Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
Kế Hoạch Giáo Dục Khoa Học Tự Nhiên 9 Kết Nối Tri Thức
TRƯỜNG THCS ……. TỔ: Sinh – Hóa – Công Nghệ Họ và tên giáo viên: | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: KHOA HỌC TỰ NHIÊN, KHỐI 9 (CT GDPT 2018)
( Năm học 2024 - 2025 )
I. KẾ HOẠCH DẠY HỌC:
1. PHẦN CHUNG:
Vật lí | Hóa học | Sinh học | |
HỌC KÌ I | |||
Tuần 1 đến tuần 10 | 10 tuần x 1 = 10 tiết | 10 tuần x 2 = 20 tiết | 10 tuần x 1 = 10 tiết |
Tuần 11 đến tuần 14 | 4 tuần x 1 = 4 tiết | 4 tuần x 1 = 4 tiết | 4 tuần x 2 = 8 tiết |
Tuần 15 đến tuần 18 | 4 tuần x 2 = 8 tiết | 4 tuần x 1 = 4 tiết | 4 tuần x 1 = 4 tiết |
TC HK I: 72 tiết | 22 tiết | 28 tiết | 22 tiết |
HỌC KÌ II | |||
Tuần 19 đến tuần 22 | 4 tuần x 2 = 8 tiết | 4 tuần x 1 = 4 tiết | 4 tuần x 1 = 4 tiết |
Tuần 23 đến tuần 25 | 3 tuần x 1 = 3 tiết | 3 tuần x 1 = 3 tiết | 3 tuần x 2 = 6 tiết |
Tuần 26 đến tuần 35 | 10 tuần x 1 = 10 tiết | 10 tuần x 2 = 20 tiết | 10 tuần x 1 = 10 tiết |
TC HK II: 68 tiết | 21 tiết | 27 tiết | 20 tiết |
TC: 140 tiết | 43 tiết | 55 tiết | 42 tiết |
2. PHẦN CỤ THỂ:
a. PHÂN MÔN VẬT LÍ:
Tuần | Bài Học (1) | Số tiết PPCT (2) | Hướng dẫn thực hiện (4) | Ghi chú ( Phân Môn;... |
|---|---|---|---|---|
HỌC KÌ I | ||||
1 | Chương I. NĂNG LƯỢNG CƠ HỌC (4 tiết) Bài 2. Động năng. Thế năng | 1 | GV Vật lí - Phiếu học tập. - Lớp học | Vật lí |
2 | Bài 3. Cơ năng | 2 | GV Vật lí - Phiếu học tập. - Lớp học | Vật lí |
3, 4 | Bài 4. Công và công suất | 3, 4 | GV Vật lí - Phiếu học tập. - Lớp học | Vật lí |
5, 6 | Chương II. ÁNH SÁNG (12 tiết) Bài 5. Khúc xạ ánh sáng | 5, 6 | GV Vật lí - Phiếu học tập. - Lớp học | Vật lí |
7, 8 | Bài 6. Phản xạ toàn phần | 7, 8 | GV Vật lí - Phiếu học tập. - Lớp học | Vật lí |
9 | Ôn tập | 9 | GV Vật lí - Phiếu học tập. - Lớp học | Vật lí |
10 | Kiểm tra giữa kì I | 10 | GV Sinh - Hóa - Lí - Đề kiểm tra, đáp án. - Lớp học | Vật lí |
11, 12 | Bài 7. Lăng kính | 11, 12 | GV Vật lí - Phiếu học tập. - Lớp học | Vật lí |
13 | Bài 8. Thấu kính | 13 | GV Vật lí - Phiếu học tập. - Lớp học | Vật lí |
14 | Bài 8. Thấu kính | 14 | GV Vật lí - Phiếu học tập. - Lớp học | Vật lí |
15 | Bài 9. Thực hành đo tiêu cự của thấu kính hội tụ | 15 | GV Vật lí - Phiếu học tập. - Lớp học | Vật lí |
Bài 10. Kính lúp. Bài tập thấu kính | 16 | GV Vật lí - Phiếu học tập. - Lớp học | Vật lí | |
16 | Chương III. ĐIỆN (10 tiết) Bài 11. Điện trở. Định luật Ohm | 17 | GV Vật lí - Phiếu học tập. - Lớp học | Vật lí |
Bài 11. Điện trở. Định luật Ohm | 18 | GV Vật lí - Phiếu học tập. - Lớp học | Vật lí | |
17 | Bài 11. Điện trở. Định luật Ohm | 19 | GV Vật lí - Phiếu học tập. - Lớp học | Vật lí |
Ôn tập | 20 | GV Vật lí - Phiếu học tập. - Lớp học | Vật lí | |
18 | Ôn tập | 21 | GV Vật lí - Phiếu học tập - Lớp học | Vật Lí |
Kiểm tra học kì I | 22 | GV Lí – Hóa – Sinh - Bảng đặc tả Đề kiểm tra, đáp án - Lớp học | Vật lí | |
HỌC KÌ II | ||||
19 | Bài 12. Đoạn mạch nối tiếp, song song | 23 | GV Vật lí - Phiếu học tập. - Lớp học | Vật lí |
19 | Bài 12. Đoạn mạch nối tiếp, song song | 24 | GV Vật lí - Phiếu học tập. - Lớp học | Vật lí |
20 | Bài 12. Đoạn mạch nối tiếp, song song | 25 | GV Vật lí - Phiếu học tập. - Lớp học | Vật lí |
Bài 13. Năng lượng của dòng điện và công suất điện | 26 | GV Vật lí - Phiếu học tập. - Lớp học | Vật lí | |
21 | Bài 13. Năng lượng của dòng điện và công suất điện | 27 | GV Vật lí - Phiếu học tập. - Lớp học | Vật lí |
Chương IV. ĐIỆN TỪ (7 tiết) Bài 14. Cảm ứng điện từ. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều | 28 | GV Vật lí - Phiếu học tập. - Lớp học | Vật lí | |
22 | Bài 14. Cảm ứng điện từ. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều | 29 | GV Vật lí - Phiếu học tập. - Lớp học | Vật lí |
Bài 14. Cảm ứng điện từ. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều | 30 | GV Vật lí - Phiếu học tập. - Lớp học | Vật lí | |
23 | Bài 14. Cảm ứng điện từ. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều | 31 | GV Vật lí - Phiếu học tập. - Lớp học | Vật lí |
24 | Bài 15. Tác dụng của dòng điện xoay chiều. | 32 | GV Vật lí - Phiếu học tập. - Lớp học | Vật lí |
25 | Bài 15. Tác dụng của dòng điện xoay chiều. | 33 | GV Vật lí - Phiếu học tập. - Lớp học | Vật lí |
26 | Ôn tập | 34 | GV Vật Lí - Bảng phụ, phiếu học tập - Lớp học | Vật lí |
27 | Kiểm tra giữa kì II | 35 | GV Lí - Sinh – Hóa - Đề kiểm tra, đáp án - Lớp học | Vật lí |
28, 29, 30 | Chương V. NĂNG LƯỢNG VỚI CUỘC SỐNG (7 tiết) Bài 16. Vòng năng lượng trên Trái Đất. Năng lượng hoá thạch | 36, 37, 38 | GV Vật lí - Phiếu học tập. - Lớp học | Vật lí |
31, 32 | Bài 17. Một số dạng năng lượng tái tạo | 39, 40 | GV Vật lí - Phiếu học tập. - Lớp học | Vật lí |
33 | Ôn tập | 41 | GV Vật lí - Phiếu học tập. - Lớp học | Vật lí |
34 | Ôn tập | 42 | - GV Vật lí - Phiếu học tập - Lớp học | Vật lí |
35 | Kiểm tra học kì II | 43 | GV Lí - Sinh – Hóa - Đề kiểm tra, đáp án. - Lớp học | Vật lí |
B. PHÂN MÔN HÓA HỌC:
Tuần | Bài Học (1) | Số tiết PPCT (2) | Hướng dẫn thực hiện (4) | Ghi chú ( Phân Môn;... |
|---|---|---|---|---|
HỌC KÌ I | ||||
1 | Bài 1. Nhận biết một số dụng cụ, hoá chất. Thuyết trình một vấn đề khoa học | 1, 2 | GV Hóa học - Dụng cụ, hóa chất - Lớp học | Hóa học |
2 | Bài 1. Nhận biết một số dụng cụ, hoá chất. Thuyết trình một vấn đề khoa học | 3 | GV Sinh - Hóa - Bảng phụ, phiếu học tập - Lớp học | Hóa học |
Chương VI. KIM LOẠI. SỰ KHÁC NHAU CƠ BẢN GIỮA PHI KIM VÀ KIM LOẠI (13 tiết) Bài 18. Tính chất chung của kim loại | 4 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập. - Lớp học | Hóa học | |
3 | Bài 18. Tính chất chung của kim loại | 5, 6, | GV Sinh - Hóa - Dụng cụ, hóa chất - Lớp học | Hóa học |
4 | Bài 19. Dãy hoạt động hoá học | 7, 8 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập. - Lớp học | Hóa học |
5 | Bài 19. Dãy hoạt động hoá học | 9 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập. - Lớp học | Hóa học |
Bài 20. Tách kim loại và việc sử dụng hợp kim | 10 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập. - Lớp học | Hóa học | |
6 | Bài 20. Tách kim loại và việc sử dụng hợp kim | 11, 12 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập. - Lớp học | Hóa học |
7 | Bài 21. Sự khác nhau cơ bản giữa phi kim và kim loại | 13 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập. - Lớp học | Hóa học |
Bài 21. Sự khác nhau cơ bản giữa phi kim và kim loại | 14 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập. - Lớp học | Hóa học | |
8 | Bài 21. Sự khác nhau cơ bản giữa phi kim và kim loại | 15, 16 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập. - Lớp học | Hóa học |
9 | Chương VII. GIỚI THIỆU VỀ CHẤT HỮU CƠ. HYDROCARBON VÀ NGUỒN NHIÊN LIỆU (10 tiết) Bài 22. Giới thiệu về hợp chất hữu cơ | 17, 18 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập. - Lớp học | Hóa học |
10 | Ôn tập | 19 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập. - Lớp học | Hóa học |
10 | Kiểm tra giữa kì I | 20 | GV Sinh - Hóa - Lí - Đề kiểm tra, đáp án. - Lớp học | Chung |
11 | Bài 23. Alkane | 21 | GV Sinh - Hóa - Bảng phụ, phiếu học tập - Lớp học | Hóa học |
12 | Bài 23. Alkane | 22 | GV Sinh - Hóa - Bảng phụ, phiếu học tập - Lớp học | Hóa học |
13 | Bài 24. Alkene | 23 | GV Sinh - Hóa - Bảng phụ, phiếu học tập - Lớp học | Hóa học |
14 | Bài 24. Alkene | 24 | GV Sinh - Hóa - Bảng phụ, phiếu học tập - Lớp học | Hóa học |
15 | Bài 25. Nguồn nhiên liệu | 25 | GV Sinh - Hóa - Bảng phụ, phiếu học tập - Lớp học | Hóa học |
16 | Bài 25. Nguồn nhiên liệu | 26 | GV Sinh - Hóa - Bảng phụ, phiếu học tập - Lớp học | Hóa học |
17 | Ôn tập | 27 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập - Lớp học | Hóa học |
18 | Kiểm tra học kì I | 28 | GV Lí – Hóa – Sinh - Bảng đặc tả Đề kiểm tra, đáp án - Lớp học | Vật lí – Hóa - Sinh |
HỌC KÌ II | ||||
19, 20, 21 | Chương VIII. ETHYLIC ALCOHOL VÀ ACETIC ACID (6 tiết) Bài 26. Ethylic alcohol | 29, 30, 31 | GV Sinh – Hóa - Dụng cụ, hóa chất. - Lớp học | Hóa học |
22, 23, 24 | Bài 27. Acetic acid | 32, 33, 34 | GV Sinh – Hóa - Dụng cụ, hóa chất. - Lớp học | Hóa học |
25 | Chương IX. LIPID. CARBOHYDRATE. PROTEIN. POLYMER (11 tiết) Bài 28. Lipid | 35 | GV Sinh - Hóa - Dụng cụ, hóa chất. - Lớp học | Hóa Học |
26 | Bài 28. Lipid | 36 | GV Sinh - Hóa - Dụng cụ, hóa chất. - Lớp học | Hóa Học |
Bài 29. Carbohydrate. Glucose và saccharose | 37 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập. - Lớp học | Hóa học | |
27 | Ôn tập | 38 | GV Sinh - Hóa - Bảng phụ, phiếu học tập - Lớp học | Hóa Học |
27 | Kiểm tra giữa kì II | 39 | GV Lí - Sinh – Hóa - Đề kiểm tra, đáp án - Lớp học | Sinh – Hóa |
28 | Bài 29. Carbohydrate. Glucose và saccharose | 40 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập. - Lớp học | Hóa học |
Bài 30. Tinh bột và cellulose | 41 | GV Sinh - Hóa - Dụng cụ, hóa chất. - Lớp học | Hóa học | |
29 | Bài 30. Tinh bột và cellulose | 42 | GV Sinh - Hóa - Dụng cụ, hóa chất. - Lớp học | Hóa học |
Bài 31. Protein | 43 | GV Sinh - Hóa - Dụng cụ, hóa chất. - Lớp học | Hóa học | |
30 | Bài 31. Protein | 44 | GV Sinh - Hóa - Dụng cụ, hóa chất. - Lớp học | Hóa học |
Bài 32. Polymer | 45 | GV Sinh - Hóa - Dụng cụ, hóa chất. - Lớp học | Hóa Học | |
31 | Bài 32. Polymer | 46 | GV Sinh - Hóa - Bảng tính tan. - Dụng cụ, hóa chất. - Lớp học | Hóa Học |
Chương X. KHAI THÁC TÀI NGUYÊN TỪ VỎ TRÁI ĐẤT (8 tiết) Bài 33. Sơ lược về hoá học vỏ Trái Đất và khai thác tài nguyên từ vỏ Trái Đất | 47 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập. - Lớp học | Hóa Học | |
32 | Bài 33. Sơ lược về hoá học vỏ Trái Đất và khai thác tài nguyên từ vỏ Trái Đất | 48 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập. - Lớp học | Hóa học |
Bài 34. Khai thác đá vôi. Công nghiệp silicate | 49 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập. - Lớp học | Hóa học | |
33 | Bài 34. Khai thác đá vôi. Công nghiệp silicate | 50 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập. - Lớp học | Hóa học |
Bài 35. Khai thác nhiên liệu hoá thạch. Nguồn carbon. Chu trình carbon và sự ấm lên toàn cầu | 51 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập. - Lớp học | Hóa học | |
34 | Bài 35. Khai thác nhiên liệu hoá thạch. Nguồn carbon. Chu trình carbon và sự ấm lên toàn cầu | 52 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập. - Lớp học | Hóa học |
34 | Ôn tập | 53 | GV Sinh – Hóa - Phiếu học tập - Lớp học | Hóa học |
35 | Ôn tập | 54 | GV Sinh – Hóa - Phiếu học tập - Lớp học | Hóa học |
35 | Kiểm tra học kì II | 55 | GV Sinh – Hóa - Lí - Đề kiểm tra, đáp án. - Lớp học | Vật lí – Sinh học |
C. PHÂN MÔN SINH HỌC:
Tuần | Bài Học (1) | Số tiết PPCT (2) | Hướng dẫn thực hiện (4) | Ghi chú ( Phân Môn;... |
|---|---|---|---|---|
HỌC KÌ I | ||||
1 | Chương XI. DI TRUYỀN HỌC MENDEL, CƠ SỞ PHÂN TỬ CỦA SỰ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ (13 tiết) Bài 36. Khái quát về di truyền học | 1 | GV Sinh – Hóa - Phiếu học tập. - Lớp học | Sinh Học |
2, 3, 4 | Bài 37. Các quy luật di truyền của Mendel | 2, 3, 4 | GV Sinh – Hóa - Phiếu học tập. - Lớp học | Sinh Học |
5, 6 | Bài 38. Nucleic acid và gene | 5, 6 | GV Sinh – Hóa - Phiếu học tập. - Lớp học | Sinh Học |
7, 8 | Bài 39. Tái bản DNA và phiên mã tạo RNA | 7, 8 | GV Sinh – Hóa - Phiếu học tập. - Lớp học | Sinh Học |
9 | Ôn tập | 9 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập. - Lớp học | Sinh Học |
10 | Kiểm tra giữa kì I | Hóa | GV Sinh - Hóa - Lí - Đề kiểm tra, đáp án. - Lớp học | Chung |
10 | Bài 40. Dịch mã và mối quan hệ từ gene đến tính trạng | 10 | GV Sinh – Hóa - Phiếu học tập - Lớp học | Sinh Học |
11 | Bài 40. Dịch mã và mối quan hệ từ gene đến tính trạng | 11 | GV Sinh – Hóa - Phiếu học tập - Lớp học | Sinh Học |
Bài 40. Dịch mã và mối quan hệ từ gene đến tính trạng | 12 | GV Sinh – Hóa - Phiếu học tập - Lớp học | Sinh Học | |
12 | Bài 41. Đột biến gene | 13 | GV Sinh – Hóa - Phiếu học tập - Lớp học | Sinh Học |
Chương XII. DI TRUYỀN NHIỄM SẮC THỂ (14 tiết) Bài 42. Nhiễm sắc thể và bộ nhiễm sắc thể | 14 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập - Lớp học | Sinh Học | |
13 | Bài 42. Nhiễm sắc thể và bộ nhiễm sắc thể | 15 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập - Lớp học | Sinh Học |
Bài 43. Nguyên phân và giảm phân | 16 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập - Lớp học | Sinh Học | |
14 | Bài 43. Nguyên phân và giảm phân | 17 | GV Sinh – Hóa - Phiếu học tập - Lớp học | Sinh Học |
Bài 43. Nguyên phân và giảm phân | 18 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập - Lớp học | Sinh Học | |
15 | Bài 44. Cơ chế xác định giới tính | 19 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập - Lớp học | Sinh Học |
16 | Ôn tập | 20 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập - Lớp học | Sinh -Hóa |
17 | Ôn tập | 21 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập - Lớp học | Sinh -Hóa |
18 | Ôn tập | 22 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập - Lớp học | Sinh -Hóa |
18 | Kiểm tra học kì I | Hóa | GV Lí – Hóa – Sinh - Bảng đặc tả Đề kiểm tra, đáp án - Lớp học | Chung |
HỌC KÌ II | ||||
19, 20, 21 | Bài 45. Di truyền liên kết | 23, 24, 25 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập - Lớp học | Sinh Học |
22 | Bài 46. Đột biến nhiễm sắc thể | 26 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập - Lớp học | Sinh Học |
23 | Bài 46. Đột biến nhiễm sắc thể | 27 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập - Lớp học | Sinh Học |
Chương XIII. DI TRUYỀN HỌC VỚI CON NGƯỜI VÀ ĐỜI SỐNG (6 tiết) Bài 47. Di truyền học với con người | 28 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập - Lớp học | Sinh Học | |
24 | Bài 47. Di truyền học với con người | 29 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập - Lớp học | Sinh Học |
Bài 47. Di truyền học với con người | 30 | |||
25 | Bài 48. Ứng dụng công nghệ di truyền vào đời sống | 31 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập - Lớp học | Sinh Học |
Bài 48. Ứng dụng công nghệ di truyền vào đời sống | 32 | |||
26 | Ôn tập | 33 | GV Sinh - Hóa - Bảng phụ, phiếu học tập - Lớp học | Sinh – Hóa |
27 | Kiểm tra giữa kì II | Hóa | GV Lí - Sinh – Hóa - Đề kiểm tra, đáp án - Lớp học | Chung |
27 | Chương XIV. TIẾN HOÁ (9 tiết) Bài 49. Khái niệm tiến hoá và các hình thức chọn lọc | 34 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập - Lớp học | Sinh Học |
28 | Bài 49. Khái niệm tiến hoá và các hình thức chọn lọc | 35 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập - Lớp học | Sinh Học |
29, 30, 31 | Bài 50. Cơ chế tiến hoá | 36, 37, 38 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập - Lớp học | Sinh Học |
32, 33 | Bài 51. Sự phát sinh và phát triển sự sống trên Trái Đất | 39, 40 | GV Sinh - Hóa - Phiếu học tập - Lớp học | Sinh Học |
34, 35 | Ôn tập | 41, 42 | GV Sinh – Hóa - Phiếu học tập - Lớp học | Sinh - Hóa |
35 | Kiểm tra học kì II | Hóa | GV Sinh – Hóa – Lí - Đề kiểm tra, đáp án. - Lớp học | Chung |
II. NHIỆM VỤ KHÁC (nếu có): (Bồi dưỡng học sinh giỏi; Tổ chức hoạt động giáo dục...)
.....................................................................................................................................
| TỔ TRƯỞNG
| …………, ngày 10 tháng 08 năm 2024 GIÁO VIÊN
|
Copyright © nguvan.online
