Ngữ Văn Online

Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.

Phong phú

Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.

Chất lượng

Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.

Uy tín

Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.

Tổng Hợp Kiến Thức Về Oxide–Acid–Base-Muối Lớp 8

Tổng Hợp Kiến Thức Về Oxide–Acid–Base-Muối Lớp 8

Lượt xem 155
Lượt tải 73

TỔNG HỢP KIẾN THỨC VỀ OXIDE – ACID – BASE - MUỐI A – BẢNG MỘT SỐ NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Số proton

Tên nguyên tố

Phiên âm tiếng anh

Ký hiệu hóa học

CTHH

của đơn chất

Nguyên tử khối

Hóa trị

1

Hydrogen

/ˈhaɪdrədʒən/

H

H2

1

I

2

Lithium

/ˈlɪθiəm/

Li

Li

7

I

6

Carbon

/ˈkɑːbən/

/ˈkɑːrbən/

C

C

12

II,IV

7

Nitrogen

/ˈnaɪtrədʒən/

N

N2

14

II,III,IV

8

Oxygen

/ˈɒksɪdʒən/

/ˈɑːksɪdʒən/

O

O2

16

II

9

Fluorine

/ˈflɔːriːn/

/ˈflʊəriːn/

F

F2

18

I

11

Sodium

/ˈsəʊdiəm/

Na

Na

23

I

12

Magnesium

/mæɡˈniːziəm/

Mg

Mg

24

II

13

Aluminium

/ˌæljəˈmɪniəm/

/ˌæləˈmɪniəm/

Al

Al

27

III

14

Silicon

/ˈsɪlɪkən/

Si

Si

28

IV

15

Phosphorus

/ˈfɒsfərəs/

/ˈfɑːsfərəs/

P

P

31

V,III

16

Sulfur

/ˈsʌlfə(r)/

/ˈsʌlfər/

S

S

32

II,IV,VI

17

Chlorine

/ˈklɔːriːn/

Cl

Cl2

35.5

I

19

Potassium

/pəˈtæsiəm/

K

K

39

I

20

Calcium

/ˈkælsiəm/

Ca

Ca

40

II

25

Manganese

/ˈmæŋɡəniːz/

Mn

Mn

55

II,IV,VII

26

Iron

/ˈaɪən/

/ˈaɪərn/

Fe

Fe

56

II,III

29

Copper

/ˈkɒpə(r)/

/ˈkɑːpər/

Cu

Cu

64

I, II

Số

proton

Tên nguyên

tố

Phiên âm

tiếng anh

Ký hiệu

hóa học

CTHH

đơn chất

Nguyên

tử khối

Hóa trị

30

Zinc

/zɪŋk/

Zn

Zn

65

II

35

Bromine

/ˈbrəʊmiːn/

Br

Br2

80

I

47

Silver

/ˈsɪlvə(r)/

/ˈsɪlvər/

Ag

Ag

108

I

56

Barium

/ˈbeəriəm/

/ˈberiəm/

Ba

Ba

137

II

80

Mercury

/ˈmɜːkjəri/

/ˈmɜːrkjəri/

Hg

Hg

201

II

82

Lead

lead

Pb

Pb

206

II

B – CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

I/ OXIDE: RxOy - “oxide” - /ˈɒksaɪd/ hay /ˈɑːksaɪd/

Đối với oxide của kim loại (hƣớng đến basic oxide):

TÊN KIM LOẠI + (HÓA TRỊ) + OXIDE

Bảng 2: Tên gọi các oxide.

KIM LOẠI

TÊN GỌI

VÍ DỤ

Iron (Fe)

Fe (II): ferrous - /ˈferəs/

FeO: iron (II) oxide

ferrous oxide

Fe (III): ferric - / ˈferik/

Fe2O3: iron (III) oxide

ferric oxide

Copper (Cu)

Cu (II): cupric

- /ˈkyü-prik/

CuO: copper (II) oxide

cupric oxide

Chromium (Cr)

Cr (II): chromous

- /ˈkrəʊməs/

CrO: chromium (II) oxide

chromous oxide

Cr (III): chromic

- /ˈkrəʊmik/

Cr2O3:chromium (III) oxide

Lƣu ý: Hóa trị sẽ được phát âm bằng tiếng Anh, ví dụ (II) sẽ là two, (III) sẽ là three. Đối với kim loại đa hóa trị thì bên cạnh cách gọi tên kèm hóa trị thì có thể dung một số thuật ngữ tên thường để ám chỉ cả hóa trị mà kim loại đang mang. Trong đó, đuôi -ic hướng đến hợp chất mà kim loại thể hiện mức hóa trị cao, còn đuôi -ous hướng đến hợp chất mà kim loại thể hiện mức hóa trị thấp.

CTHH

TÊN GỌI

PHÂN

LOẠI

ACID TƯƠNG

ỨNG

BASE TƯƠNG

ỨNG

Na2O

sodium oxide

- /ˈsəʊdiəm ˈɒksaɪd/.

basic oxide

NaOH

K2O

Potassium oxide

KOH

FeO

iron (II) oxide

hay ferrous oxide

Fe(OH)2

Fe2O3

iron (III) oxide

hay ferric oxide

Fe(OH)3

MgO

magnesium oxide -

/mæɡˈniːziəm ˈɒksaɪd/.

Mg(OH)2

Fe3O4

iron (II, III) oxide

CaO

Calcium oxide

Ca(OH)2

BaO

Barium oxide

Ba(OH)2

ZnO

Zinc oxide

Zn(OH)2

Al2O3

Aluminium oxide

Al(OH)3

CuO

copper (II) oxide

Cu(OH)2

PbO

Lead oxide

Pb(OH)2

Đối với oxide của phi kim (hoặc acidic oxide – oxit acid của kim loại):

CÁCH 1: TÊN PHI KIM + (HÓA TRỊ) + OXIDE CÁCH 2:

SỐ NGUYÊN TỬ PHI KIM + TÊN NGUYÊN TỐ + SỐ OXYGEN + OXIDE

Bảng 3: Số lƣợng (Từ 1 – 5) và phiên âm

SỐ LƢỢNG

PHIÊN ÂM TIẾNG

ANH

VÍ DỤ AUDIO

1

Mono

/ˈmɒnəʊ/

mono

2

Di

/dɑɪ/

di

3

Tri

/trɑɪ/

tri

4

Tetra

/ˈtetrə/

tetra

5

Penta

/pentə/

penta

Lƣu ý: + Theo quy tắc giản lược nguyên âm: mono + oxide = monoxide, penta + oxide = pentoxide.

- Cách đọc một số acidic oxide

CTHH

TÊN GỌI

PHÂN

LOẠI

ACID TƯƠNG

ỨNG

BASE TƯƠNG

ỨNG

CO

carbon (II) oxide

hay carbon monoxide

acidic oxide

CO2

carbon (IV) oxide

hay carbon dioxide

H2CO3

SO2

sulfur (IV) oxide

hay sulfur dioxide

H2SO3

SO3

sulfur (VI) oxide

hay sulfur trioxide

H2SO4

N2O

Nitrogen (I) oxide

N2O5

Đinitrogen pentoxide

HNO3

NO2

Nitrogen dioxide

P2O5

phosphorus (V) oxide

hay diphosphorus pentoxide

H3PO4

SiO2

Silicon dioxide

H2SiO3

II. BASE : M(OH)n - “base” - /beɪs/

- Cách gọi tên: TÊN KIM LOẠI + (HÓA TRỊ) + HYDROXIDE

- “hydroxide” - /haɪˈdrɒksaɪd/ hay /haɪˈdrɑːksaɪd/

CTHH

Tên gọi

Tính tan

Trong đó:

M là nguyên tử kim loại n: hóa trị của kim loại Tên Base = Tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hoá trị như Fe, Cu…)+ hydroxide

  • OH: Nhóm hydroxide
  • Số nhóm hydroxide trong phân tử Base bằng hoá trị của nguyên tử kim loại (M)

NaOH

sodium hydroxide

Tan

KOH

Potassium hydroxide

Tan

Ba(OH)2

barium hydroxide

Tan

Ca(OH)2

Calcium hydroxide

Tan

Cu(OH)2

copper (II) hydroxide

Không tan

Al(OH)3

Aluminium hydroxide

Không tan

Fe(OH)2

iron (II) hydroxide hay

ferrous hydroxide

Không tan

Fe(OH)3

iron (III) hydroxide hay

ferric hydroxide

Không tan

Mg(OH)2

magnesium hydroxide

Không tan

III/ ACID : HnA - “Acid” - /ˈæsɪd/

Một số acid vô cơ:

CTHH

TÊN GỌI

LOẠI ACID

GỐC ACID

(A)

TÊN GỐC

HCl

hydrochloric acid

/ˌhaɪdrəˌklɒrɪk ˈæsɪd/

Gốc acid không chứa oxygen

- Cl

-chloride

HBr

hydrobromic acid

/ˌhaɪdrəˌbrəʊmɪk

ˈæsɪd/

- Br

-bromide

H2S

hydrosulfuric acid

/ˈhaɪdrəʊsʌlˌfjʊərɪk/

= S

-sulfide

- HS

-hydrogen sulfide

HNO2

nitrous acid

/ˌnaɪtrəs ˈæsɪd/

acid có oxygen,

hóa trị thấp

- NO2

-nitrite

HNO3

nitric acid

/ˌnaɪtrɪk ˈæsɪd/

Gốc acid chứa oxygen, hóa trị

cao

- NO3

-nitrate

H2SO3

sulfurous acid

/ˈsʌlfərəs ˈæsɪd/

acid có oxygen,

hóa trị thấp

= SO3

-sulfite

- HSO3

-hydrogen sulfite

H2SO4

sulfuric acid

/sʌlˌfjʊərɪk ˈæsɪd/

/sʌlˌfjʊrɪk ˈæsɪd/

Gốc acid chứa oxygen, hóa trị

cao

= SO4

-sulfate

- HSO4

- hydrogen sulfate

H3PO4

phosphoric acid

/fɒsˌfɒrɪk ˈæsɪd/

/fɑːsˌfɔːrɪk ˈæsɪd/

Gốc acid chứa oxygen, hóa trị cao

- H2PO4

-dihydrogen

phosphate

= HPO4

-hydrogen phosphate

≡ PO4

-phosphate

H2CO3

carbonic acid

/kɑːˌbɒnɪk ˈæsɪd/

/kɑːrˌbɑːnɪk ˈæsɪd/

Gốc acid chứa oxygen, hóa trị cao

= CO3

-carbonate

- HCO3

-hydrogen carbonate

-bicarbonate

*Hoá trị gốc acid bằng số nguyên tử Hiđro liên kết với gốc acid trong acid đó.

- Gốc acid không chứa Oxygen -> đuôi ide /aid/

    • Gốc acid chứa oxygen, hóa trị thấp -> đuôi ite / ait/
    • Gốc acid chứa oxygen, hóa trị cao -> đuôi ate / eit/

Lƣu ý: Phát âm đuôi đúng /t/ và /d/ để phân biệt rõ các chất sodium chloride (NaCl) và sodium chlorite (NaClO2) tránh tạo ra sự hiểu lầm.

IV/ MUỐI: MnAm

Tên muối = Tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hoá trị như Fe, Cu)

+ tên gốc acid

KClO3: potassium chlorate KMnO4 : potassium permanganate

  • Cách đọc tên một số muối:

KIM LOẠI

GỐC ACID

CTHH

MUỐI

TÊN GỌI

LOẠI MUỐI

Na (I)

- Cl

NaCl

Sodium chloride

Muối trung hòa

= SO4

Na2SO4

sodium sulfate

Muối trung hòa

- NO3

NaNO3

sodium nitrate

Muối trung hòa

- HCO3

NaHCO3

sodium hydrogen carbonate hay sodium

bicarbonate

Muối acid

= SO3

Na2SO3

sodium sulfite

Muối trung hòa

K(I)

= SO4

K2SO4

Potassium sulfate

Muối trung hòa

Fe(II)

FeSO4

iron (II) sulfate

Muối trung hòa

Fe(III)

Fe2(SO4)3

iron (III) sulfate

Muối trung hòa

Al(III)

Al2(SO4)3

Aluminium sulfate

Muối trung hòa

Cu(II)

CuSO4

copper (II) sulfate

Muối trung hòa

Ba(II)

BaSO4

barium sulfate

Muối trung hòa

Ca (II)

= HPO4

CaHPO4

Calcium hydrogen

phosphate

Muối acid

- Cl

CaCl2

Calcium chloride

Muối trung hòa

- H2PO4

Ca(H2PO4)2

Calcium dihydrogen

phosphate

Muối acid

≡PO4

Ca3(PO4)2

Calcium phosphate

Muối trung hòa

- NO3

Ca(NO3)2

Calcium nitrate

Muối trung hòa

Ba(II)

- Cl

BaCl2

- barium chloride

Muối trung hòa

Cu(II)

CuCl2

- copper (II) chloride

Muối trung hòa

Al(III)

AlCl3

- Aluminium chloride

Muối trung hòa

Fe(II)

FeCl2

- iron (II) chloride

Muối trung hòa

Fe(III)

FeCl3

- iron (III) chloride

Muối trung hòa

Mg(II)

MgCl2

- magnesium chloride

Muối trung hòa