Ngữ Văn Online

Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.

Phong phú

Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.

Chất lượng

Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.

Uy tín

Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ 1 Công Nghệ 9 Năm 2022-2023

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ 1 Công Nghệ 9 Năm 2022-2023

Lượt xem 87
Lượt tải 64

ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2022– 2023

MÔN CÔNG NGHỆ 9

I. Phần tự luận.

Câu 1: Các loại đồng hồ đo điện và chức năng chính:

Tên gọi

Kí hiệu

Chức năng đo

Đơn vị đo

Vôn kế

Điện áp (hiệu điện thế)

V

Ampe kế

Cường độ dòng điện

A

Oát kế

Công suất

W

Công tơ điện

kWh

Điện năng tiêu thụ

kWh

Ôm kế

Điện trở

Đồng hồ đa năng VOM (volt-ohm-milimet)

Điện áp, cường độ dòng điện, điện trở…

V, A, Ω

Câu 2: Một số loại dụng cụ cơ khí dùng trong việc lắp đặt mạng điện trong nhà:

Khi lắp đặt mạng điện trong nhà người thợ thường sử dụng các dụng cụ cơ khí gồm thước đo các loại, tuốc-nơ-vít các loại, búa, cưa sắt, kìm kẹp, kìm cắt, kìm tuốt dây, khoan, lục giác, cờ - lê…

Câu 3: Chức năng của công tơ điện và cách lắp công tơ điện vào mạch điện sử dụng điện 1 pha 2 dây:

Vào

Ra

  • Chức năng của công tơ điện: Đo số điện năng tiêu thụ của mạch điện.
  • Cách lắp công tơ điện: Công tơ điện được lắp trước cầu dao tổng của mạng điện trong nhà (thường do công ty điện lực lắp đặt). Đối với mạch điện sử dụng nguồn điện 1 pha 2 dây thì đấu dây cho công tơ theo nguyên tắc vào 1 – 3 ra 2 – 4 (với thứ tự các chốt 1, 2, 3 và 4 tính từ trái sang phải).

Câu 4: Đọc giá trị điện năng tiêu thụ trên công tơ điện và tính tiền điện phải trả trong 1 tháng:

  • Đọc và ghi lại số chỉ của công tơ điện vào đầu tháng (ví dụ: 8729).
  • Đọc và ghi lại số chỉ của công tơ điện vào cuối tháng (ví dụ: 8749).
  • Số điện năng tiêu thụ trong tháng tính theo kWh: Số cuối tháng – Số đầu tháng (vd: 8749 – 8729 = 20 kWh).
  • Tiền điện phải trả trong tháng = Số điện năng tiêu thụ x Số tiền/1 kWh (ví dụ: 20 x 2500 đồng = 50000 đồng).

Câu 5: Các loại mối nối

- Mối nối thẳng (nối nối tiếp).

- Mối nối phân nhánh (nối rẽ).

- Mối nối đồ dùng với phụ kiện (hộp nối dây, bulông v.v…)

Câu 6: Yêu cầu đối với mối nối

  • Dẫn điện tốt
  • Độ bền cơ học cao
  • An toàn điện
  • Đảm bảo về mặt kĩ thuật

Câu 7: Quy trình chung của nối dây dẫn điện?

Cách điện mối nối

Kiểm tra mối nối

Bóc vỏ cách điện

Nối dây

Làm sạch lõi

Do chương trình giảm tải phần hàn mối nối(không dạy hàn) nên qui trình trên linh hoạt điều chỉnh không có bước hàn mối nối

Câu 8: Bảng điện chính, bảng điện nhánh có nhiệm vụ gì?

  • Bảng điện chính: có nhiệm vụ cung cấp điện cho toàn bộ hệ thống điện trong nhà. Trên bảng điện chính có lắp cầu dao, cầu chì.
  • Bảng điện nhánh: có nhiệm vụ cung cấp điện tới đồ dùng điện (trên đó thường lắp công tắc hoặc áp-tô-mat, ổ cấm điện, hộp số quạt …

Câu 9: Các bước vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện

Bước 1. Vẽ đường dây nguồn

Bước 2. Xác định vị trí để bảng điện, bóng đèn

Bước 3. Xác định vị trí các thiết bị điện trên bảng điện

Bước 4. Vẽ nối đường dây dẫn điện theo sơ đồ nguyên lí

Câu 10: Quy trình thực hành lắp mạch điện bảng điện

Lắp TBĐ vào BĐ

Nối dây TBĐ của BĐ

Khoan lỗ bảng điện

Vạch dấu

Kiểm tra

Câu 11: Vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện, bảng điện (một cầu chì, một công tắc, một ổ cắm thông dụng).

Câu 12: Quy trình thực hành lắp mạch điện đèn ống huỳnh quang.

Nối dây mạch điện

Nối dây bộ đèn

Lắp TBĐ của BĐ

Khoan lỗ

Vạch dấu

Kiểm tra

II.Phần trắc nghiệm.

Câu 1: Có mấy loại mối nối dây dẫn điện?

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 2: Khi thực hiện nối dây dẫn điện, cần thực hiện mấy yêu cầu về mối nối?

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

Câu 3: Quy trình chung nối dây dẫn điện gồm mấy bước?

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

Câu 4: Hãy cho biết V là kí hiệu của đồng hồ đo điện nào?

A. Vôn kế B. Công tơ điện C. Oát kế D. Đáp án khác

Câu 5: Đâu không phải là tên dụng cụ cơ khí?

A. Thước B. Panme C. Đồng hồ vạn năng D. Búa

Câu 6: Hãy cho biết A là kí hiệu của đồng hồ đo điện nào?

A. Oát kế B. Ampe kế C. Ôm kế D. Đáp án khác

Câu 7: Trên bảng điện thường lắp những thiết bị nào?

A. Thiết bị đóng cắt B. Thiết bị bảo vệ

C. Thiết bị lấy điện của mạng điện D. Cả 3 đáp án trên

Câu 8: Lắp đặt mạch bảng điện tiến hành theo mấy bước?

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

Câu 9: Trên bảng điện có những phần tử nào?

A. Cầu chì B. Ổ cắm

C. Công tắc D. Cả 3 đáp án trên

Câu 10: Bộ đèn huỳnh quang gồm có 3 phần chính:

A. Bóng đèn, đuôi đèn, máng đèn. C. Bóng đèn, chấn lưu, tắc te.

B. Bóng đèn, đuôi đèn, chấn lưu. D. Bóng đèn, đuôi đen, tắc te.

Câu 11:Câu nào chỉ các dụng cụ cơ khí dùng trong lắp đặt mạng điện trong nhà?

A . Cưa, tuốc-nơ-vít, khoan, thước đo, búa.

B . Ampe kế, khoan, thước đo, kìm kẹp dây.

C . Vôn kế, ampe kế, công tơ điện.

D . Đồng hồ vạn năng, khoan, đục, dao rọc giấy.

Câu 12:Công dụng chính của kìm tuốc dây là gì ?

A. Dùng để kẹp chặt các mối nối.

B. Dùng để tuốt vỏ bọc của dây dẫn.

C. Dùng để khoan lỗ trên tường.

D. Dùng để vặn chặt các mối nối.

Câu 13: Cách sử dụng dụng cụ để đo cường độ dòng điện?

A.Dùng ampe kế và mắc nối tiếp.

B.Dùng vôn kế và mắc nối tiếp.

C.Dùng ampe kế và mắc song song.

D.Dùng vôn kế và mắc song song.

Câu 14:Đồng hồ đo trực tiếp điện năng tiêu thụ của mạng điện trong nhà là gì?

A. Đồng hồ vạn năng.

B. Oát kế.

C. Ôm kế.

D. Công tơ điện.

Câu 15:Đơn vị đo điện năng ứng với số chỉ trên công tơ điện là gì?

A. Ampe (A). B. Vôn (V).

1 2 3 4

Hình 1

C. Ki-lô-oát-giờ (kWh) D. Ôm (Ω).

Câu 16:Nguyên tắc đấu đúng dây cho công tơ điện 1 pha 2 dây ở hình 1 là?

  1. Vào 1 – 3 , ra 2 – 4 B. Vào 2 – 4, ra 1 – 3
  2. Vào 1 – 2 , ra 3 – 4 D. Vào 2 – 3 , ra 1 – 4

Câu 17: Em hãy cho biết ampe kìm ở hình đang đo đại lượng nào?
A. hiệu điện thế.
B. cường độ dòng điện.
C. điện trở.
D. công suất điện

E:\2021\CHUYEN MON CONG NGHE\Ampekim1.jpg



Câu 18: giá trị đo được của Ampe kìm là:

E:\2021\CHUYEN MON CONG NGHE\Ampekim1.jpg

A. 0,01 Ampe.

B. 0,01 Vôn.

C. 1 Ôm.

D. 1 Oát.

Câu 19: Cầu chì được nối vào dây nào trong mạng điện trong nhà để đảm bảo an toàn điện.

  1. Dây Pha B. Dây nguội C. Dây dương D. Dây âm

Câu 20: Số chỉ công tơ điện ở hình bên dưới là:

  1. 278 kwh. B. 2788kwh. C. 278kw. D. 2788kw

0

0

2

7

8

8