Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
Kế Hoạch Dạy Học Khoa Học Tự Nhiên 8 Cánh Diều
Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT )
TRƯỜNG: THCS NGA LIÊN TỔ: KHTN | CỘNGHÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
CÁC MÔN HỌC KHỐI LỚP 8.
(Năm học 2023 - 2024)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 03; Số học sinh:; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không có
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ; Đại học: Trên đại học:
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt: ; Khá:................; Đạt:...............; Chưa đạt:........
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
1 | - Máy đo pH, bút đo pH. - Máy đo huyết áp. - Ampe kế, vôn kế, joulemeter | 5 | Bài 1: Làm quen với bộ dụng cụ, thiết bị thực hành môn KHTN 8. | |
2 | - Mô hình phân tử. | 5 | Bài 2: Phản ứng hoá học | |
3 | - Mô hình phân tử. | 5 | Bài 3: Định luật bảo toàn khối lượng và phương trình hoá học. | |
4 | - Bảng tính tan. | 5 | Bài 12: Muối. | |
5 | - Thỏi sắt - Khối gỗ hình hộp, cân điện tử, thước thẳng, ống đong. | 5 | Bài 14: Khối lượng riêng | |
6 | - Khối sắt hình hộp, khay nhựa - Lực kế 2N, cân điện tử, bình tràn, quả nặng bằng nhựa 130g, ống đong, giá thí nghiệm. | 5 | Bài 15, 16: Tác dụng của chất lỏng lên vật nhúng trong nó. Áp suất | |
7 | - Bình hình trụ, bình lớn chứa nước cao 50 cm, pit-tông, quả nặng | 5 | Bài 16: Áp suất chất lỏng. Áp suất khí quyển. | |
8 | - Thanh nhựa cứng có lỗ cách đều, giá thí nghiệm, quả nặng, móc treo, chìa khóa vặn ốc vít. | 5 | Bài 18: Tác dụng làm quay của lực. Moment lực. | |
9 | - Thanh nhựa cứng có lỗ cách đều, giá thí nghiệm, quả nặng, móc treo. | 5 | Bài 19: Đòn bẩy và ứng dụng | |
10 | - Chiếc đũa nhựa, chiếc đũa thủy tinh, mảnh vải len (dạ), mảnh vải lụa, giá thí nghiệm, dây treo. - Bộ thí nghiệm vật nhiễm điện. | 5 | Bài 20: Hiện tượng nhiễm điện do cọ xát. | |
11 | - Pin, bóng đèn, công tắc, kẹp nối, lá nhôm, đồng, nhựa, dây điện, cầu chì, cầu dao tự động, Rơle, chuông điện. | 5 | Bài 21: Mạch điện đơn giản | |
12 | - Pin 3V, bóng đèn 2,5V, công tắc, kẹp nối, lá nhôm, đồng, nhựa, dây điện - Nguồn điện 6V, bóng đèn pin, công tắc, dd CuSO4, hai thỏi than. | Bài 22: Tác dụng của dòng điện. | ||
13 | - Nguồn điện (pin) 1,5V, 3V, 4,5V, bóng đèn 1,5V, công tắc, dây nối, biến trở, ampe kế. | 5 | Bài 23: Cường độ dòng điện và hiệu điện thế. | |
14 | - Giá thí nghiệm, cốc thủy tinh, nhiệt kế, quả cầu kim loại, đèn cồn. | 5 | Bài 24: Năng lượng nhiệt. | |
15 | - Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt, giá sắt, đèn cồn, cốc thủy tinh, bình thủy tinh, tấm gỗ. | 5 | Bài 25: Truyền năng lượng nhiệt. | |
16 | - Giá sắt, ba thanh nhôm, đồng, sắt, đèn cồn, bình thủy tinh. | 5 | Bài 26: Sự nở vì nhiệt. | |
17 | - Tranh: khái quát cơ thể người. | 5 | Bài 27: Khái quát về cơ thể người. | |
18 | - Nẹp tre/ gỗ, bang y tế/ dây vải, bông/gạc. | 5 | Bài 28: Hệ vận động ở người. | |
19 | - Băng, gạc, bông y tế, dây cao su/ dây vải, huyết áp kế, ống nghe tim phổi. | Bài 30: Máu và hệ tuần hoàn của cơ thể người. | ||
- Băng, gạc, bông y tế, dây cao su/ dây vải, huyết áp kế, ống nghe tim phổi | Bài 31: Thực hành về máu và hệ tuần hoàn | |||
20 | - Tranh hô hấp nhân tạo. | 5 | Bài 32: Hệ hô hấp ở người. | |
21 | - Tranh: Hệ bài tiết ở người | 5 | Bài 33: Môi trường trong cơ thể và Hệ bài tiết ở người. | |
- Tranh: Hệ thần kinh và các giác quan ở người. | 5 | Bài 34: Hệ thần kinh và các giác quan ở người. | ||
22 | - Tranh: Môi trường trong cơ thể - Tranh: Cấu tạo da. | 5 | Bài 36: Da và điều hoà thân nhiệt ở người. | |
23 | - Tranh: Cơ quan sinh dục nam và nữ | 5 | Bài 37: Sinh sản ở người. | |
24 | - Tranh: Các kiểu tháp tuổi của quần thể | 5 | Bài 39: Quần thể sinh vật. | |
25 | - Tranh: Chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái. | 5 | Bài 41: Hệ sinh thái | |
26 | - Tranh, ảnh | 5 | Bài 42: Cân bằng tự nhiên và bảo vệ môi trường. |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
1 | Phòng thực hành Hóa, Sinh, Lí | 01 | Thực hành môn Khoa học tự nhiên |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Cả năm: 35 tuần x 4 tiết/tuần = 140 tiết
STT | Bài học | Tổng số tiết | Yêu cầu cần đạt | Ghi chú |
1 | Bài mở đầu: Làm quen với bộ dụng cụ, thiết bị thực hành môn khoa học tự nhiên 8 | 3 |
Nhận biết được các thiết bị điện trong môn Khoa học tự nhiên 8 và trình bày được cách sử dụng điện an toàn. | |
2 | Bài 1. Biến đổi vật lí và biến đổi hóa học. | 2 |
Phân biệt được sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học. Đưa ra được ví dụ về sự biến đổi vật lí và sự biến đổi hoá học. | |
3 | Bài 2. Phản ứng hóa học và năng lượng của phản ứng hóa học. | 3 |
Chỉ ra được một số dấu hiệu chứng tỏ có phản ứng hoá học xảy ra.
Trình bày được các ứng dụng phổ biến của phản ứng toả nhiệt (đốt cháy than, xăng, dầu). | |
4 | Bài 3. Định luật bảo toàn khối lượng. Phương trình hoá học. | 4 |
| |
5 | Bài 4. Mol và tỉ khối của chất khí. | 2 |
24,79(L /mol) chất khí ở điều kiện chuẩn: áp suất 1 bar ở 25 0C. | |
6 | Bài 5. Tính theo phương trình hoá học. | 4 |
Nêu được khái niệm hiệu suất của phản ứng và tính được hiệu suất của một phản ứng dựa vào lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết và lượng sản phẩm thu được theo thực tế. | |
7 | Bài 6. Nồng độ dung dịch. | 3 |
Tiến hành được thí nghiệm pha một dung dịch theo một nồng độ cho trước. | |
8 | Bài 7. Tốc độ phản ứng và chất xúc tác | 3 |
Trình bày được một số yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng và nêu được một số ứng dụng thực tế. - Tiến hành được thí nghiệm và quan sát thực tiễn: + So sánh được tốc độ một số phản ứng hoá học; + Nêu được các yếu tố làm thay đổi tốc độ phản ứng; + Nêu được khái niệm về chất xúc tác | |
9 | Bài 8. Acid | 3 |
Trình bày được một số ứng dụng của một số acid thông dụng (HCl, H2SO4, CH3COOH). | |
10 | Bài 9. Base. | 3 |
Tra được bảng tính tan để biết một hydroxide cụ thể thuộc loại kiềm hoặc base không tan. | |
11 | Bài 10. Thang pH | 2 |
Tiến hành được một số thí nghiệm đo pH (bằng giấy chỉ thị) một số loại thực phẩm (đồ uống, hoa quả,...).
| |
12 | Bài 11. Oxide | 3 |
Tiến hành được thí nghiệm oxide kim loại phản ứng với acid; oxide phi kim phản ứng với base; nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính chất hoá học của oxide. | |
13 | Bài 12. Muối | 5 |
Trình bày được mối quan hệ giữa acid, base, oxide và muối; rút ra được kết luận về tính chất hoá học của acid, base, oxide. | |
14 | Bài 13. Phân bón hoá học | 3 |
-Nêu được thành phần và tác dụng cơ bản của một số loại phân bón hoá học đối với cây trồng (phân đạm, phân lân, phân kali, phân N-P-K).
Đề xuất được biện pháp giảm thiểu ô nhiễm của phân bón. | |
15 | Bài 14. Khối lượng riêng | 2 |
| |
16 | Bài 15. Tác dụng của chất lỏng lên vật nhúng trong nó. | 2 |
| |
17 | Bài 16. Áp suất | 3 |
| |
18 | Bài 17. Áp suất trong chất lỏng và trong chất khí | 3 |
Giải thích được một số ứng dụng về áp suất không khí trong đời sống (ví dụ như: giác mút, bình xịt, tàu đệm khí). | |
19 | Bài 18. Lực có thể làm quay vật | 3 |
| |
20 | Bài 19. Đòn bẩy | 3 |
Sử dụng kiến thức, kĩ năng về đòn bẩy để giải quyết được một số vấn đề thực tiễn. | |
21 | Bài 20. Sự nhiễm điện. | 2 |
Đo được cường độ dòng điện và hiệu điện thế bằng dụng cụ thực hành.
| |
22 | Bài 21. Mạch điện. | 2 |
Mô tả được sơ lược công dụng của cầu chì, rơ le (relay), cầu dao tự động, chuông điện. | |
23 | Bài 22. Tác dụng của dòng điện | 3 |
| |
24 | Bài 23. Cường độ dòng điện và hiệu điện thế | 3 |
| |
25 | Bài 24. Năng lượng nhiệt | 2 |
| |
26 | Bài 25. Truyền năng lượng nhiệt | 3 |
| |
27 | Bài 26. Sự nở vì nhiệt | 2 |
Vận dụng kiến thức về sự truyền nhiệt, sự nở vì nhiệt, giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế. | |
28 | Bài 27. Khái quát về cơ thể người | 1 | - Nêu được tên và vai trò chính của các cơ quan và hệ cơ quan trong cơ thể người. | |
29 | Bài 28. Hệ vận động ở người | 3 |
Thực hành: Thực hiện được sơ cứu và băng bó khi người khác bị gãy xương; tìm hiểu được tình hình mắc các bệnh về hệ vận động trong trường học và khu dân cư. | |
30 | Bài 29. Dinh dưỡng và tiêu hoá ở người | 4 |
+ Nêu được khái niệm an toàn thực phẩm. Trình bày được một số điều cần biết về vệ sinh thực phẩm; + Nêu được một số nguyên nhân chủ yếu gây ngộ độc thực phẩm. Lấy được ví dụ minh hoạ. Kể được tên một số loại thực phẩm dễ bị mất an toàn vệ sinh thực phẩm do sinh vật, hoá chất, bảo quản, chế biến; + Kể được tên một số hoá chất (độc tố), cách chế biến, cách bảo quản gây mất an toàn vệ sinh thực phẩm; + Trình bày được cách bảo quản, chế biến thực phẩm an toàn; + Trình bày được một số bệnh do mất vệ sinh an toàn thực phẩm và cách phòng và chống các bệnh này.
Thực hiện được dự án điều tra về vệ sinh an toàn thực phẩm tại địa phương; dự án điều tra một số bệnh đường tiêu hoá trong trường học hoặc tại địa phương (bệnh sâu răng, bệnh dạ dày,...). | |
31 | Bài 30. Máu và hệ tuần hoàn ở người | 4 |
Dựa vào sơ đồ, trình bày được cơ chế miễn dịch trong cơ thể người. Giải thích được vì sao con người sống trong môi trường có nhiều vi khuẩn có hại nhưng vẫn có thể sống khoẻ mạnh.
| |
32 | Bài 31. Thực hành về máu và hệ tuần hoàn | 1 |
+ Thực hiện được tình huống giả định cấp cứu người bị chảy máu, tai biến, đột quỵ; băng bó vết thương khi bị chảy nhiều máu; + Thực hiện được các bước đo huyết áp.
Tìm hiểu được phong trào hiến máu nhân đạo ở địa phương. | |
33 | Bài 32. Hệ hô hấp ở người | 3 |
Tranh luận trong nhóm và đưa ra được quan điểm nên hay không nên hút thuốc lá và kinh doanh thuốc lá. - Thực hành: + Thực hiện được tình huống giả định hô hấp nhân tạo, cấp cứu người đuối nước; + Thiết kế được áp phích tuyên truyền không hút thuốc lá. | |
34 | Bài 33. Môi trường trong cơ thể và hệ bài tiết ở người | 3 |
Tìm hiểu được một số thành tựu ghép thận, chạy thận nhân tạo. | |
35 | Bài 34. Hệ thần kinh và các giác quan ở người | 3 |
Tìm hiểu được các bệnh và tật về mắt trong trường học (cận thị, viễn thị,...), tuyên truyền chăm sóc và bảo vệ đôi mắt. | |
36 | Bài 35. Hệ nội tiết ở người | 2 |
Tìm hiểu được các bệnh nội tiết ở địa phương (ví dụ bệnh tiểu đường, bướu cổ). | |
37 | Bài 36. Da và điều hoà thân nhiệt ở người | 2 |
Tìm hiểu được một số thành tựu ghép da trong y học. | |
38 | Bài 37. Sinh sản ở người | 2 |
Điều tra được sự hiểu biết của học sinh trong trường về sức khoẻ sinh sản vị thành niên (an toàn tình dục). | |
39 | Bài 38. Môi trường sống và các nhân tố sinh thái | 2 |
Trình bày được sơ lược khái niệm về giới hạn sinh thái, lấy được ví dụ minh hoạ. | |
40 | Bài 39. Quần thể sinh vật | 2 |
(đặc trưng về số lượng, giới tính, lứa tuổi, phân bố). Lấy được ví dụ minh hoạ. Nêu được một số biện pháp bảo vệ quần thể. | |
41 | Bài 40. Quần xã sinh vật | 3 |
Nêu được một số biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã. | |
42 | Bài 41. Hệ sinh thái | 3 |
Thực hành: điều tra được thành phần quần xã sinh vật trong một hệ sinh thái. Nêu được khái niệm sinh quyển. | |
43 | Bài 42. Cân bằng tự nhiên và bảo vệ môi trường | 3 |
| |
44 | Bài tập các chủ đề | 6 | Củng cố các nội dung kiến thức toàn chủ đề | |
45 | Ôn tập giữa HKI và cuối HKI | 10 | Củng cố các nội dung kiến thức giữa HK 1+ cuối HK 1. | |
46 | Ôn tập giữa HKII và cuối HKII | 7 | Củng cố các nội dung kiến thức giữa HK 2+ cuối HK 2. |
2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
Giữa học kỳI | 90 phút | Tuần 9 | Các em vận dụng các kiến thức đã học từ tuần 01 đến tuần 09 để giải các bài tập và giải thích các tình huống thực tế ở bốn cấp độ (Nhận biết-Hiểu-Vận dụng thấp-Vận dụng cao) | Làm trên giấy kết hợp trắc nghiệm tự luận |
Cuối học kỳI | 90 phút | Tuần 18 | Các em vận dụng các kiến thức đã học từ tuần 09 đến tuần 18 để giải các bài tập và giải thích các tình huống thực tế ở bốn cấp độ (Nhận biết-Hiểu-Vận dụng thấp-Vận dụng cao) | Làm trên giấy kết hợp trắc nghiệm và tự luận |
Giữa học kì II | 90 phút | Tuần 26 | Các em vận dụng các kiến thức đã học từ tuần 19 đến tuần 26 để giải các bài tập và giải thích các tình huống thực tế ở bốn cấp độ (Nhận biết-Hiểu-Vận dụng thấp-Vận dụng cao) | Làm trên giấy kết hợp trắc nghiệm và tự luận |
Cuối học kỳ II | 90 phút | Tuần 35 | Các em vận dụng các kiến thức đã học từ tuần 26 đến tuần 35 để giải các bài tập và giải thích các tình huống thực tế ở bốn cấp độ (Nhận biết-Hiểu-Vận dụng thấp-Vận dụng cao) | Làm trên giấy kết hợp trắc nghiệm và tự luận |
III. Các nội dung khác (nếu có)……………………………………………………………………………………
TRƯỜNG THCS NGA LIÊN TỔ: TỰ NHIÊN | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
PHỤ LỤC II
(Năm học 2023- 2024)
STT | Chủ đề (1) | Yêu cầu cần đạt (2) | Số tiết (3) | Thời điểm (4) | Địa điểm (5) | Chủ trì (6) | Phối hợp (7) | Điều kiện thực hiện (8) | ||
1 | Câu lạc bộ em yêu hóa học | - Tiến hành được thí nghiệm pha một dung dịch theo một nồng độ cho trước | 2 | Đầu tháng 11 | Phòng thực hành của trường | Tổ KHTN | Cán bộ thiết bị | - Dụng cụ Cốc thủy tinh, muỗng khuấy - Hóa chất: nước, muối ăn | ||
2 | Tham quan hệ sinh thái | – Thực hành: điều tra được thành phần quần xã sinh vật trong một hệ sinh thái | 4 | Cuối tháng 4 | Vườn sinh vật của trường | Tổ KHTN | Tổng phụ trách, giáo viên bộ môn Mỹ Thuật | - Máy ảnh hoặc điện thoại có camera - Dụng cụ: Ống nhòm - Phiếu quan sát | ||
(1) Tên chủ đề tham quan, cắm trại, sinh hoạt tập thể, câu lạc bộ, hoạt động phục vụ cộng đồng. (2) Yêu cầu (mức độ) cần đạt của hoạt động giáo dục đối với các đối tượng tham gia. (3) Số tiết được sử dụng để thực hiện hoạt động. (4) Thời điểm thực hiện hoạt động (tuần/tháng/năm). (5) Địa điểm tổ chức hoạt động (phòng thí nghiệm, thực hành, phòng đa năng, sân chơi, bãi tập, cơ sở sản xuất, kinh doanh, tại di sản, tại thực địa...). (6) Đơn vị, cá nhân chủ trì tổ chức hoạt động. (7) Đơn vị, cá nhân phối hợp tổ chức hoạt động. (8) Cơ sở vật chất, thiết bị giáo dục, học liệu… | ||||||||||
TỔ TRƯỞNG | Nga Liên, ngày …… tháng 08 năm 2023 P. HIỆU TRƯỞNG | |||||||||
Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của BGD&ĐT)
TRƯỜNG: THCS NGA LIÊN TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: KHTN- LỚP: 8
(Năm học 2023 - 2024)
I. Kế hoạch dạy học: (Phân phối chương trình)
STT | Phân môn | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học | |
HỌC KÌ I (18 Tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết) | |||||||
1 | KHTN1 | Bài mở đầu: Làm quen với bộ dụng cụ, thiết bị thực hành môn KHTN 8 (I: Một số dụng cụ và hóa chất trong môn KHTN 8) | 1 | Tuần 1 | - Máy đo pH, bút đo pH. - Máy đo huyết áp. - Ampe kế, vôn kế, joulemeter | Lớp học | |
2 | KHTN1 | Bài mở đầu: Làm quen với bộ dụng cụ, thiết bị thực hành môn KHTN 8 (I: Một số dụng cụ và hóa chất trong môn KHTN 8) | 2 | - Máy đo pH, bút đo pH. - Máy đo huyết áp. - Ampe kế, vôn kế, joulemeter | Lớp học | ||
3 | KHTN 2 | Bài 14: Khối lượng riêng(I, II-1) | 3 | - Thỏi sắt - Khối gỗ hình hộp, cân điện tử, thước thẳng, ống đong. | Lớp học | ||
4 | KHTN 3 | Bài 27: Khái quát về cơ thể người | 4 | - Tranh: khái quát cơ thể người. | Lớp học | ||
5 | KHTN1 | Bài mở đầu: Làm quen với bộ dụng cụ, thiết bị thực hành môn KHTN 8 (II: III) | 5 | Tuần 2 | - Máy đo pH, bút đo pH. - Máy đo huyết áp. - Ampe kế, vôn kế, joulemeter | Lớp học | |
6 | KHTN1 | Bài 1: Biến đổi Vật lý và biến đổi Hóa học(I: Sự biến đổi chất) | 6 | Lớp học | |||
7 | KHTN 2 | Bài 14: Khối lượng riêng(II-2,3) | 7 | Thỏi sắt - Khối gỗ hình hộp, cân điện tử, thước thẳng, ống đong. | Lớp học | ||
8 | KHTN 3 | Bài 28: Hệ vận động ở người | 8 | Nẹp tre/ gỗ, bang y tế/ dây vải, bông/gạc. | Lớp học | ||
9 | KHTN1 | Bài 1: Biến đổi Vật lý và biến đổi Hóa học(II: Phân biệt sự biến đổi Vật lý và sự biến đổi Hóa học) | 9 | Tuần 3 | Lớp học | ||
10 | KHTN1 | Bài 2: Phản ứng hóa học và năng lượng của phản ứng hóa học(I,II) | 10 | - Mô hình phân tử. | Lớp học | ||
11 | KHTN 2 | Bài 15: Tác dụng của chất lỏng lên vật nhúng trong nó | - Khối sắt hình hộp, khay nhựa - Lực kế 2N, cân điện tử, bình tràn, quả nặng bằng nhựa 130g, ống đong, giá thí nghiệm. | Lớp học | |||
12 | KHTN 3 | Bài 28: Hệ vận động ở người | Nẹp tre/ gỗ, bang y tế/ dây vải, bông/gạc. | Lớp học | |||
13 | KHTN1 | Bài 2: Phản ứng hóa học và năng lượng của phản ứng hóa học(III) | 13 | Tuần 4 | - Mô hình phân tử. | Lớp học | |
14 | KHTN1 | Bài 2: Phản ứng hóa học và năng lượng của phản ứng hóa học(IV) | 14 | - Mô hình phân tử. | Lớp học | ||
15 | KHTN 2 | Bài 15: Tác dụng của chất lỏng lên vật nhúng trong nó | - Khối sắt hình hộp, khay nhựa - Lực kế 2N, cân điện tử, bình tràn, quả nặng bằng nhựa 130g, ống đong, giá thí nghiệm. | ||||
16 | KHTN 3 | Bài 28: Hệ vận động ở người | Nẹp tre/ gỗ, bang y tế/ dây vải, bông/gạc. | ||||
17 | KHTN1 | Bài 3: Định luật bảo toàn khối lượng. Phương trình hóa học(I) | 17 | Tuần 5 | - Mô hình phân tử. | Lớp học | |
18 | KHTN1 | Bài 3: Định luật bảo toàn khối lượng. Phương trình hóa học(II) | 18 | - Mô hình phân tử. | Lớp học | ||
19 | KHTN 2 | Bài 16: Áp suất | - Khối sắt hình hộp, khay nhựa - Lực kế 2N, cân điện tử, bình tràn, quả nặng bằng nhựa 130g, ống đong, giá thí nghiệm. | ||||
20 | KHTN 3 | Bài 29: Dinh dưỡng và tiêu hóa ở người | |||||
21 | KHTN1 | Bài 3: Định luật bảo toàn khối lượng. Phương trình hóa học(III) | 21 | Tuần 6 | - Mô hình phân tử. | Lớp học | |
22 | KHTN1 | Bài 3: Định luật bảo toàn khối lượng. Phương trình hóa học(III) | 22 | - Mô hình phân tử. | Lớp học Phòng thực hành | ||
23 | KHTN 2 | Bài 16: Áp suất | - Khối sắt hình hộp, khay nhựa - Lực kế 2N, cân điện tử, bình tràn, quả nặng bằng nhựa 130g, ống đong, giá thí nghiệm. | Lớp học | |||
24 | KHTN 3 | Bài 29: Dinh dưỡng và tiêu hóa ở người | Lớp học | ||||
25 | KHTN1 | Bài 4: Mol và tỉ khối của chất khí (I,II,III) | 25 | Tuần 7 | Lớp học | ||
26 | KHTN1 | Bài 4: Mol và tỉ khối của chất khí (IV, V, VI) | 26 | Lớp học | |||
27 | KHTN 2 | Bài 16: Áp suất | - Khối sắt hình hộp, khay nhựa - Lực kế 2N, cân điện tử, bình tràn, quả nặng bằng nhựa 130g, ống đong, giá thí nghiệm. | Lớp học | |||
28 | KHTN 3 | Bài 29: Dinh dưỡng và tiêu hóa ở người | Lớp học | ||||
29 | KHTN1 | Ôn tập GHKI | 29 | Tuần 8 | Lớp học | ||
30 | KHTN1 | Ôn tập GHKI | 30 | Lớp học | |||
31 | KHTN 2 | Bài 17: Áp suất trong chất lỏng và trong chất khí | - Bình hình trụ, bình lớn chứa nước cao 50 cm, pit-tông, quả nặng | Lớp học | |||
32 | KHTN 3 | Ôn tập giữa học kì I | Lớp học | ||||
33 | KHTN1 | Kiểm tra giữa kì I (Đánh giá chung KHTN) | 33 | Tuần 9 | Lớp học | ||
34 | KHTN1 | Kiểm tra giữa kì I (Đánh giá chung KHTN) | 34 | Lớp học | |||
35 | KHTN 2 | Bài 17: Áp suất trong chất lỏng và trong chất khí | 35 | - Bình hình trụ, bình lớn chứa nước cao 50 cm, pit-tông, quả nặng | Lớp học | ||
36 | KHTN 3 | Bài 29: Dinh dưỡng và tiêu hóa ở người | 36 | Lớp học | |||
37 | KHTN1 | Bài 5: Tính theo phương trình hóa học (I) | 37 | Tuần 10 | Lớp học | ||
38 | KHTN1 | Bài 5: Tính theo phương trình hóa học (I) | 38 | Lớp học | |||
39 | KHTN 2 | Bài 17: Áp suất trong chất lỏng và trong chất khí | - Bình hình trụ, bình lớn chứa nước cao 50 cm, pit-tông, quả nặng | Lớp học | |||
40 | KHTN 3 | Bài 30: Máu và hệ tuần hoàn ở người | - Băng, gạc, bông y tế, dây cao su/ dây vải, huyết áp kế, ống nghe tim phổi. | Lớp học | |||
41 | KHTN1 | Bài 5: Tính theo phương trình hóa học (II) | 41 | Tuần 11 | Lớp học | ||
42 | KHTN1 | Bài 5: Tính theo phương trình hóa học (II) | 42 | Lớp học | |||
43 | KHTN 2 | Ôn tập chủ đề 3 | Lớp học | ||||
44 | KHTN 3 | Bài 30: Máu và hệ tuần hoàn ở người | - Băng, gạc, bông y tế, dây cao su/ dây vải, huyết áp kế, ống nghe tim phổi. | Lớp học | |||
45 | KHTN1 | Bài 6: Nồng độ dung dịch(I) | 45 | Tuần 12 | Lớp học | ||
46 | KHTN1 | Bài 6: Nồng độ dung dịch(II) | 46 | Lớp học | |||
47 | KHTN 2 | Bài 18: Lực có thể làm quay vật | - Thanh nhựa cứng có lỗ cách đều, giá thí nghiệm, quả nặng, móc treo, chìa khóa vặn ốc vít. | Lớp học | |||
48 | KHTN 3 | Bài 30: Máu và hệ tuần hoàn ở người | - Băng, gạc, bông y tế, dây cao su/ dây vải, huyết áp kế, ống nghe tim phổi. | Lớp học | |||
49 | KHTN1 | Bài 6: Nồng độ dung dịch(II) | 49 | Tuần 13 | Lớp học Phòng thực hành | ||
50 | KHTN1 | Bài 7: Tốc độ phản ứng và chất xúc tác(I) | 50 | Lớp học | |||
51 | KHTN 2 | Bài 18: Lực có thể làm quay vật | 51 | - Thanh nhựa cứng có lỗ cách đều, giá thí nghiệm, quả nặng, móc treo, chìa khóa vặn ốc vít. | Lớp học | ||
52 | KHTN 3 | Bài 30: Máu và hệ tuần hoàn ở người | 52 | - Băng, gạc, bông y tế, dây cao su/ dây vải, huyết áp kế, ống nghe tim phổi. | Lớp học | ||
53 | KHTN1 | Bài 7: Tốc độ phản ứng và chất xúc tác(II) | 53 | Tuần 14 | Lớp học | ||
54 | KHTN1 | Bài 7: Tốc độ phản ứng và chất xúc tác(II) | 54 | Lớp học | |||
55 | KHTN 2 | Bài 18: Lực có thể làm quay vật | 55 | - Thanh nhựa cứng có lỗ cách đều, giá thí nghiệm, quả nặng, móc treo, chìa khóa vặn ốc vít. | Lớp học | ||
56 | KHTN 3 | Bài 31: Thực hành về máu và hệ tuần hoàn | 56 | - Băng, gạc, bông y tế, dây cao su/ dây vải, huyết áp kế, ống nghe tim phổi. | Lớp học | ||
57 | KHTN1 | Ôn tập chủ đề 1 | 57 | Tuần 15 | Lớp học | ||
58 | KHTN1 | Bài 8: Acid (I) | 58 | Lớp học | |||
59 | KHTN 2 | Bài 19: Đòn bẩy | 59 | Thanh nhựa cứng có lỗ cách đều, giá thí nghiệm, quả nặng, móc treo. | Lớp học | ||
60 | KHTN 3 | Bài 32: Hệ hô hấp ở người | 60 | Lớp học | |||
61 | KHTN1 | Bài 8: Acid (II) | 61 | Tuần 16 | Lớp học | ||
62 | KHTN1 | Bài 8: Acid (III) | 62 | Lớp học | |||
63 | KHTN 2 | Bài 19: Đòn bẩy | 63 | Thanh nhựa cứng có lỗ cách đều, giá thí nghiệm, quả nặng, móc treo. | Lớp học | ||
64 | KHTN 3 | Bài 32: Hệ hô hấp ở người | 64 | - Tranh hô hấp nhân tạo. | Lớp học | ||
65 | KHTN1 | Ôn tập học kì I | 65 | Tuần 17 | Lớp học | ||
66 | KHTN1 | Ôn tập học kì I | 66 | Lớp học | |||
67 | KHTN 2 | Bài 19: Đòn bẩy | 67 | Thanh nhựa cứng có lỗ cách đều, giá thí nghiệm, quả nặng, móc treo. | Lớp học | ||
68 | KHTN 3 | Bài 32: Hệ hô hấp ở người | 68 | - Tranh hô hấp nhân tạo. | Lớp học | ||
69 | KHTN1 | Kiểm tra cuối kì I (Đánh giá chung KHTN) | 69 | Tuần 18 | Lớp học | ||
70 | KHTN1 | Kiểm tra cuối kì I (Đánh giá chung KHTN) | 70 | Lớp học | |||
71 | KHTN 2 | Ôn Tập chủ đề 4 | 71 | Lớp học | |||
72 | KHTN 3 | Ôn tập cuối kì I. | 72 | Lớp học | |||
HỌC KÌ II ( 17 Tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết) | |||||||
73 | KHTN1 | Bài 9: Base | 73 | Tuần 19 | Lớp học | ||
74 | KHTN 2 | Bài 20: Sự nhiễm điện | 74 | Chiếc đũa nhựa, chiếc đũa thủy tinh, mảnh vải len (dạ), mảnh vải lụa, giá thí nghiệm, dây treo. - Bộ thí nghiệm vật nhiễm điện. | Lớp học | ||
75 | KHTN 3 | Bài 33: Môi trường trong cơ thể và hệ bài tiết ở người. | 75 | - Tranh: Hệ bài tiết ở người | Lớp học | ||
76 | KHTN 3 | Bài 33: Môi trường trong cơ thể và hệ bài tiết ở người. | 76 | - Tranh: Hệ bài tiết ở người | Lớp học | ||
77 | KHTN1 | Bài 9: Base | 77 | Tuần 20 | Lớp học | ||
78 | KHTN 2 | Bài 20: Sự nhiễm điện | 78 | Chiếc đũa nhựa, chiếc đũa thủy tinh, mảnh vải len (dạ), mảnh vải lụa, giá thí nghiệm, dây treo. - Bộ thí nghiệm vật nhiễm điện. | |||
79 | KHTN 3 | Bài 33: Môi trường trong cơ thể và hệ bài tiết ở người. | 79 | - Tranh: Hệ bài tiết ở người | Lớp học | ||
80 | KHTN 3 | Bài 34: Hệ thần kinh và các giác quan ở người. | 80 | - Tranh: Hệ thần kinh và các giác quan ở người. | Lớp học | ||
81 | KHTN1 | Bài 9: Base | 81 | Tuần 21 | Lớp học | ||
82 | KHTN 2 | Bài 21: Mạch điện | 82 | - Pin, bóng đèn, công tắc, kẹp nối, lá nhôm, đồng, nhựa, dây điện, cầu chì, cầu dao tự động, Rơle, chuông điện. | Lớp học | ||
83 | KHTN 3 | Bài 34: Hệ thần kinh và các giác quan ở người. | 83 | - Tranh: Hệ thần kinh và các giác quan ở người. | Lớp học | ||
84 | KHTN 3 | Bài 34: Hệ thần kinh và các giác quan ở người. | 84 | - Tranh: Hệ thần kinh và các giác quan ở người. | Lớp học | ||
85 | KHTN1 | Bài 10: Thang pH | 85 | Tuần 22 | - Máy đo pH, bút đo pH. | Lớp học | |
86 | KHTN 2 | Bài 21: Mạch điện | 86 | - Pin, bóng đèn, công tắc, kẹp nối, lá nhôm, đồng, nhựa, dây điện, cầu chì, cầu dao tự động, Rơle, chuông điện. | Lớp học | ||
87 | KHTN 3 | Bài 35: Hệ nội tiết ở người | 87 | Lớp học | |||
88 | KHTN 3 | Bài 35: Hệ nội tiết ở người | 88 | Lớp học | |||
89 | KHTN1 | Bài 10: Thang pH | 89 | Tuần 23 | - Máy đo pH, bút đo pH. | Lớp học | |
90 | KHTN 2 | Bài 22: Tác dụng của dòng điện | 90 | - Pin 3V, bóng đèn 2,5V, công tắc, kẹp nối, lá nhôm, đồng, nhựa, dây điện - Nguồn điện 6V, bóng đèn pin, công tắc, dd CuSO4, hai thỏi than. | Lớp học | ||
91 | KHTN 3 | Bài 36: Da và điều hòa thân nhiệt ở người | 91 | - Tranh: Môi trường trong cơ thể - Tranh: Cấu tạo da. | Lớp học | ||
92 | KHTN 3 | Bài 36: Da và điều hòa thân nhiệt ở người | 92 | - Tranh: Môi trường trong cơ thể - Tranh: Cấu tạo da. | Lớp học | ||
93 | KHTN1 | Bài 11: Oxide | 93 | Tuần 24 | Lớp học | ||
94 | KHTN 2 | Bài 22: Tác dụng của dòng điện | 94 | - Pin 3V, bóng đèn 2,5V, công tắc, kẹp nối, lá nhôm, đồng, nhựa, dây điện - Nguồn điện 6V, bóng đèn pin, công tắc, dd CuSO4, hai thỏi than. | Lớp học | ||
95 | KHTN 3 | Bài 37: Sinh sản ở người | 95 | - Tranh: Cơ quan sinh dục nam và nữ | Lớp học | ||
96 | KHTN 3 | Bài 37: Sinh sản ở người | 96 | - Tranh: Cơ quan sinh dục nam và nữ | Lớp học | ||
97 | KHTN1 | Bài 11: Oxide | 97 | Tuần 25 | Lớp học | ||
98 | KHTN 2 | Bài 22: Tác dụng của dòng điện | 98 | - Pin 3V, bóng đèn 2,5V, công tắc, kẹp nối, lá nhôm, đồng, nhựa, dây điện - Nguồn điện 6V, bóng đèn pin, công tắc, dd CuSO4, hai thỏi than. | Lớp học | ||
99 | KHTN 3 | Ôn tập chủ đề 7 | 99 | Lớp học | |||
100 | KHTN 3 | Ôn tập giữa học kì II | 100 | Lớp học | |||
101 | KHTN1 | Bài 11: Oxide | 101 | Tuần 26 | Lớp học | ||
102 | KHTN 2 | Bài 23: Cường độ dòng điện và Hiệu điện thế | 102 | - Nguồn điện (pin) 1,5V, 3V, 4,5V, bóng đèn 1,5V, công tắc, dây nối, biến trở, ampe kế. | Lớp học | ||
103 | KHTN 3 | Kiểm tra giữa kì II (Đánh giá chung KHTN) | 103 | Lớp học | |||
104 | KHTN 3 | Kiểm tra giữa kì II (Đánh giá chung KHTN) | 104 | Lớp học | |||
105 | KHTN1 | Bài 12: Muối | 105 | Tuần 27 | Lớp học | ||
106 | KHTN 2 | Bài 23: Cường độ dòng điện và Hiệu điện thế và Ôn tập chủ đề 4,5 | 106 | - Nguồn điện (pin) 1,5V, 3V, 4,5V, bóng đèn 1,5V, công tắc, dây nối, biến trở, ampe kế. | Lớp học | ||
107 | KHTN 3 | Bài 38: Môi trường sống và các nhân tố sinh thái | 107 | Lớp học Phòng thực hành | |||
108 | KHTN 3 | Bài 38: Môi trường sống và các nhân tố sinh thái | 108 | Lớp học | |||
109 | KHTN1 | Bài 12: Muối | 109 | Tuần 28 | Bảng tính tan | Lớp học | |
110 | KHTN 2 | Bài 23: Cường độ dòng điện và Hiệu điện thế và Ôn tập chủ đề 4,5 | 110 | - Nguồn điện (pin) 1,5V, 3V, 4,5V, bóng đèn 1,5V, công tắc, dây nối, biến trở, ampe kế. | Lớp học | ||
111 | KHTN 3 | Bài 39: Quần thể sinh vật | 111 | - Tranh: Các kiểu tháp tuổi của quần thể | Lớp học | ||
112 | KHTN 3 | Bài 39: Quần thể sinh vật | 112 | - Tranh: Các kiểu tháp tuổi của quần thể | Lớp học | ||
113 | KHTN1 | Bài 12: Muối | 113 | Tuần 29 | Bảng tính tan | Lớp học | |
114 | KHTN 2 | Bài 24: Năng lượng nhiệt | 114 | - Giá thí nghiệm, cốc thủy tinh, nhiệt kế, quả cầu kim loại, đèn cồn. | Lớp học | ||
115 | KHTN 3 | Bài 40: Quần xã sinh vật | 115 | Lớp học | |||
116 | KHTN 3 | Bài 40: Quần xã sinh vật | 116 | Lớp học | |||
117 | KHTN1 | Bài 12: Muối | 117 | Tuần 30 | Bảng tính tan | Lớp học | |
118 | KHTN 2 | Bài 24: Năng lượng nhiệt | 118 | - Giá thí nghiệm, cốc thủy tinh, nhiệt kế, quả cầu kim loại, đèn cồn. | Lớp học | ||
119 | KHTN 3 | Bài 40: Quần xã sinh vật | 119 | Lớp học | |||
120 | KHTN 3 | Bài 41: Hệ sinh thái | 120 | - Tranh: Chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái. | Lớp học | ||
121 | KHTN1 | Bài 12: Muối | 121 | Tuần 31 | Bảng tính tan | Lớp học | |
122 | KHTN 2 | Bài 25: Truyền năng lượng nhiệt | 122 | Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt, giá sắt, đèn cồn, cốc thủy tinh, bình thủy tinh, tấm gỗ. | Lớp học | ||
123 | KHTN 3 | Bài 41: Hệ sinh thái | 123 | - Tranh: Chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái. | Lớp học | ||
124 | KHTN 3 | Bài 41: Hệ sinh thái | 124 | - Tranh: Chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái. | Lớp học | ||
125 | KHTN1 | Bài 13: Phân bón hóa học | 125 | Tuần 32 | Lớp học | ||
126 | KHTN 2 | Bài 25: Truyền năng lượng nhiệt | 126 | Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt, giá sắt, đèn cồn, cốc thủy tinh, bình thủy tinh, tấm gỗ. | Lớp học | ||
127 | KHTN 3 | Bài 42: Cân bằng tự nhiên và bảo vệ môi trường | 127 | Tranh ảnh | Lớp học | ||
128 | KHTN 3 | Bài 42: Cân bằng tự nhiên và bảo vệ môi trường | 128 | Tranh ảnh | Lớp học | ||
129 | KHTN1 | Bài 13: Phân bón hóa học | 129 | Tuần 33 | Lớp học | ||
130 | KHTN 2 | Bài 25: Truyền năng lượng nhiệt | 130 | Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt, giá sắt, đèn cồn, cốc thủy tinh, bình thủy tinh, tấm gỗ. | Lớp học | ||
131 | KHTN 3 | Bài 42: Cân bằng tự nhiên và bảo vệ môi trường | 131 | Tranh ảnh | Lớp học | ||
132 | KHTN 3 | Ôn tập chủ đề 8 | 132 | Lớp học | |||
133 | KHTN1 | Bài 13: Phân bón hóa học | 133 | Tuần 34 | Lớp học | ||
134 | KHTN 2 | Bài 26: Sự nở vì nhiệt và ôn tập chủ đề 6 | 134 | - Giá sắt, ba thanh nhôm, đồng, sắt, đèn cồn, bình thủy tinh. | Lớp học | ||
135 | KHTN 3 | Ôn tập cuối học kì II | 135 | Lớp học | |||
136 | KHTN 3 | Ôn tập cuối học kì II | 136 | Lớp học | |||
137 | KHTN1 | Ôn tập chủ đề 2 và ôn tập cuối HKII | 137 | Tuần 35 | Máy tính, tivi, phiếu học tập | Lớp học | |
138 | KHTN 2 | Bài 26: Sự nở vì nhiệt và ôn tập chủ đề 6 | 138 | Máy tính, tivi, phiếu học tập | Lớp học | ||
139 | KHTN 3 | Kiểm tra cuối kì II (Đánh giá chung KHTN) | 139 | Bài kiểm tra viết | Lớp học | ||
140 | KHTN 3 | Kiểm tra cuối kì II (Đánh giá chung KHTN) | 140 | Bài kiểm tra viết | Lớp học | ||
(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường) theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.
(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài dạy/chuyên đề.
(3) Tuần thực hiện bài học/chuyên đề.
(4) Thiết bị dạy học được sử dụng để tổ chức dạy học.
(5) Địa điểm tổ chức hoạt động dạy học (lớp học, phòng học bộ môn, phòng đa năng, thực địa...).
(6) KHTN1: Hóa = 53 tiết: HKI= 18x2=36 tiết, KH2 =17 tiết
KHTN2: Vật lý = 35 tiết: HKI= 18x1=18 tiết, KH2= 17x1=17 tiết
KHTN3: Sinh = 52 tiết: HKI= 18x1=18 tiết, KH2= 17x2=34 tiết
II. Nhiệm vụ khác (nếu có): (Bồi dưỡng học sinh giỏi; Tổ chức hoạt động giáo dục...)
Phê duyệt của Hiệu trưởng Mai Văn Kiều | TỔ TRƯỞNG Lê Thị Hiền | Nga Liên, ngày 30 tháng 8 năm 2023 NHÓM GIÁO VIÊN KHTN ......................................................Lê Thị Hiền ..............................................Nguyễn Văn Việt ....................................................Mai Thị Mận ....................................................Mai Thị Hiên ..............................................Bùi Thị Lệ Xuân |
Copyright © nguvan.online
