Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
Tổng Hợp Kiến Thức Về Oxide–Acid–Base-Muối Lớp 8
Số proton | Tên nguyên tố | Phiên âm tiếng anh | Ký hiệu hóa học | CTHH của đơn chất | Nguyên tử khối | Hóa trị |
1 | Hydrogen | /ˈhaɪdrədʒən/ | H | H2 | 1 | I |
2 | Lithium | /ˈlɪθiəm/ | Li | Li | 7 | I |
6 | Carbon | /ˈkɑːbən/ /ˈkɑːrbən/ | C | C | 12 | II,IV |
7 | Nitrogen | /ˈnaɪtrədʒən/ | N | N2 | 14 | II,III,IV |
8 | Oxygen | /ˈɒksɪdʒən/ /ˈɑːksɪdʒən/ | O | O2 | 16 | II |
9 | Fluorine | /ˈflɔːriːn/ /ˈflʊəriːn/ | F | F2 | 18 | I |
11 | Sodium | /ˈsəʊdiəm/ | Na | Na | 23 | I |
12 | Magnesium | /mæɡˈniːziəm/ | Mg | Mg | 24 | II |
13 | Aluminium | /ˌæljəˈmɪniəm/ /ˌæləˈmɪniəm/ | Al | Al | 27 | III |
14 | Silicon | /ˈsɪlɪkən/ | Si | Si | 28 | IV |
15 | Phosphorus | /ˈfɒsfərəs/ /ˈfɑːsfərəs/ | P | P | 31 | V,III |
16 | Sulfur | /ˈsʌlfə(r)/ /ˈsʌlfər/ | S | S | 32 | II,IV,VI |
17 | Chlorine | /ˈklɔːriːn/ | Cl | Cl2 | 35.5 | I |
19 | Potassium | /pəˈtæsiəm/ | K | K | 39 | I |
20 | Calcium | /ˈkælsiəm/ | Ca | Ca | 40 | II |
25 | Manganese | /ˈmæŋɡəniːz/ | Mn | Mn | 55 | II,IV,VII |
26 | Iron | /ˈaɪən/ /ˈaɪərn/ | Fe | Fe | 56 | II,III |
29 | Copper | /ˈkɒpə(r)/ /ˈkɑːpər/ | Cu | Cu | 64 | I, II |
Số proton | Tên nguyên tố | Phiên âm tiếng anh | Ký hiệu hóa học | CTHH đơn chất | Nguyên tử khối | Hóa trị |
30 | Zinc | /zɪŋk/ | Zn | Zn | 65 | II |
35 | Bromine | /ˈbrəʊmiːn/ | Br | Br2 | 80 | I |
47 | Silver | /ˈsɪlvə(r)/ /ˈsɪlvər/ | Ag | Ag | 108 | I |
56 | Barium | /ˈbeəriəm/ /ˈberiəm/ | Ba | Ba | 137 | II |
80 | Mercury | /ˈmɜːkjəri/ /ˈmɜːrkjəri/ | Hg | Hg | 201 | II |
82 | Lead | lead | Pb | Pb | 206 | II |
B – CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I/ OXIDE: RxOy - “oxide” - /ˈɒksaɪd/ hay /ˈɑːksaɪd/
Bảng 2: Tên gọi các oxide.
KIM LOẠI | TÊN GỌI | VÍ DỤ |
Iron (Fe) | Fe (II): ferrous - /ˈferəs/ | FeO: iron (II) oxide ferrous oxide |
Fe (III): ferric - / ˈferik/ | Fe2O3: iron (III) oxide ferric oxide | |
Copper (Cu) | Cu (II): cupric - /ˈkyü-prik/ | CuO: copper (II) oxide cupric oxide |
Chromium (Cr) | Cr (II): chromous - /ˈkrəʊməs/ | CrO: chromium (II) oxide chromous oxide |
Cr (III): chromic - /ˈkrəʊmik/ | Cr2O3:chromium (III) oxide |
Lƣu ý: Hóa trị sẽ được phát âm bằng tiếng Anh, ví dụ (II) sẽ là two, (III) sẽ là three. Đối với kim loại đa hóa trị thì bên cạnh cách gọi tên kèm hóa trị thì có thể dung một số thuật ngữ tên thường để ám chỉ cả hóa trị mà kim loại đang mang. Trong đó, đuôi -ic hướng đến hợp chất mà kim loại thể hiện mức hóa trị cao, còn đuôi -ous hướng đến hợp chất mà kim loại thể hiện mức hóa trị thấp.
CTHH | TÊN GỌI | PHÂN LOẠI | ACID TƯƠNG ỨNG | BASE TƯƠNG ỨNG |
Na2O | sodium oxide - /ˈsəʊdiəm ˈɒksaɪd/. | basic oxide | NaOH | |
K2O | Potassium oxide | KOH | ||
FeO | iron (II) oxide hay ferrous oxide | Fe(OH)2 | ||
Fe2O3 | iron (III) oxide hay ferric oxide | Fe(OH)3 | ||
MgO | magnesium oxide - /mæɡˈniːziəm ˈɒksaɪd/. | Mg(OH)2 | ||
Fe3O4 | iron (II, III) oxide | |||
CaO | Calcium oxide | Ca(OH)2 | ||
BaO | Barium oxide | Ba(OH)2 | ||
ZnO | Zinc oxide | Zn(OH)2 | ||
Al2O3 | Aluminium oxide | Al(OH)3 | ||
CuO | copper (II) oxide | Cu(OH)2 | ||
PbO | Lead oxide | Pb(OH)2 |
SỐ NGUYÊN TỬ PHI KIM + TÊN NGUYÊN TỐ + SỐ OXYGEN + OXIDE
Bảng 3: Số lƣợng (Từ 1 – 5) và phiên âm
SỐ LƢỢNG | PHIÊN ÂM TIẾNG ANH | VÍ DỤ AUDIO | |
1 | Mono | /ˈmɒnəʊ/ | mono |
2 | Di | /dɑɪ/ | di |
3 | Tri | /trɑɪ/ | tri |
4 | Tetra | /ˈtetrə/ | tetra |
5 | Penta | /pentə/ | penta |
Lƣu ý: + Theo quy tắc giản lược nguyên âm: mono + oxide = monoxide, penta + oxide = pentoxide.
- Cách đọc một số acidic oxide
CTHH | TÊN GỌI | PHÂN LOẠI | ACID TƯƠNG ỨNG | BASE TƯƠNG ỨNG |
CO | carbon (II) oxide hay carbon monoxide | acidic oxide | ||
CO2 | carbon (IV) oxide hay carbon dioxide | H2CO3 | ||
SO2 | sulfur (IV) oxide hay sulfur dioxide | H2SO3 | ||
SO3 | sulfur (VI) oxide hay sulfur trioxide | H2SO4 | ||
N2O | Nitrogen (I) oxide | |||
N2O5 | Đinitrogen pentoxide | HNO3 | ||
NO2 | Nitrogen dioxide | |||
P2O5 | phosphorus (V) oxide hay diphosphorus pentoxide | H3PO4 | ||
SiO2 | Silicon dioxide | H2SiO3 |
II. BASE : M(OH)n - “base” - /beɪs/
- Cách gọi tên: TÊN KIM LOẠI + (HÓA TRỊ) + HYDROXIDE
CTHH | Tên gọi | Tính tan | Trong đó: M là nguyên tử kim loại n: hóa trị của kim loại Tên Base = Tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hoá trị như Fe, Cu…)+ hydroxide
|
NaOH | sodium hydroxide | Tan | |
KOH | Potassium hydroxide | Tan | |
Ba(OH)2 | barium hydroxide | Tan | |
Ca(OH)2 | Calcium hydroxide | Tan | |
Cu(OH)2 | copper (II) hydroxide | Không tan | |
Al(OH)3 | Aluminium hydroxide | Không tan | |
Fe(OH)2 | iron (II) hydroxide hay ferrous hydroxide | Không tan | |
Fe(OH)3 | iron (III) hydroxide hay ferric hydroxide | Không tan | |
Mg(OH)2 | magnesium hydroxide | Không tan |
III/ ACID : HnA - “Acid” - /ˈæsɪd/
CTHH | TÊN GỌI | LOẠI ACID | GỐC ACID (A) | TÊN GỐC |
HCl | hydrochloric acid /ˌhaɪdrəˌklɒrɪk ˈæsɪd/ | Gốc acid không chứa oxygen | - Cl | -chloride |
HBr | hydrobromic acid /ˌhaɪdrəˌbrəʊmɪk ˈæsɪd/ | - Br | -bromide | |
H2S | hydrosulfuric acid /ˈhaɪdrəʊsʌlˌfjʊərɪk/ | = S | -sulfide | |
- HS | -hydrogen sulfide | |||
HNO2 | nitrous acid /ˌnaɪtrəs ˈæsɪd/ | acid có oxygen, hóa trị thấp | - NO2 | -nitrite |
HNO3 | nitric acid /ˌnaɪtrɪk ˈæsɪd/ | Gốc acid chứa oxygen, hóa trị cao | - NO3 | -nitrate |
H2SO3 | sulfurous acid /ˈsʌlfərəs ˈæsɪd/ | acid có oxygen, hóa trị thấp | = SO3 | -sulfite |
- HSO3 | -hydrogen sulfite | |||
H2SO4 | sulfuric acid /sʌlˌfjʊərɪk ˈæsɪd/ /sʌlˌfjʊrɪk ˈæsɪd/ | Gốc acid chứa oxygen, hóa trị cao | = SO4 | -sulfate |
- HSO4 | - hydrogen sulfate | |||
H3PO4 | phosphoric acid /fɒsˌfɒrɪk ˈæsɪd/ /fɑːsˌfɔːrɪk ˈæsɪd/ | Gốc acid chứa oxygen, hóa trị cao | - H2PO4 | -dihydrogen phosphate |
= HPO4 | -hydrogen phosphate | |||
≡ PO4 | -phosphate | |||
H2CO3 | carbonic acid /kɑːˌbɒnɪk ˈæsɪd/ /kɑːrˌbɑːnɪk ˈæsɪd/ | Gốc acid chứa oxygen, hóa trị cao | = CO3 | -carbonate |
- HCO3 | -hydrogen carbonate -bicarbonate |
*Hoá trị gốc acid bằng số nguyên tử Hiđro liên kết với gốc acid trong acid đó.
Lƣu ý: Phát âm đuôi đúng /t/ và /d/ để phân biệt rõ các chất sodium chloride (NaCl) và sodium chlorite (NaClO2) tránh tạo ra sự hiểu lầm.
Tên muối = Tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hoá trị như Fe, Cu)
KClO3: potassium chlorate KMnO4 : potassium permanganate
KIM LOẠI | GỐC ACID | CTHH MUỐI | TÊN GỌI | LOẠI MUỐI |
Na (I) | - Cl | NaCl | Sodium chloride | Muối trung hòa |
= SO4 | Na2SO4 | sodium sulfate | Muối trung hòa | |
- NO3 | NaNO3 | sodium nitrate | Muối trung hòa | |
- HCO3 | NaHCO3 | sodium hydrogen carbonate hay sodium bicarbonate | Muối acid | |
= SO3 | Na2SO3 | sodium sulfite | Muối trung hòa | |
K(I) | = SO4 | K2SO4 | Potassium sulfate | Muối trung hòa |
Fe(II) | FeSO4 | iron (II) sulfate | Muối trung hòa | |
Fe(III) | Fe2(SO4)3 | iron (III) sulfate | Muối trung hòa | |
Al(III) | Al2(SO4)3 | Aluminium sulfate | Muối trung hòa | |
Cu(II) | CuSO4 | copper (II) sulfate | Muối trung hòa | |
Ba(II) | BaSO4 | barium sulfate | Muối trung hòa | |
Ca (II) | = HPO4 | CaHPO4 | Calcium hydrogen phosphate | Muối acid |
- Cl | CaCl2 | Calcium chloride | Muối trung hòa | |
- H2PO4 | Ca(H2PO4)2 | Calcium dihydrogen phosphate | Muối acid | |
≡PO4 | Ca3(PO4)2 | Calcium phosphate | Muối trung hòa | |
- NO3 | Ca(NO3)2 | Calcium nitrate | Muối trung hòa | |
Ba(II) | - Cl | BaCl2 | - barium chloride | Muối trung hòa |
Cu(II) | CuCl2 | - copper (II) chloride | Muối trung hòa | |
Al(III) | AlCl3 | - Aluminium chloride | Muối trung hòa | |
Fe(II) | FeCl2 | - iron (II) chloride | Muối trung hòa | |
Fe(III) | FeCl3 | - iron (III) chloride | Muối trung hòa | |
Mg(II) | MgCl2 | - magnesium chloride | Muối trung hòa |
Copyright © nguvan.online
