Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
Phân Phối Chương Trình Khoa Học Tự Nhiên 6 7 8 9 Kết Nối Tri Thức Song Song
UBND HUYỆN ĐÔNG VĂN
TRƯỜNG THCS......
KẾ HOẠCH THỜI GIAN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
(Kèm theo Quyết định số … /QĐ-TrPTDTNT, ngày … /…/2024 của Trường THCS......)
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
Năm học 2024 - 2025
Cả năm 35 tuần = 140 tiết
Học kỳ I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết
Học kỳ II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết
Số tuần thực hiện | Số tiết học | |||||
Tổng | Sinh học | Vật lí | Hóa học | Kiểm tra | ||
Cả năm | 35 | 140 | 55 | 49 | 28 | 8 |
Học kì 1 | 18 | 72 | 23 | 27 | 18 | 4 |
Học kì 2 | 17 | 68 | 32 | 22 | 10 | 4 |
* Phân môn Hóa học
Tuần | Tiết PPCT | Tiết theo bài | NỘI DUNG BÀI DẠY | Ghi chú |
HỌC KỲ I | ||||
MỞ ĐẦU (3% = 4 Tiết) | ||||
1 | 1 | 1 | Bài 1. Giới thiệu về khoa học tự nhiên | 4 Tiết |
2 | 5 | 3 | Bài 3. Quy định an toàn trong phòng…(Tiết 1) | |
3 | 9 | Bài 3. Quy định an toàn trong phòng…(Tiết 2) | ||
4 | 13 | Bài 3. Quy định an toàn trong phòng…(Tiết 3) | ||
CHỦ ĐỀ 2 – CÁC THỂ CỦA CHẤT (3% = 4 Tiết) (Giảm 1 tiết vào ôn tập) | ||||
5 | 17 | 3 | Bài 8. Sự đa dạng và các thể cơ bản ... (Tiết 1). | 3 Tiết |
6 | 21 | Bài 8. Sự đa dạng và các thể cơ bản ...(Tiết 2). | ||
7 | 25 | Bài 8. Sự đa dạng và các thể cơ bản… (Tiết 3). | ||
CHỦ ĐỀ 3 – OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ (2% = 3 Tiết) | ||||
8 | 29 | 1 | Bài 9. Oxygen | 3 Tiết |
9 | 33 | 1 | Ôn tập giữa học kỳ I | |
10 | 37 | 2 | Bài 10. Không khí và bảo vệ môi...(Tiết 1). | |
11 | 41 | Bài 10. Không khí và bảo vệ môi...(Tiết 2) | ||
CHỦ ĐỀ 4 – MỘT SỐ VẬT LIỆU, NHIÊN LIỆU, NGUYÊN LIỆU, LƯƠNG THỰC – THỰC PHẨM THÔNG DỤNG; TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA CHÚNG (6% = 8 Tiết) | ||||
12 | 45 | 2 | Bài 11. Một số vật liệu thông dụng (Tiết 1). | 4 Tiết |
13 | 49 | Bài 11. Một số vật liệu thông dụng (Tiết 2). | ||
14 | 53 | 2 | Bài 12. Nhiên liệu và an ninh năng … (Tiết 1). | |
15 | 57 | Bài 12. Nhiên liệu và an ninh năng … (Tiết 2). | ||
16 | 61 | 2 | Bài 13. Một số nguyên liệu (Tiết 1). | 2 Tiết |
17 | 65 | Bài 13. Một số nguyên liệu (Tiết 2). | ||
18 | 69 | 1 | Ôn tập cuối học kỳ I | |
HỌC KỲ II | ||||
19 | 73 | 2 | Bài 14. Một số lương thực - thực…(Tiết 1). | 2 Tiết |
20 | 77 | Bài 14. Một số lương thực - thực…(Tiết 2). | ||
CHỦ ĐỀ 5 – CHẤT TINH KHIẾT – HỖN HỢP. PHƯƠNG PHÁP TÁCH CHẤT (4% = 6 Tiết) => Tăng 1 tiết so với chương trình | ||||
21 | 81 | 5 | Bài 15. Chất tinh khiết - Hỗn hợp (Tiết 1) | 7 Tiết |
22 | 85 | Bài 15. Chất tinh khiết – Hỗn hợp (Tiết 2) | ||
23 | 89 | Bài 15. Chất tinh khiết – Hỗn hợp (Tiết 3) | ||
24 | 93 | Bài 15. Chất tinh khiết – Hỗn hợp (Tiết 4) | ||
25 | 97 | Bài 15. Chất tinh khiết – Hỗn hợp (Tiết 5) | ||
26 | 101 | 2 | Bài 16. Một số phương pháp tách... (Tiết 1). | |
27 | 105 | Bài 16. Một số phương pháp tách... (Tiết 2). | ||
35 | 137 | 1 | Ôn tập cuối học kỳ II | |
* Phân môn Sinh học
Tuần | Tiết PPCT | Tiết theo bài | NỘI DUNG BÀI DẠY | Ghi chú |
HỌC KỲ I | ||||
CHỦ ĐỀ 6 – TẾ BÀO – ĐƠN VỊ CƠ SỞ CỦA SỰ SỐNG (4% = 6 Tiết) (Giảm 01 tiết so với c.trinh => chuyển sang ôn tập) | ||||
1 | 2 | 3 | Bài 17. Tế bào (Tiết 1) | 5 Tiết |
2 | 6 | Bài 17. Tế bào (Tiết 2) | ||
3 | 10 | Bài 17. Tế bào (Tiết 3) | ||
4 | 14 | 2 | Bài 18. Thực hành quan sát tế bào.. (Tiết 1) | |
5 | 18 | Bài 18. Thực hành quan sát tế bào ...(Tiết 2) | ||
CHỦ ĐỀ 7 – TỪ TẾ BÀO ĐẾN CƠ THỂ (7% = 10 Tiết) (Giảm 01 tiết so với c.trinh => chuyển sang ôn tập) | ||||
6 | 22 | 3 | Bài 19. Cơ thể đơn bào và cơ thể …(Tiết 1). | 3 Tiết |
7 | 26 | Bài 19. Cơ thể đơn bào và cơ thể ...(Tiết 2). | ||
8 | 30 | Bài 19. Cơ thể đơn bào và cơ thể…(Tiết 3). | ||
9 | 36 | 1 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kỳ I (Tiết 2) | Sinh |
10 | 38 | 3 | Bài 20. Các cấp độ tổ chức trong...(Tiết 1). | 6 Tiết |
11 | 42 | Bài 20. Các cấp độ tổ chức trong...(Tiết 2). | ||
12 | 46 | Bài 20. Các cấp độ tổ chức trong ...(Tiết 3). | ||
47 | 3 | Bài 21. Thực hành quan sát sinh vật (Tiết 1). | ||
13 | 50 | Bài 21. Thực hành quan sát sinh vật (Tiết 2). | ||
51 | Bài 21. Thực hành quan sát sinh vật (Tiết 3). | |||
CHỦ ĐỀ 8 – ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG (27% = 38 Tiết) | ||||
14 | 54 | 4 | Bài 22. Phân loại thế giới sống (Tiết 1). | 8 Tiết |
55 | Bài 22. Phân loại thế giới sống (Tiết 2). | |||
15 | 58 | Bài 22. Phân loại thế giới sống (Tiết 3). | ||
59 | Bài 22. Phân loại thế giới sống (Tiết 4). | |||
16 | 62 | 2 | Bài 23. Thực hành xây dựng khóa...(Tiết 1). | |
63 | Bài 23. Thực hành xây dựng khóa...(Tiết 2). | |||
17 | 66 | 2 | Bài 24. Virus (Tiết 1). | |
67 | Bài 24. Virus (Tiết 2). | |||
18 | 70 | 1 | Ôn tập cuối học kỳ I | |
71 | 1 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ I (Tiết 1) | Sinh | |
HỌC KỲ II (68 Tiết) | ||||
19 | 75 | 3 | Bài 25. Vi khuẩn (Tiết 1). | 14 Tiết |
76 | Bài 25. Vi khuẩn (Tiết 2). | |||
20 | 79 | Bài 25. Vi khuẩn (Tiết 3). | ||
80 | 2 | Bài 26. Thực hành quan sát vi.…(Tiết 1). | ||
21 | 83 | Bài 26. Thực hành quan sát vi.…(Tiết 2). | ||
84 | 4 | Bài 27. Nguyên sinh vật (Tiết 1). | ||
22 | 87 | Bài 27. Nguyên sinh vật (Tiết 2). | ||
88 | Bài 27. Nguyên sinh vật (Tiết 3). | |||
23 | 91 | Bài 27. Nguyên sinh vật (Tiết 4). | ||
92 | 3 | Bài 28. Nấm (Tiết 1). | ||
24 | 95 | Bài 28. Nấm (Tiết 2). | ||
96 | Bài 28. Nấm (Tiết 3). | |||
25 | 99 | 4 | Bài 29. Thực vật (Tiết 1). | |
100 | Bài 29. Thực vật (Tiết 2). | |||
26 | 102 | 1 | Ôn tập giữa học kỳ II | |
103 | 1 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kỳ II (Tiết 1) | Sinh | |
27 | 107 | Bài 29. Thực vật (Tiết 3). | 16 Tiết | |
108 | Bài 29. Thực vật (Tiết 4). | |||
28 | 111 | 1 | Bài 30. Thực hành phân loại thực vật. | |
112 | 6 | Bài 31. Động vật (Tiết 1). | ||
29 | 115 | Bài 31. Động vật (Tiết 2). | ||
116 | Bài 31. Động vật (Tiết 3). | |||
30 | 119 | Bài 31. Động vật (Tiết 4). | ||
120 | Bài 31. Động vật (Tiết 5). | |||
31 | 123 | Bài 31. Động vật (Tiết 6). | ||
124 | 1 | Bài 32. Thực hành quan sát và phân loại… | ||
32 | 127 | 3 | Bài 33. Đa dạng sinh học (Tiết 1). | |
128 | Bài 33. Đa dạng sinh học (Tiết 2). | |||
33 | 131 | Bài 33. Đa dạng sinh học (Tiết 3). | ||
132 | 3 | Bài 34. Tìm hiểu sinh vật ngoài …(Tiết 1). | ||
34 | 135 | Bài 34. Tìm hiểu sinh vật ngoài… (Tiết 2). | ||
136 | Bài 34. Tìm hiểu sinh vật ngoài… (Tiết 3). | |||
35 | 138 | 1 | Ôn tập cuối học kỳ II | |
* Phân môn Vật lý
Tuần | Tiết PPCT | Tiết theo bài | NỘI DUNG BÀI DẠY | Ghi chú |
HỌC KỲ I | ||||
MỞ ĐẦU (2% = 3 Tiết) | ||||
1 | 3 | 2 | Bài 2. Các lĩnh vực chủ yếu của…(Tiết 1). | 2 Tiết |
4 | Bài 2. Các lĩnh vực chủ yếu của…(Tiết 2). | |||
CHỦ ĐỀ 1 – CÁC PHÉP ĐO (7% = 10 Tiết) | ||||
2 | 7 | 2 | Bài 4. Đo chiều dài (Tiết 1). | 10 Tiết |
8 | Bài 4. Đo chiều dài (Tiết 2). | |||
3 | 11 | 2 | Bài 5. Đo khối lượng (Tiết 1). | |
12 | Bài 5. Đo khối lượng (Tiết 2). | |||
4 | 15 | 2 | Bài 6. Đo thời gian (Tiết 1). | |
16 | Bài 6. Đo thời gian (Tiết 2). | |||
5 | 19 | 3 | Bài 7. Thang nhiệt độ Celsius. Đo…(Tiết 1). | |
20 | Bài 7. Thang nhiệt độ Celsius. Đo…(Tiết 2). | |||
6 | 23 | Bài 7. Thang nhiệt độ Celsius. Đo…(T.3). | ||
24 | 1 | Ôn tập chủ đề 1 | ||
CHỦ ĐỀ 9 – LỰC (11% = 15 Tiết) | ||||
7 | 27 | 2 | Bài 35. Lực và biểu diễn lực (Tiết 1). | 4 Tiết |
28 | Bài 35. Lực và biểu diễn lực (Tiết 2). | |||
8 | 31 | 2 | Bài 36. Tác dụng của lực (Tiết 1). | |
32 | Bài 36. Tác dụng của lực (Tiết 2). | |||
9 | 34 | 1 | Ôn tập giữa học kỳ I | |
35 | 1 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kỳ I (Tiết 1) | Lý | |
10 | 39 | 2 | Bài 37. Lực hấp dẫn và trọng lượng (Tiết 1). | 9 Tiết |
40 | Bài 37. Lực hấp dẫn và trọng lượng (Tiết 2). | |||
11 | 43 | 2 | Bài 38. Lực tiếp xúc và lực ko…(Tiết 1). | |
44 | Bài 38. Lực tiếp xúc và lực ko…(Tiết 2). | |||
12 | 48 | 3 | Bài 39. Biến dạng của lò xo.… (Tiết 1). | |
13 | 52 | Bài 39. Biến dạng của lò xo.… (Tiết 2). | ||
14 | 56 | Bài 39. Biến dạng của lò xo.… (Tiết 3). | ||
15 | 60 | 4 | Bài 40. Lực ma sát (Tiết 1). | |
16 | 64 | Bài 40. Lực ma sát (Tiết 2). | ||
17 | 68 | 1 | Ôn tập cuối học kỳ I | |
18 | 72 | 1 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ I (Tiết 2) | Lý |
HỌC KỲ II | ||||
19 | 74 | Bài 40. Lực ma sát (Tiết 3). | 2 Tiết | |
20 | 78 | Bài 40. Lực ma sát (Tiết 4). | ||
CHỦ ĐỀ 10 – NĂNG LƯỢNG VÀ CUỘC SỐNG (7% = 10 Tiết) (Giảm 01 tiết so với c.trinh => chuyển sang ôn tập) | ||||
21 | 82 | 4 | Bài 41. Năng lượng (Tiết 1). | 4 Tiết |
22 | 86 | Bài 41. Năng lượng (Tiết 2). | ||
23 | 90 | Bài 41. Năng lượng (Tiết 3). | ||
24 | 94 | Bài 41. Năng lượng (Tiết 4). | ||
25 | 98 | 1 | Ôn tập giữa học kỳ II | |
26 | 104 | 1 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kỳ II (Tiết 2) | Lý |
27 | 106 | 5 | Bài 42. Bảo toàn năng lượng và…(Tiết 1) | 5 Tiết |
28 | 109 | Bài 42. Bảo toàn năng lượng và…(Tiết 2) | ||
110 | Bài 42. Bảo toàn năng lượng và…(Tiết 3) | |||
29 | 113 | Bài 42. Bảo toàn năng lượng và…(Tiết 4) | ||
114 | Bài 42. Bảo toàn năng lượng và…(Tiết 5) | |||
CHỦ ĐỀ 11 – TRÁI ĐẤT VÀ BẦU TRỜI (7% = 10 Tiết) (Giảm 01 tiết so với c.trinh => chuyển sang ôn tập) | ||||
30 | 117 | 2 | Bài 43. Ch.động nhìn thấy của ...(Tiết 1). | 9 Tiết |
118 | Bài 43. Ch.động nhìn thấy của …(Tiết 2). | |||
31 | 121 | 3 | Bài 44. C.động nhìn thấy của …(Tiết 1). | |
122 | Bài 44. C.động nhìn thấy của ….(Tiết 2). | |||
32 | 125 | Bài 44. C.động nhìn thấy của …(Tiết 3). | ||
126 | 4 | Bài 45. Hệ Mặt Trời và Ngân Hà (Tiết 1). | ||
33 | 129 | Bài 45. Hệ Mặt Trời và Ngân Hà (Tiết 2). | ||
130 | Bài 45. Hệ Mặt Trời và Ngân Hà (Tiết 3). | |||
34 | 133 | Bài 45. Hệ Mặt Trời và Ngân Hà (Tiết 4). | ||
134 | 1 | Ôn tập cuối học kỳ II | ||
35 | 139 | 2 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ II (Tiết 1) | Lý |
140 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ II (Tiết 2) | |||
Phố Bảng, Ngày 15 tháng 05 năm 2024
Người xây dựng PPCT
Phạm Thanh Thúy
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
Năm học 2024 - 2025
Cả năm 35 tuần = 140 tiết
Học kỳ I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết
Học kỳ II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết
Số tuần thực hiện | Số tiết học | |||||
Tổng | Sinh học | Vật lí | Hóa học | Kiểm tra | ||
Cả năm | 35 | 140 | 56 | 48 | 28 | 8 |
Học kì 1 | 18 | 72 | 24 | 30 | 18 | 4 |
Học kì 2 | 17 | 68 | 32 | 18 | 10 | 4 |
* Phân môn Hóa học
Tuần | Tiết PPCT | Tiết theo bài | NỘI DUNG BÀI DẠY | Ghi chú |
HỌC KỲ I | ||||
CHƯƠNG I – NGUYÊN TỬ. SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC (11% = 15 Tiết) (Giảm 02 tiết so với c.trinh => chuyển sang ôn tập) | ||||
1 | 1 | 4 | Bài 2: Nguyên tử (Tiết 1). | 6% 7 Tiết |
2 | 5 | Bài 2: Nguyên tử (Tiết 2). | ||
3 | 9 | Bài 2: Nguyên tử (Tiết 3). | ||
4 | 13 | Bài 2: Nguyên tử (Tiết 4). | ||
5 | 17 | 3 | Bài 3: Nguyên tố hóa học (Tiết 1). | |
6 | 21 | Bài 3: Nguyên tố hóa học (Tiết 2). | ||
7 | 25 | Bài 3: Nguyên tố hóa học (Tiết 3). | ||
8 | 29 | 6 | Bài 4: Sơ lược về bảng tuần hoàn…(Tiết 1). | 5% 6 Tiết |
9 | 33 | Bài 4: Sơ lược về bảng tuần hoàn…(Tiết 2). | ||
10 | 37 | Bài 4: Sơ lược về bảng tuần hoàn…(Tiết 3). | ||
11 | 41 | Bài 4: Sơ lược về bảng tuần hoàn…(Tiết 4). | ||
12 | 45 | Bài 4: Sơ lược về bảng tuần hoàn…(Tiết 5). | ||
13 | 49 | Bài 4: Sơ lược về bảng tuần hoàn…(Tiết 6). | ||
CHƯƠNG II – PHÂN TỬ. LIÊN KẾT HÓA HỌC (9% = 13 Tiết) (Giảm 01 tiết so với c.trinh => chuyển sang ôn tập) | ||||
14 | 53 | 3 | Bài 5: Phân tử - Đơn chất - Hợp chất (Tiết 1). | 4 Tiết |
15 | 57 | Bài 5: Phân tử - Đơn chất - Hợp chất (Tiết 2). | ||
16 | 61 | Bài 5: Phân tử - Đơn chất - Hợp chất (Tiết 3). | ||
17 | 65 | 4 | Bài 6: Giới thiệu về liên kết hóa học (Tiết 1). | |
18 | 69 | 1 | Ôn tập cuối học kỳ I | |
HỌC KỲ II | ||||
19 | 73 | Bài 6: Giới thiệu về liên kết hóa học (Tiết 2). | 4 Tiết | |
20 | 77 | Bài 6: Giới thiệu về liên kết hóa học (Tiết 3). | ||
21 | 81 | Bài 6: Giới thiệu về liên kết hóa học (Tiết 4). | ||
22 | 85 | 5 | Bài 7: Hóa trị và công thức hóa học (Tiết 1). | |
23 | 89 | Bài 7: Hóa trị và công thức hóa học (Tiết 2). | 4 Tiết | |
24 | 93 | Bài 7: Hóa trị và công thức hóa học (Tiết 3). | ||
25 | 97 | Bài 7: Hóa trị và công thức hóa học (Tiết 4). | ||
26 | 101 | 1 | Ôn tập giữa học kỳ II | |
27 | 105 | Bài 7: Hóa trị và công thức hóa học (Tiết 5). | ||
35 | 137 | 1 | Ôn tập cuối học kỳ II | |
* Phân môn Sinh học
Tuần | Tiết PPCT | Tiết theo bài | NỘI DUNG BÀI DẠY | Ghi chú |
HỌC KỲ I | ||||
CHƯƠNG VII – TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG Ở SINH VẬT (23% = 32 Tiết) | ||||
1 | 2 | 2 | Bài 21: Khái quát về trao đổi chất…(Tiết 1). | 23 Tiết |
2 | 6 | Bài 21: Khái quát về trao đổi chất…(Tiết 2). | ||
3 | 10 | 3 | Bài 22: Quang hợp ở thực vật (Tiết 1). | |
4 | 14 | Bài 22: Quang hợp ở thực vật (Tiết 2). | ||
5 | 18 | Bài 22: Quang hợp ở thực vật (Tiết 3). | ||
6 | 22 | 2 | Bài 23: Một số yếu tố ảnh hưởng…(Tiết 1). | |
7 | 26 | Bài 23: Một số yếu tố ảnh hưởng…(Tiết 2). | ||
8 | 30 | 2 | Bài 24: Thực hành chứng minh…(Tiết 1). | |
9 | 34 | Bài 24: Thực hành chứng minh…(Tiết 2). | ||
10 | 38 | 3 | Bài 25: Hô hấp tế bào (Tiết 1). | |
11 | 42 | Bài 25: Hô hấp tế bào (Tiết 2). | ||
43 | Bài 25: Hô hấp tế bào (Tiết 3). | |||
12 | 46 | 2 | Bài 26: Một số yếu tố ảnh hưởng…(Tiết 1). | |
47 | Bài 26: Một số yếu tố ảnh hưởng…(Tiết 2). | |||
13 | 50 | 2 | Bài 27: Thực hành hô hấp ở … (Tiết 1). | |
51 | Bài 27: Thực hành hô hấp ở … (Tiết 2). | |||
14 | 54 | 3 | Bài 28: Trao đổi khí ở thực vật (Tiết 1). | |
55 | Bài 28: Trao đổi khí ở thực vật (Tiết 2). | |||
15 | 58 | Bài 28: Trao đổi khí ở thực vật (Tiết 3). | ||
59 | 3 | Bài 29: Vai trò của nước và chất…(Tiết 1). | ||
16 | 62 | Bài 29: Vai trò của nước và chất…(Tiết 2). | ||
63 | Bài 29: Vai trò của nước và chất…(Tiết 3). | |||
17 | 66 | 4 | Bài 30: Trao đổi nước và chất …(Tiết 1). | |
67 | 1 | Ôn tập cuối học kỳ I | ||
18 | 71 | 2 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ I (Tiết 1) | Sinh |
72 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ I (Tiết 2) | |||
HỌC KỲ II | ||||
19 | 75 | Bài 30: Trao đổi nước và chất …(Tiết 2). | 3 Tiết | |
76 | Bài 30: Trao đổi nước và chất …(Tiết 3). | |||
20 | 79 | Bài 30: Trao đổi nước và chất …(Tiết 4). | ||
80 | 4 | Bài 31: Trao đổi nước và chất …(Tiết 1). | 6 Tiết | |
21 | 83 | Bài 31: Trao đổi nước và chất …(Tiết 2). | ||
84 | Bài 31: Trao đổi nước và chất …(Tiết 3). | |||
22 | 87 | Bài 31: Trao đổi nước và chất …(Tiết 4). | ||
88 | 2 | Bài 32: Thực hành chứng minh …(Tiết 1). | ||
23 | 91 | Bài 32: Thực hành chứng minh …(Tiết 2). | ||
CHƯƠN VIII – CẢM ỨNG Ở SINH VẬT (3% = 4 Tiết) | ||||
92 | 2 | Bài 33: Cảm ứng ở sinh vật và …(Tiết 1). | 4 Tiết | |
24 | 95 | Bài 33: Cảm ứng ở sinh vật và …(Tiết 2). | ||
96 | 1 | Bài 34: Vận dụng hiện tượng cảm ứng... | ||
25 | 99 | 1 | Bài 35: Thực hành cảm ứng ở sinh vật. | |
CHƯƠNG IX – SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở SINH VẬT (5% = 7 Tiết) | ||||
100 | 2 | Bài 36: Khái quát về sinh trưởng ..(Tiết 1) | ||
26 | 102 | 1 | Ôn tập giữa học kỳ II | |
103 | 1 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kỳ II (Tiết 1) | Sinh | |
27 | 107 | Bài 36: Khái quát về sinh trưởng ...(Tiết 2) | 7 Tiết | |
108 | 3 | Bài 37: Ứng dụng sinh trưởng và …(Tiết 1). | ||
28 | 111 | Bài 37: Ứng dụng sinh trưởng và…(Tiết 2). | ||
112 | Bài 37: Ứng dụng sinh trưởng và…(Tiết 3). | |||
29 | 115 | 2 | Bài 38: Thực hành quan sát mô tả…(Tiết 1). | |
116 | Bài 38: Thực hành quan sát mô tả…(Tiết 2). | |||
CHƯƠNG X – SINH SẢN Ở SINH VẬT (7% = 10 Tiết) | ||||
30 | 119 | 3 | Bài 39: Sinh sản vô tính ở sinh vật (Tiết 1). | 10 Tiết |
120 | Bài 39: Sinh sản vô tính ở sinh vật (Tiết 2). | |||
31 | 123 | Bài 39: Sinh sản vô tính ở sinh vật (Tiết 3). | ||
124 | 3 | Bài 40: Sinh sản hữu tính ở sinh .. (Tiết 1). | ||
32 | 127 | Bài 40: Sinh sản hữu tính ở sinh .. (Tiết 2). | ||
128 | Bài 40: Sinh sản hữu tính ở sinh .. (Tiết 3). | |||
33 | 131 | 3 | Bài 41: Một số yếu tố ảnh hưởng …(Tiết 1). | |
132 | Bài 41: Một số yếu tố ảnh hưởng …(Tiết 2). | |||
34 | 135 | Bài 41: Một số yếu tố ảnh hưởng …(Tiết 3). | ||
136 | 1 | Bài 42: Cơ thể SV là một khối thống nhất. | ||
35 | 138 | 1 | Ôn tập cuối học kỳ II | |
* Phân môn Vật lý
Tuần | Tiết PPCT | Tiết theo bài | NỘI DUNG BÀI DẠY | Ghi chú |
HỌC KỲ I | ||||
MỞ ĐẦU (4% = 5 Tiết) | ||||
1 | 3 | 5 | Bài 1: Phương pháp và kĩ năng …(Tiết 1). | 5 Tiết |
4 | Bài 1: Phương pháp và kĩ năng …(Tiết 2). | |||
2 | 7 | Bài 1: Phương pháp và kĩ năng …(Tiết 3). | ||
8 | Bài 1: Phương pháp và kĩ năng …(Tiết 4). | |||
3 | 11 | Bài 1: Phương pháp và kĩ năng …(Tiết 5). | ||
CHƯƠNG III – TỐC ĐỘ (8% = 11 Tiết) | ||||
12 | 2 | Bài 8: Tốc độ chuyển động (Tiết 1). | 10 Tiết | |
4 | 15 | Bài 8: Tốc độ chuyển động (Tiết 2). | ||
16 | 3 | Bài 9: Đo tốc độ (Tiết 1). | ||
5 | 19 | Bài 9: Đo tốc độ (Tiết 2). | ||
20 | Bài 9: Đo tốc độ (Tiết 3). | |||
6 | 23 | 2 | Bài 10: Đồ thị quãng đường - … (Tiết 1). | |
24 | Bài 10: Đồ thị quãng đường - … (Tiết 2). | |||
7 | 27 | 4 | Bài 11: Thảo luận về ảnh hưởng …(Tiết 1). | |
28 | Bài 11: Thảo luận về ảnh hưởng …(Tiết 2). | |||
8 | 31 | Bài 11: Thảo luận về ảnh hưởng …(Tiết 3). | ||
32 | 1 | Ôn tập giữa học kỳ I | ||
9 | 35 | 2 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kỳ I (Tiết 1) | Lý |
36 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kỳ I (Tiết 2) | |||
10 | 39 | Bài 11: Thảo luận về ảnh hưởng…(Tiết 4). | 1 tiết | |
CHƯƠNG IV – ÂM THANH (7% = 10 Tiết) | ||||
40 | 3 | Bài 12: Sóng âm (Tiết 1). | 8 Tiết | |
11 | 44 | Bài 12: Sóng âm (Tiết 2). | ||
12 | 48 | Bài 12: Sóng âm (Tiết 3). | ||
13 | 52 | 3 | Bài 13: Độ to và độ cao của âm (Tiết 1). | |
14 | 56 | Bài 13: Độ to và độ cao của âm (Tiết 2). | ||
15 | 60 | Bài 13: Độ to và độ cao của âm (Tiết 3). | ||
16 | 64 | 4 | Bài 14: Phản xạ âm, chống ô… (Tiết 1). | |
17 | 68 | Bài 14: Phản xạ âm, chống ô … (Tiết 2). | ||
18 | 70 | 1 | Ôn tập cuối học kỳ I | Lý |
HỌC KỲ II | ||||
19 | 74 | Bài 14: Phản xạ âm, chống ô … (Tiết 3). | 2 Tiết | |
20 | 78 | Bài 14: Phản xạ âm, chống ô … (Tiết 4). | ||
CHƯƠNG V – ÁNH SÁNG (6% = 9 Tiết) | ||||
21 | 82 | 3 | Bài 15: Năng lượng ánh sáng.… (Tiết 1). | 5 Tiết |
22 | 86 | Bài 15: Năng lượng ánh sáng.… (Tiết 2). | ||
23 | 90 | Bài 15: Năng lượng ánh sáng.… (Tiết 3). | ||
24 | 94 | 3 | Bài 16: Sự phản xạ ánh sáng (Tiết 1). | |
25 | 98 | Bài 16: Sự phản xạ ánh sáng (Tiết 2). | ||
26 | 104 | 1 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kỳ II (Tiết 2) | Lý |
27 | 106 | Bài 16: Sự phản xạ ánh sáng (Tiết 3). | 4 Tiết | |
28 | 109 | 3 | Bài 17: Ảnh của vật qua gương …(Tiết 1). | |
110 | Bài 17: Ảnh của vật qua gương …(Tiết 2). | |||
29 | 113 | Bài 17: Ảnh của vật qua gương …(Tiết 3). | ||
CHƯƠNG VI – TỪ (7% = 10 Tiết) | ||||
114 | 3 | Bài 18: Nam châm (Tiết 1). | 2 Tiết | |
30 | 117 | Bài 18: Nam châm (Tiết 2). | ||
118 | Bài 18: Nam châm (Tiết 3). | 8 Tiết | ||
31 | 121 | 4 | Bài 19: Từ trường (Tiết 1). | |
122 | Bài 19: Từ trường (Tiết 2). | |||
32 | 125 | Bài 19: Từ trường (Tiết 3). | ||
126 | Bài 19: Từ trường (Tiết 4). | |||
33 | 129 | 3 | Bài 20: Chế tạo nam châm điện … (Tiết 1). | |
130 | Bài 20: Chế tạo nam châm điện … (Tiết 2). | |||
34 | 133 | Bài 20: Chế tạo nam châm điện … (Tiết 3). | ||
134 | 1 | Ôn tập cuối học kỳ II | ||
35 | 139 | 2 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ II (Tiết 1) | Lý |
140 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ II (Tiết 2) | |||
Phố Bảng, Ngày 15 tháng 05 năm 2024
Người xây dựng PPCT
Phạm Thanh Thúy
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
Năm học 2024 - 2025
Cả năm 35 tuần = 140 tiết
Học kỳ I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết
Học kỳ II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết
Số tuần thực hiện | Số tiết học | |||||
Tổng | Sinh học | Vật lí | Hóa học | Kiểm tra | ||
Cả năm | 35 | 140 | 45 | 42 | 45 | 8 |
Học kì 1 | 18 | 72 | 24 | 16 | 28 | 4 |
Học kì 2 | 17 | 68 | 21 | 26 | 17 | 4 |
* Phân môn Hóa học
Tuần | Tiết PPCT | Tiết theo bài | NỘI DUNG BÀI DẠY | Ghi chú |
HỌC KỲ I | ||||
MỞ ĐẦU (2% = 3 Tiết) | ||||
1 | 1 | 3 | Bài 1: Sử dụng một số hóa chất …(Tiết 1). | 3 Tiết |
2 | Bài 1: Sử dụng một số hóa chất …(Tiết 2). | |||
2 | 5 | Bài 1: Sử dụng một số hóa chất …(Tiết 3). | ||
CHƯƠNG I – PHẢN ỨNG HÓA HỌC (12% + 3% = 17 Tiết + 4 Tiết => 21 Tiết) (Giảm 01 tiết so với c.trinh => chuyển sang ôn tập) | ||||
6 | 3 | Bài 2: Phản ứng hóa học (Tiết 1). | ||
3 | 9 | Bài 2: Phản ứng hóa học (Tiết 2). | ||
10 | Bài 2: Phản ứng hóa học (Tiết 3). | |||
4 | 13 | 3 | Bài 3: Mol và tỉ khối chất khí (Tiết 1). | |
14 | Bài 3: Mol và tỉ khối chất khí (Tiết 2). | |||
5 | 17 | Bài 3: Mol và tỉ khối chất khí (Tiết 3). | ||
18 | 3 | Bài 4: Dung dịch và nồng độ (Tiết 1). | ||
6 | 21 | Bài 4: Dung dịch và nồng độ (Tiết 2). | ||
22 | Bài 4: Dung dịch và nồng độ (Tiết 3). | |||
7 | 25 | 3 | Bài 5: Định luật bảo toàn khối …(Tiết 1). | |
26 | Bài 5: Định luật bảo toàn khối …(Tiết 2). | |||
8 | 29 | Bài 5: Định luật bảo toàn khối …(Tiết 3). | ||
30 | 4 | Bài 6: Tính theo phương trình … (Tiết 1). | ||
9 | 33 | Bài 6: Tính theo phương trình … (Tiết 2). | ||
34 | 1 | Ôn tập giữa học kỳ I | ||
10 | 37 | Bài 6: Tính theo phương trình … (Tiết 3). | ||
38 | Bài 6: Tính theo phương trình … (Tiết 4). | |||
11 | 41 | 4 | Bài 7: Tốc độ phản ứng và chất….(Tiết 1). | |
12 | 45 | Bài 7: Tốc độ phản ứng và chất….(Tiết 2). | ||
13 | 49 | Bài 7: Tốc độ phản ứng và chất….(Tiết 3). | ||
14 | 53 | Bài 7: Tốc độ phản ứng và chất…(Tiết 4). | ||
CHƯƠNG II – MỘT SỐ HỢP CHẤT THÔNG DỤNG (14% = 19 Tiết) | ||||
15 | 57 | 4 | Bài 8: Acid (Tiết 1) | 3 Tiết |
16 | 61 | Bài 8: Acid (Tiết 2) | ||
17 | 65 | Bài 8: Acid (Tiết 3) | ||
18 | 69 | 1 | Ôn tập cuối học kỳ I | |
HỌC KỲ II | ||||
19 | 73 | Bài 8: Acid (Tiết 4) | 16 Tiết | |
20 | 77 | 4 | Bài 9: Base - Thang pH (Tiết 1) | |
21 | 81 | Bài 9: Base - Thang pH (Tiết 2) | ||
22 | 85 | Bài 9: Base - Thang pH (Tiết 3) | ||
23 | 89 | Bài 9: Base - Thang pH (Tiết 4) | ||
24 | 93 | 4 | Bài 10: Oxidesss (Tiết 1) | |
25 | 97 | Bài 10: Oxidesss (Tiết 2) | ||
26 | 101 | Bài 10: Oxidesss (Tiết 3) | ||
27 | 105 | Bài 10: Oxidesss (Tiết 4) | ||
28 | 109 | 5 | Bài 11: Muối (Tiết 1). | |
29 | 113 | Bài 11: Muối (Tiết 2). | ||
30 | 117 | Bài 11: Muối (Tiết 3). | ||
31 | 121 | Bài 11: Muối (Tiết 4). | ||
32 | 125 | Bài 11: Muối (Tiết 5). | ||
33 | 129 | 2 | Bài 12: Phân bón hóa học (Tiết 1). | |
34 | 133 | Bài 12: Phân bón hóa học (Tiết 2). | ||
35 | 137 | 1 | Ôn tập cuối học kỳ II | |
* Phân môn Sinh học
Tuần | Tiết PPCT | Tiết theo bài | NỘI DUNG BÀI DẠY | Ghi chú |
HỌC KỲ I | ||||
CHƯƠNG VII – SINH HỌC CƠ THỂ NGƯỜI (20% = 28 Tiết) | ||||
1 | 3 | 1 | Bài 30: Khái quát về cơ thể người. | 8 Tiết |
2 | 7 | 3 | Bài 31: Hệ vận động ở người (Tiết 1). | |
3 | 11 | Bài 31: Hệ vận động ở người (Tiết 2). | ||
4 | 15 | Bài 31: Hệ vận động ở người (Tiết 3). | ||
5 | 19 | 4 | Bài 32: Dinh dưỡng và tiêu hóa…(Tiết 1). | |
6 | 23 | Bài 32: Dinh dưỡng và tiêu hóa…(Tiết 2). | ||
7 | 27 | Bài 32: Dinh dưỡng và tiêu hóa…(Tiết 3). | ||
8 | 31 | Bài 32: Dinh dưỡng và tiêu hóa…(Tiết 4). | ||
9 | 35 | 1 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kỳ I (Tiết 1) | Sinh |
10 | 39 | 3 | Bài 33: Máu và hệ tuần hoàn của…(Tiết 1). | 15 Tiết |
11 | 42 | Bài 33: Máu và hệ tuần hoàn của…(Tiết 2). | ||
43 | Bài 33: Máu và hệ tuần hoàn của…(Tiết 3). | |||
12 | 46 | 3 | Bài 34: Hệ hô hấp ở người (Tiết 1). | |
47 | Bài 34: Hệ hô hấp ở người (Tiết 2). | |||
13 | 50 | Bài 34: Hệ hô hấp ở người (Tiết 3). | ||
51 | 3 | Bài 35: Hệ bài tiết ở người (Tiết 1). | ||
14 | 54 | Bài 35: Hệ bài tiết ở người (Tiết 2). | ||
55 | Bài 35: Hệ bài tiết ở người (Tiết 3). | |||
15 | 58 | 1 | Bài 36: Điều hòa môi trường trong của cơ… | |
59 | 3 | Bài 37: Hệ thần kinh và các giác…(Tiết 1). | ||
16 | 62 | Bài 37: Hệ thần kinh và các giác…(Tiết 2). | ||
63 | Bài 37: Hệ thần kinh và các giác…(Tiết 3). | |||
17 | 66 | 2 | Bài 38: Hệ nội tiết ở người (Tiết 1). | |
67 | Bài 38: Hệ nội tiết ở người (Tiết 2). | |||
18 | 70 | 1 | Ôn tập cuối học kỳ I | |
71 | 2 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ I (Tiết 1) | Sinh | |
HỌC KỲ II | ||||
19 | 75 | 2 | Bài 39: Da và điều hòa thân nhiệt…(Tiết 1) | 5 Tiết |
76 | Bài 39: Da và điều hòa thân nhiệt…(Tiết 2) | |||
20 | 79 | 3 | Bài 40: Sinh sản ở người (Tiết 1). | |
80 | Bài 40: Sinh sản ở người (Tiết 2). | |||
21 | 83 | Bài 40: Sinh sản ở người (Tiết 3). | ||
CHƯƠNG VIII – SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG (9% = 13 Tiết) (Thêm 2% = 3 Tiết của phần Trái đất và bầu trời) => 16 Tiết (Giảm 02 tiết so với c.trình -> chuyển sang tiết ôn tập) | ||||
84 | 2 | Bài 41: Môi trường và các nhân tố…(Tiết 1) | 3 Tiết | |
22 | 87 | Bài 41: Môi trường và các nhân tố…(Tiết 2) | ||
88 | 2 | Bài 42: Quần thể sinh vật (Tiết 1). | ||
23 | 90 | Bài 42: Quần thể sinh vật (Tiết 2). | 11 Tiết | |
24 | 94 | 2 | Bài 43: Quần xã sinh vật (Tiết 1). | |
25 | 98 | Bài 43: Quần xã sinh vật (Tiết 2). | ||
26 | 102 | 1 | Ôn tập giữa học kỳ II | |
27 | 106 | 2 | Bài 44: Hệ sinh thái (Tiết 1). | |
28 | 110 | Bài 44: Hệ sinh thái (Tiết 2). | ||
29 | 114 | 2 | Bài 45: Sinh quyển (Tiết 1). | |
30 | 118 | Bài 45: Sinh quyển (Tiết 2). | ||
31 | 122 | 2 | Bài 46: Cân bằng tự nhiên (Tiết 1). | |
32 | 126 | Bài 46: Cân bằng tự nhiên (Tiết 2). | ||
33 | 130 | 2 | Bài 47: Bảo vệ môi trường (Tiết 1). | |
34 | 134 | Bài 47: Bảo vệ môi trường (Tiết 2). | ||
35 | 138 | 1 | Ôn tập cuối học kỳ II | |
* Phân môn Vật lý
Tuần | Tiết PPCT | Tiết theo bài | NỘI DUNG BÀI DẠY | Ghi chú |
HỌC KỲ I | ||||
CHƯƠNG III – KHỐI LƯỢNG RIÊNG VÀ ÁP SUẤT (8% = 11 Tiết) | ||||
1 | 4 | 2 | Bài 13: Khối lượng riêng (Tiết 1). | 8 Tiết |
2 | 8 | Bài 13: Khối lượng riêng (Tiết 2). | ||
3 | 12 | 2 | Bài 14: Thực hành xác định khối... (Tiết 1). | |
4 | 16 | Bài 14: Thực hành xác định khối... (Tiết 2). | ||
5 | 20 | 2 | Bài 15: Áp suất trên 1 bề mặt (Tiết 1). | |
6 | 24 | Bài 15: Áp suất trên 1 bề mặt (Tiết 2). | ||
7 | 28 | 3 | Bài 16: Áp suất chất lỏng. Áp…(Tiết 1). | |
8 | 32 | Bài 16: Áp suất chất lỏng. Áp…(Tiết 2). | ||
9 | 36 | 1 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kỳ I (Tiết 2) | Lý |
10 | 40 | Bài 16: Áp suất chất lỏng. Áp…(Tiết 3). | 3 Tiết | |
11 | 44 | 2 | Bài 17: Lực đẩy Archimedes (Tiết 1). | |
12 | 48 | Bài 17: Lực đẩy Archimedes (Tiết 2). | ||
CHƯƠNG IV – TÁC DỤNG LÀM QUAY CỦA LỰC (6% = 8 Tiết) | ||||
13 | 52 | 3 | Bài 18: Tác dụng làm quay của...(Tiết 1). | 4 Tiết |
14 | 56 | Bài 18: Tác dụng làm quay của...(Tiết 2). | ||
15 | 60 | Bài 18: Tác dụng làm quay của...(Tiết 3). | ||
16 | 64 | 3 | Bài 19: Đòn bẩy và ứng dụng (Tiết 1). | |
17 | 68 | 1 | Ôn tập cuối học kỳ I | |
18 | 72 | 1 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ I (Tiết 2) | Lý |
HỌC KỲ II | ||||
19 | 74 | Bài 19: Đòn bẩy và ứng dụng (Tiết 2). | ||
20 | 78 | Bài 19: Đòn bẩy và ứng dụng (Tiết 3). | ||
21 | 82 | 2 | Bài 20: Hiện tượng nhiễm điện do…(Tiết 1) | |
22 | 86 | Bài 20: Hiện tượng nhiễm điện do…(Tiết 2) | ||
23 | 91 | 2 | Bài 21: Dòng điện, nguần điện (Tiết 1). | |
92 | Bài 21: Dòng điện, nguần điện (Tiết 2). | |||
24 | 95 | 2 | Bài 22: Mạch điện đơn giản (Tiết 1). | |
96 | Bài 22: Mạch điện đơn giản (Tiết 2). | |||
25 | 99 | 2 | Bài 23: Tác dụng của dòng điện (Tiết 1). | |
100 | 1 | Ôn tập giữa học kỳ II | ||
26 | 103 | 2 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kỳ II (Tiết 1) | Lý |
104 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kỳ II (Tiết 2) | |||
27 | 107 | Bài 23: Tác dụng của dòng điện (Tiết 2). | ||
108 | 1 | Bài 24: Cường độ dòng điện và hiệu…. | ||
28 | 111 | 2 | Bài 25: Thực hành - đo cường… (Tiết 1). | |
112 | Bài 25: Thực hành - đo cường… (Tiết 2). | |||
29 | 115 | 3 | Bài 26: Năng lượng nhiệt và nội…(Tiếp 1). | |
116 | Bài 26: Năng lượng nhiệt và nội…(Tiếp 2). | |||
30 | 119 | Bài 26: Năng lượng nhiệt và nội…(Tiếp 3). | ||
120 | 2 | Bài 27: Thực hành - đo năng..…(Tiết 1). | ||
31 | 123 | Bài 27: Thực hành - đo năng…(Tiết 2). | ||
124 | 3 | Bài 28: Sự truyền nhiệt (Tiết 1). | ||
32 | 127 | Bài 28: Sự truyền nhiệt (Tiết 2). | ||
128 | Bài 28: Sự truyền nhiệt (Tiết 3). | |||
33 | 131 | 3 | Bài 29: Sự nở vì nhiệt (Tiết 1). | |
132 | Bài 29: Sự nở vì nhiệt (Tiết 2). | |||
34 | 135 | Bài 29: Sự nở vì nhiệt (Tiết 3). | ||
136 | 1 | Ôn tập cuối học kỳ II | ||
35 | 139 | 2 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ II (Tiết 1) | Lý |
140 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ II (Tiết 2) | |||
Phố Bảng, Ngày 15 tháng 05 năm 2024
Người xây dựng PPCT
Phạm Thanh Thúy
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
Năm học 2024 - 2025
Cả năm 35 tuần = 140 tiết
Học kỳ I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết
Học kỳ II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết
Số tuần thực hiện | Số tiết học | |||||
Tổng | Sinh học | Vật lí | Hóa học | Kiểm tra | ||
Cả năm | 35 | 140 | 37 | 45 | 50 | 8 |
Học kì 1 | 18 | 72 | 20 | 15 | 33 | 4 |
Học kì 2 | 17 | 68 | 17 | 30 | 17 | 4 |
* Phân môn Hóa học
Tuần | Tiết PPCT | Tiết theo bài | NỘI DUNG BÀI DẠY | Ghi chú |
HỌC KỲ I | ||||
CHƯƠNG VI – KIM LOẠI. SỰ KHÁC NHAU CƠ BẢN GIỮA PHI KIM VÀ KIM LOẠI (8% + 4% = 11 Tiết + 6 Tiết) | ||||
1 | 1 | 4 | Bài 18. Tính chất chung của kim…(Tiết 1). | 11 Tiết |
2 | Bài 18. Tính chất chung của kim…(Tiết 2). | |||
2 | 5 | Bài 18. Tính chất chung của kim…(Tiết 3). | ||
6 | Bài 18. Tính chất chung của kim…(Tiết 4). | |||
3 | 9 | 3 | Bài 19. Dãy hoạt động hóa học (Tiết 1). | |
10 | Bài 19. Dãy hoạt động hóa học (Tiết 2). | |||
4 | 13 | Bài 19. Dãy hoạt động hóa học (Tiết 3). | ||
14 | 4 | Bài 20. Tách kim loại và việc sử...(Tiết 1). | ||
5 | 17 | Bài 20. Tách kim loại và việc sử...(Tiết 2). | ||
18 | Bài 20. Tách kim loại và việc sử...(Tiết 3). | |||
6 | 21 | Bài 20. Tách kim loại và việc sử...(Tiết 4). | ||
22 | 5 | Bài 21. Sự khác nhau cơ bản giữa…(Tiết 1). | 5 Tiết | |
7 | 25 | Bài 21. Sự khác nhau cơ bản giữa…(Tiết 2). | ||
26 | Bài 21. Sự khác nhau cơ bản giữa…(Tiết 3). | |||
8 | 29 | Bài 21. Sự khác nhau cơ bản giữa…(Tiết 4). | ||
30 | Bài 21. Sự khác nhau cơ bản giữa…(Tiết 5). | |||
CHƯƠNG VII – GIỚI THIỆU VỀ CHẤT HỮU CƠ. HYDROCARBON VÀ NGUỒN NHIÊN LIỆU (7% = 10 Tiết) | ||||
9 | 33 | 3 | Bài 22. Giới thiệu về hợp chất hữu…(Tiết 1) | |
34 | 1 | Ôn tập giữa học kỳ I | ||
10 | 37 | Bài 22. Giới thiệu về hợp chất hữu…(Tiết 2) | ||
38 | Bài 22. Giới thiệu về hợp chất hữu…(Tiết 3) | |||
11 | 41 | 2 | Bài 23. Alkane (Tiết 1). | |
42 | Bài 23. Alkane (Tiết 2). | |||
12 | 45 | 2 | Bài 24. Alkene (Tiết 1). | |
46 | Bài 24. Alkene (Tiết 2). | |||
13 | 49 | 2 | Bài 25. Nguồn nhiên liệu (Tiết 1). | |
50 | Bài 25. Nguồn nhiên liệu (Tiết 2). | |||
CHƯƠNG VIII – ETHYLIC ALCOHOL VÀ ACETIC ACID (4% = 6 Tiết) | ||||
14 | 53 | 3 | Bài 26. Ethylic Alcohol (Tiết 1). | 5 Tiết |
54 | Bài 26. Ethylic Alcohol (Tiết 2). | |||
15 | 57 | Bài 26. Ethylic Alcohol (Tiết 3). | ||
16 | 61 | 3 | Bài 27. Acetic acid (Tiết 1). | |
17 | 65 | Bài 27. Acetic acid (Tiết 2). | ||
18 | 69 | 1 | Ôn tập cuối học kỳ I | |
HỌC KỲ II | ||||
19 | 73 | Bài 27. Acetic acid (Tiết 3). | 1 Tiết | |
CHƯƠNG IX – LIPID. CARBOHYDRATE. PROTEIN. POLYMER (8% = 11 Tiết) (Giảm 01 tiết so với c.trình => chuyển thành ôn tập) | ||||
20 | 77 | 2 | Bài 28. Lipid (Tiết 1). | 10 Tiết |
21 | 81 | Bài 28. Lipid (Tiết 2). | ||
22 | 85 | 2 | Bài 29. Carbohydrate. Glucose và…(Tiết 1). | |
23 | 89 | Bài 29. Carbohydrate. Glucose và…(Tiết 2). | ||
24 | 93 | 2 | Bài 30. Tinh bột và cellulose (Tiết 1). | |
25 | 97 | Bài 30. Tinh bột và cellulose (Tiết 2). | ||
26 | 101 | 2 | Bài 31. Protein (Tiết 1). | |
27 | 105 | Bài 31. Protein (Tiết 2). | ||
28 | 109 | 2 | Bài 32. Polymer (tiết 1). | |
29 | 113 | Bài 32. Polymer (tiết 2). | ||
CHƯƠNG X – KHAI THÁC TÀI NGUYÊN TỪ VỎ TRÁI ĐẤT (4% = 6 Tiết) (Giảm 01 tiết so với c.trình => chuyển thành ôn tập) | ||||
30 | 117 | 1 | Bài 33. Sơ lược về hóa học vỏ trái đất và... | 5 Tiết |
31 | 121 | 2 | Bài 34. Khai thác đá vôi. Công …(Tiết 1). | |
32 | 125 | Bài 34. Khai thác đá vôi. Công…(Tiết 2). | ||
33 | 129 | 2 | Bài 35. Khai thấc nhiên liệu hóa…(Tiết 1). | |
34 | 133 | Bài 35. Khai thấc nhiên liệu hóa…(Tiết 2). | ||
35 | 137 | 1 | Ôn tập cuối học kỳ II | |
* Phân môn Sinh học
Tuần | Tiết PPCT | Tiết theo bài | NỘI DUNG BÀI DẠY | Ghi chú |
HỌC KỲ I | ||||
CHƯƠNG XI – DI TRUYỀN HỌC MELDEL. CƠ SỞ PHÂN TỬ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN (9% = 13 Tiết) | ||||
1 | 3 | 2 | Bài 36. Khái quát về di truyền học (Tiết 1). | 4 Tiết |
2 | 7 | Bài 36. Khái quát về di truyền học (Tiết 2). | ||
3 | 11 | 2 | Bài 37. Các quy luật luật di …(Tiết 1). | |
4 | 15 | Bài 37. Các quy luật luật di …(Tiết 2). | ||
5 | 19 | 2 | Bài 38. Nucleic acid và gene (Tiết 1). | 4 Tiết |
6 | 23 | Bài 38. Nucleic acid và gene (Tiết 2). | ||
7 | 27 | 2 | Bài 39. Tái bản DNA và phiên mã…(Tiết 1) | |
8 | 31 | Bài 39. Tái bản DNA và phiên mã…(Tiết 2) | ||
9 | 35 | 1 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kỳ I (Tiết 1) | Sinh |
10 | 39 | 3 | Bài 40. Dịch mã và mối quan hệ từ...(Tiết 1) | 5 Tiết |
11 | 43 | Bài 40. Dịch mã và mối quan hệ từ...(Tiết 2) | ||
12 | 47 | Bài 40. Dịch mã và mối quan hệ từ...(Tiết 3) | ||
13 | 51 | 2 | Bài 41. Đột biến gene (Tiết 1). | |
14 | 55 | Bài 41. Đột biến gene (Tiết 2). | ||
CHƯƠNG XII – DI TRUYỀN NHIỄM SẮC THỂ (7% = 10 Tiết) | ||||
15 | 58 | 2 | Bài 42. Nhiễm sắc thể và bộ nhiễm...(Tiết 1) | 6 Tiết |
59 | Bài 42. Nhiễm sắc thể và bộ nhiễm...(Tiết 2) | |||
16 | 62 | 2 | Bài 43. Nguyên phân và giảm phân (Tiết 1). | |
63 | Bài 43. Nguyên phân và giảm phân (Tiết 2). | |||
17 | 66 | 2 | Bài 44. Nhiễm sắc thể giới tính và…(Tiết 1) | |
67 | Bài 44. Nhiễm sắc thể giới tính và…(Tiết 2) | |||
18 | 70 | 1 | Ôn tập cuối học kỳ I | |
71 | 2 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ I (Tiết 1) | ||
HỌC KỲ II | ||||
19 | 74 | 2 | Bài 45. Di truyền liên kết (Tiết 1). | 4 Tiết |
20 | 78 | Bài 45. Di truyền liên kết (Tiết 2). | ||
21 | 82 | 2 | Bài 46. Đột biến nhiễm sắc thể (tiết 1). | |
22 | 86 | Bài 46. Đột biến nhiễm sắc thể (tiết 2). | ||
CHƯƠNG XIII – DI TRUYỀN HỌC VỚI CON NGƯỜI VÀ ĐỜI SỐNG (3% = 4 Tiết) | ||||
23 | 90 | 2 | Bài 47. Di truyền học với con…(Tiết 1). | 4 Tiết |
24 | 94 | Bài 47. Di truyền học với con…(Tiết 2). | ||
25 | 98 | 2 | Bài 48. Ứng dụng công nghệ di…(Tiết 1). | |
26 | 102 | 1 | Ôn tập giữa học kỳ II | |
27 | 106 | Bài 48. Ứng dụng công nghệ di…(Tiết 2). | ||
CHƯƠNG XIV – TIẾN HÓA (6% = 8 Tiết) (Giảm 01 tiết so với c.trình => chuyển sang tiết ôn tập) | ||||
28 | 110 | 2 | Bài 49. Khái niệm tiến hóa và…(Tiết 1). | 7 Tiết |
29 | 114 | Bài 49. Khái niệm tiến hóa và…(Tiết 2). | ||
30 | 118 | 3 | Bài 50. Cơ chế tiến hóa (Tiết 1). | |
31 | 122 | Bài 50. Cơ chế tiến hóa (Tiết 2). | ||
32 | 126 | Bài 50. Cơ chế tiến hóa (Tiết 3). | ||
33 | 130 | 2 | Bài 51. Sự phát sinh và phát triển....(Tiết 1). | |
34 | 134 | Bài 51. Sự phát sinh và phát triển....(Tiết 2). | ||
35 | 138 | 1 | Ôn tập cuối học kỳ II | |
* Phân môn Vật lý
Tuần | Tiết PPCT | Tiết theo bài | NỘI DUNG BÀI DẠY | Ghi chú |
HỌC KỲ I | ||||
MỞ ĐẦU (2% = 3 Tiết) | ||||
1 | 4 | 3 | Bài 1. Nhận biết 1 số dụng cụ…(Tiết 1). | 3 Tiết |
2 | 8 | Bài 1. Nhận biết 1 số dụng cụ…(Tiết 2). | ||
3 | 12 | Bài 1. Nhận biết 1 số dụng cụ…(Tiết 3). | ||
CHƯƠNG I – NĂNG LƯỢNG CƠ HỌC (4% = 7 Tiết) (Giảm 01 tiết so với c.trình => Chuyển sang tiết ôn tập) | ||||
4 | 16 | 2 | Bài 2. Động năng. Thế năng (Tiết 1). | 5 Tiết |
5 | 20 | Bài 2. Động năng. Thế năng (Tiết 2). | ||
6 | 24 | 2 | Bài 3. Cơ năng (Tiết 1). | |
7 | 28 | Bài 3. Cơ năng (Tiết 2). | ||
8 | 32 | 2 | Bài 4. Công và công suất (Tiết 1). | |
9 | 36 | 1 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kỳ I (Tiết 2) | Lý |
10 | 40 | Bài 4. Công và công suất (Tiết 2). | 1 Tiết | |
CHƯƠNG II – ÁNH SÁNG (9% = 13 Tiết) | ||||
11 | 44 | 2 | Bài 5. Khúc xạ ánh sáng (Tiết 1). | 6 Tiết |
12 | 48 | Bài 5. Khúc xạ ánh sáng (Tiết 2). | ||
13 | 52 | 2 | Bài 6. Phản xạ toàn phần (Tiết 1). | |
14 | 56 | Bài 6. Phản xạ toàn phần (Tiết 2). | ||
15 | 60 | 3 | Bài 7. Lăng kính (Tiết 1). | |
16 | 64 | Bài 7. Lăng kính (Tiết 2). | ||
17 | 68 | 1 | Ôn tập cuối học kỳ I | Lý |
18 | 72 | 1 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ I (Tiết 2) | |
HỌC KỲ II | ||||
19 | 75 | Bài 7. Lăng kính (Tiết 3). | 7 Tiết | |
76 | 3 | Bài 8. Thấu kính (Tiết 1). | ||
20 | 79 | Bài 8. Thấu kính (Tiết 2). | ||
80 | Bài 8. Thấu kính (Tiết 3). | |||
21 | 83 | 1 | Bài 9. Thực hành đo tiêu cực của thấu…. | |
84 | 2 | Bài 10. Kính lúp. Bài tập thấu kính (Tiết 1). | ||
22 | 87 | Bài 10. Kính lúp. Bài tập thấu kính (Tiết 2). | ||
CHƯƠNG III – ĐIỆN (7% = 10 Tiết) | ||||
22 | 88 | 3 | Bài 11. Điện trở. Định luật Ohm (Tiết 1). | 6 Tiết |
23 | 91 | Bài 11. Điện trở. Định luật Ohm (Tiết 2). | ||
92 | Bài 11. Điện trở. Định luật Ohm (Tiết 3). | |||
24 | 95 | 3 | Bài 12. Đoạn mạch nối tiếp, song …(Tiết 1) | |
96 | Bài 12. Đoạn mạch nối tiếp, song …(Tiết 2) | |||
25 | 99 | Bài 12. Đoạn mạch nối tiếp, song …(Tiết 3) | ||
100 | 1 | Ôn tập giữa học kỳ II | ||
26 | 103 | 2 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kỳ II (Tiết 1) | Lý |
104 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kỳ II (Tiết 2) | |||
27 | 107 | 3 | Bài 13. Năng lượng của dòng điện ...(Tiết 1) | 4 Tiết |
108 | Bài 13. Năng lượng của dòng điện ...(Tiết 2) | |||
28 | 111 | Bài 13. Năng lượng của dòng điện...(Tiết 3). | ||
112 | 1 | Ôn tập chương III | ||
CHƯƠNG IV – ĐIỆN TỪ (5% = 7 Tiết) (Giảm 01 tiết so với c.trình => chuyển sang tiết ôn tập) | ||||
29 | 115 | 4 | Bài 14. Cảm ứng điện từ. Nguyên…(Tiết 1) | 7 Tiết |
116 | Bài 14. Cảm ứng điện từ. Nguyên…(Tiết 2) | |||
30 | 119 | Bài 14. Cảm ứng điện từ. Nguyên…(Tiết 3) | ||
120 | Bài 14. Cảm ứng điện từ. Nguyên…(Tiết 4) | |||
31 | 123 | 3 | Bài 15. Tác dụng của dòng điện…(Tiết 1). | |
124 | Bài 15. Tác dụng của dòng điện…(Tiết 2). | |||
32 | 127 | Bài 15. Tác dụng của dòng điện…(Tiết 3). | ||
CHƯƠNG V – NĂNG LƯỢNG VỚI CUỘC SỐNG (3% = 4 Tiết) | ||||
128 | 2 | Bài 16. Vòng năng lượng trên trái…(Tiết 1). | 4 Tiết | |
33 | 131 | Bài 16. Vòng năng lượng trên trái…(Tiết 2). | ||
132 | 2 | Bài 17. Một số dạng năng lượng …(Tiết 1). | ||
34 | 135 | Bài 17. Một số dạng năng lượng …(Tiết 2). | ||
136 | 1 | Ôn tập cuối học kỳ II | ||
35 | 139 | 2 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ II (Tiết 1) | Lý |
140 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ II (Tiết 2) | |||
Phố Bảng, Ngày 15 tháng 05 năm 2024
Người xây dựng PPCT
Phạm Thanh Thúy
Copyright © nguvan.online
