thị trường lao động kĩ thuật, công nghệ tại Việt Nam | 4 | Tuần 6 Tuần 7 Tuần 8 Tuần 9 | 6 7 8 9 | Máy chiếu, bảng phụ, bút dạ. H3.1- 3.4 SGK. Video một số nguồn tìm kiếm thông tin về thị trường lao động trong trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ | Lớp học |
4 | Kiểm tra giữa kì 1 | 1 | Tuần 10 | 10 | Đề kiểm tra | Lớp học |
5 | Bài 4. Quy trình lựa chọn nghề nghiệp | 3 | Tuần 11 Tuần 12 Tuần 13 | 11 12 13 | Máy chiếu, bảng phụ, bút dạ. H4.1- 4.4 SGK. | Lớp học |
6 | Bài 5: Dự án: Tự đánh giá mức độ phù hợp của bản thân với một số ngành nghề tronglĩnh vực kĩ thuật, công nghệ | 3 | Tuần 14 Tuần 15 Tuần 16 | 14 15 16 | Phương tiện đi lại | Trường CĐ nghề, tt nghề |
7 | Ôn tập cuối kì I | 1 | Tuần 17 | 17 | Máy chiếu, bảng kiến thức. | Lớp học |
8 | Kiểm tra cuối kì 1 | 1 | Tuần 18 | 18 | Đề kiểm tra | Lớp học |
HỌC KỲ II II. TRẢI NGHIỆM NGHỀ NGHIỆP |
9 | Bài 1. Thiết bị đóng cắt và lấy điện trong gia | 4 | Tuần 19 Tuần 20 | 19,20 21,22 | - Máy chiếu, bảng phụ, bút dạ. H1.1- 1.6 SGK. | Lớp học |
10 | Bài 2. Dụng cụ đo điện cơ bản | 4 | Tuần 21 Tuần 22 | 23,24 25,26 | - Máy chiếu, bảng phụ, bút dạ. H2.1- 2.5 SGK. - Video sử dụng ampe kìm để đo cường độ dòng điện - Bộ thiết bị Đồng hồ vạn năng, Ampe kìm, Công tơ điện 1 pha kĩ thuật số | Lớp học |
11 | Bài 3. Thiết kế mạng điện trong nhà | 4 | Tuần 23 Tuần 24 | 27,28 29,30 | - Máy chiếu, bảng phụ, bút dạ. H3.1- 3.5 SGK. | Lớp học |
12 | Bài 4. Vật liệu, thiết bị và dụng cụ dùng cho lắp đặt mạng điện trong nhà | 4 (2t) | Tuần 25 | 31,32 | - Máy chiếu, bảng phụ, bút dạ. H4.1- 4.4 SGK. | Lớp học |
13 | Kiểm tra giữa học kì II | 1 | Tuần 26 | 33 | Đề kiểm tra | Lớp học |
14 | Bài 4. Vật liệu, thiết bị và dụng cụ dùng cho lắp đặt mạng điện trong nhà | 4 (2t) | Tuần 26 Tuần 27 | 34 35 | - Máy chiếu, bảng phụ, bút dạ. H4.1- 4.4 SGK. - Băng dính, ống luồn dây - Một số dụng cụ điện - Một số thiết bị điện | Lớp học |
15 | Bài 5. Tính toán chi phí mạng điện trong nhà | 4 | Tuần 27 Tuần 28 Tuần 29 | 36 37,38 39 | Máy chiếu, bảng phụ, bút dạ. H5.1- 5.3 SGK. | Lớp học |
16 | Bài 6. Thực hành: Lắp đặt mạng điện trong nhà | 8 | Tuần 29 Tuần 30 Tuần 31 Tuần 32 Tuần 33 | 40 41,42 43,44 45,46 47 | - Máy chiếu, bảng phụ, bút dạ. H6.1- 6.11 SGK. - Bộ thiết bị lắp mạng điện trong nhà | Lớp học |
17 | Bài 7. Một số ngành nghề liên quan đến lắp đặt mạng điện trong nhà | 3 | Tuần 33 Tuần 34 | 48 49,50 | Máy chiếu, bảng phụ, bút dạ. H7.1- 7.2 SGK. | Lớp học |
18 | Ôn tập cuối kì II | 1 | Tuần 35 | 51 | - Máy chiếu, bảng phụ, bút dạ. H14.1SGK. - Bảng kiến thức | Lớp học |
19 | Kiểm tra cuối kì II | 1 | Tuần 35 | 52 | Đề kiểm tra | Lớp học |