Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
Bộ Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ 2 KHTN 7 Năm 2025-2026 Có Đáp Án Ma Trận Đặc Tả
ĐỀ 1 | ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7 |
Phần I ( 5,0 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Sóng âm có biên độ càng lớn thì
A. âm nghe thấy càng to. B. âm nghe thấy càng nhỏ.
C. âm nghe thấy càng cao. D. âm nghe thấy càng thấp.
Câu 2. Trong các bề mặt sau đây, bề mặt vật nào có thể phản xạ âm tốt?
A. Bề mặt của một tấm vải. B. Bề mặt của một tấm kính.
C. Bề mặt gồ ghề của một tấm gỗ. D. Bề mặt của một miếng xốp.
Câu 3: Đơn vị của tần số là
A. dB. B. m. C. Hz. D. m/s.
Câu 4. Năng lượng ánh sáng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng nào?
A. Điện năng. B. Quang năng.
C. Nhiệt năng. D. Tất cả đều đúng.
Câu 5. Góc tới là góc tạo bởi hai tia nào?
A. Tia sáng tới và tia phản xạ. B. Tia sáng tới và mặt gương.
C. Tia sáng tới và pháp tuyến. D. Tia phản xạ và pháp tuyến.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mối liên hệ giữa tia phản xạ và tia tới.
A. Tia phản xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.
B. Góc hợp bởi tia phản xạ và pháp tuyến tại điểm tới bằng đúng góc hợp bởi tia tới và pháp tuyến tại điểm tới.
C. Tia tới và tia phản xạ luôn vuông góc với nhau.
D. Tia phản xạ và tia tới luôn nằm về hai phía của pháp tuyến tại điểm tới.
Câu 7. Biện pháp nào sau đây không chống được ô nhiễm tiếng ồn?
A. Trồng nhiều cây xanh dọc hai bên đường trong khu đô thị.
B. Cấm bóp còi to tại những khu vực cần yên tĩnh như bệnh viện, trường học.
C. Sử dụng các thiết bị bảo hộ như nút tai, mũ bảo hiểm, chụp tai...
D. Hạn chế sử dụng đèn quảng cáo, đèn chiếu sáng trên đường phố giờ cao điểm.
Câu 8. Một tia sáng chiếu tới gương phẳng và hợp với mặt gương một góc 300. Góc phản xạ bằng:
A. 600 B. 900 C. 300 D. 500
Câu 9. Hiện tượng phản xạ khuếch tán khác hiện tượng phản xạ gương như thế nào?
A. Hiện tượng phản xạ khuếch tán không quan sát được ảnh của vật còn hiện tượng phản xạ gương thì có.
B. Hiện tượng phản xạ khuếch tán quan sát được ảnh của vật còn hiện tượng phản xạ gương thì không.
C. Khi chiếu chùm tia sáng song song đến bề mặt nhẵn thì bị phản xạ theo một hướng đối với hiện tượng phản xạ khuếch tán và theo mọi hướng đối với hiện tượng phản xạ gương.
D. Cả A và C đều đúng.
Câu 10. Đổ những lượng nước khác nhau vào bảy cái chai như hình vẽ. Thổi mạnh vào miệng các chai. Cho biết vật nào dao động phát ra âm:
A. Nước trong chai B. Chai và nước trong chai
C. Chai D. Không khí trong chai
Câu 11. Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật với các kích thích
A. Từ môi trường trong cơ thể B.Từ môi trường ngoài cơ thể.
C. Từ môi trường. D. Từ các sinh vật khác.
Câu 12. Ở thực vật có hai loại mô phân sinh là
A. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.
B. mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ.
C. mô phân sinh lá và mô phân sinh thân.
D. mô phân sinh ngọn và mô phân sinh rễ.
Câu 13. Sinh sản ở sinh vật là quá trình:
A. nảy trồi. B. hình thành cá thể mới.
C. hình thành rễ. D. gieo hạt.
Câu 14. Quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật diễn ra lần lượt theo các giai đoạn nào?
A. Tạo quả và hạt → Thụ tinh → Thụ phấn →Hình thành giao tử.
B. Tạo quả và hạt → Thụ phấn → Thụ tinh →Hình thành giao tử.
C. Tạo giao tử →Thụ phấn →Thụ tinh → Hình thành quả và hạt.
D. Tạo giao tử → Thụ tinh →Thụ phấn → Hình thành quả và hạt.
Câu 15. Người ta áp dụng biện pháp thụ tinh nhân tạo đối với cá mè, cá trắm có trong ao nuôi. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Việc làm này nhằm mục đích lai tạo 2 giống cá mè và cá trắm cỏ với nhau.
B. Việc làm này nhằm mục đích tăng tỉ lệ sống sót của cá con sau khi nở.
C. Việc làm này nhằm mục đích tăng hiệu suất quá trình thụ tinh.
D. Do cá mè, cá trắm không đẻ trong ao nuôi.
Câu 16. Vì sao nhân giống cam, chanh, bưởi, hồng xiêm,... người ta thường chiết cành mà không sử dụng phương pháp giâm cành
A. Thời gian ra rễ của các cây trên rất chậm.
B. Những cây đó có giá trị kinh tế cao.
C. Cành của các cây đó quá to nên không giâm cành được.
D. Khả năng vận chuyển chất dinh dưỡng của các cây này kém vì mạch gỗ nhỏ.
Câu 17. Bản chất của liên kết ion là
A. Liên kết được hình thành bởi lực hút giữa các ion mang điện tích trái dấu.
B. Liên kết được hình thành bởi lực hút giữa các ion mang điện tích cùng dấu.
C. Liên kết được hình thành bởi lực đẩy giữa các ion mang điện tích trái dấu.
D. Liên kết được hình thành bởi lực đẩy giữa các ion mang điện tích cùng dấu.
Câu 18. Cho các phân tử sau: CO2, H2O, NaCl, O2. Phân tử có khối lượng lớn nhất là
A. CO2. B. H2O. C. NaCl. D. O2.
Câu 19. Phân tử glucose được cấu tạo từ carbon, hydrogen, oxygen. Glucose là
A. Đơn chất. B. Hợp chất. C. Kim loại. D. Phi kim.
Câu 20. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử khí hiếm (trừ He) là
A. 1. B. 3. C. 5. D. 8.
Phần II (2,0 điểm). Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 22. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 21 (1,0 điểm).
a) Nam châm có hai cực là cực Bắc (N) và cực Nam (S).
b) Khi đặt hai nam châm gần nhau, chúng không tương tác với nhau.
c) Nam châm có khả năng hút các vật bằng sắt, niken, coban.
d) Nam châm có khả năng hút tất cả các kim loại.
Câu 22 (1,0 điểm).
a) Phát triển ở sinh vật là quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng tế bào.
b) Phát triển ở sinh vật là những biến đổi của cơ thể sinh vật bao gồm sinh trưởng, phân hóa tế bào, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể.
c) Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.
d) Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.
Phần III. Tự luận (3,0 điểm)
Câu 23 (1,0 điểm).
a) Nêu tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng
b) Một vật sáng AB đặt trước một gương phẳng như hình dưới đây. Góc tạo bởi vật và mặt phẳng gương bằng 60°. Hãy vẽ ảnh của một vật tạo bởi gương và tìm góc tạo bởi ảnh và mặt gương.
Câu 24. (1.0 điểm)
a) Vì sao chúng ta nên cắt bỏ hết lá ở cành ghép?
b) Thế nào là sinh sản hữu tính? Phân biệt sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính ở sinh vật?
Câu 25. (1.0 điểm)
Lập công thức hóa học của hợp chất được tạo bởi:
a) Na(I) và SO4 (II)
b) Cu (II) và O( II)
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN : KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
PHẦN I. DẠNG THỨC 1: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (5,0 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
Đáp án | A | B | C | D | C | C | D | A | A | D |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
Đáp án | C | A | B | C | A | A | A | C | B | D |
PHẦN II. DẠNG THỨC 2: Trắc nghiệm đúng/sai (2,0 điểm)
Mỗi câu hỏi có 4 ý, thí sinh phải trả lời Đúng/Sai đối với từng ý của câu hỏi. Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm; lựa chọn chính xác 02 ý được 0,25 điểm; lựa chọn chính xác 03 ý được 0,5 điểm; lựa chọn chính xác cả 04 ý được 1,0 điểm.
Câu 21 | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) | Câu 22 | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) |
a) | Đ | a) | S | ||
b) | S | b) | Đ | ||
c) | Đ | c) | Đ | ||
d) | S | d) | S |
Phần III. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu | Đáp án | Thang điểm | |||
23 | a) - Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng là ảnh ảo, không hứng được trên màn chắn. - Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng có độ lớn bằng vật. Khoảng cách từ ảnh đến gương phẳng bằng khoảng cách từ vật đến gương phẳng. | 0,25 0,25 | |||
b) | 0,5 | ||||
Câu 24 | a) Lá là cơ quan thoát hơi nước, do đó khi mối ghép chưa lành lại, có nghĩa là nguồn cung cấp nước cho sự sinh trưởng của cành ghép còn hạn chế thì ta cần phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép để ngăn ngừa hiện tượng mất nước tại bộ phận này. | 0,5 | |||
b)
| 0,5 | ||||
Câu 25 | a/ CTHH dạng chung : Nax(SO4) y Theo QTHT ta có : I.x = II.y Chuyển thành tỷ lệ ta có: x/y = II/I = 2/1 x=2, y=1 CTHH của hợp chất : Na2(SO4) b/ CTHH dạng chung : CuxO y Theo QTHT ta có : II.x = II.y Chuyển thành tỷ lệ ta có: x/y = II/II = 1/1 x=1, y=1 CTHH của hợp chất : CuO | 0,5 điểm 0,5 điểm |
ĐỀ 2 | ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7 |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
I. Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,0 điểm): Chọn câu trả lời đúng nhất và tô vào phiếu bài làm.
Câu 1. Đối với nguồn sáng hẹp thì vùng phía sau vật cản sáng là
A. vùng tối không hoàn toàn. B. vùng sáng.
C. vùng tối. D. vùng sáng hoàn toàn.
Câu 2. Khi có phản xạ khuếch tán ta thấy ảnh của vật như thế nào?
A. Ảnh của vật ngược chiều. B. Ảnh của vật cùng chiều.
C. Ảnh của vật quay một góc bất kì. D. Không quan sát được ảnh của vật.
Câu 3. Vật liệu bị nam châm hút gọi là vật liệu gì?
A. Vật liệu bị hút. B. Vật liệu có từ tính.
C. Vật liệu có điện tính. D. Vật liệu bằng kim loại.
Câu 4. Từ trường là gì?
A. Không gian xung quanh điện tích đứng yên, xung quanh dòng điện có khả năng tác dụng điện lên kim nam châm đặt trong nó
B. Không gian xung quanh điện tích có khả năng tác dụng lực điện lên kim nam châm đặt trong nó
C. Không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện có khả năng tác dụng lực từ lên kim nam châm đặt trong nó
D. Không gian xung quanh dòng điện có khả năng tác dụng lực từ lên điện tích đặt trong nó
Câu 5. Một bình khí oxygen chứa
B. các nguyên tử oxygen riêng rẽ không liên kết với nhau.
C. một đại phân tử khổng lồ chứa rất nhiều nguyên tử oxygen.
D. một phân tử O2.
Câu 6. Kí hiệu hóa học của các nguyên tố sau: Sodium, Auminium, Nitrogen lần lượt là?
A. Na, Al, H. B. Na, Al, N. C. Al, Ba, N. D. Ba, Al, H.
Câu 7. Cho mô hình phân tử của nước như sau
Trong 1 phân tử nước có:
A.1H2, 1O B.1H, 1O C. 2H, 1O D.2H, 2O
Câu 8. Từ mô hình nước ở câu 13. Cho biết liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết
A. cộng hóa trị. B. ion . C. kim loại. D. phi kim.
Câu 9. Nguyên tố X có hoá trị III, công thức hoá học của X và nhóm (SO4) có hoá trị II là:
A. XSO4 B. X2(SO4)3 C. X(SO4)3 D. X3SO4
Câu 10: Khối lượng phân tử tính theo amu của CaO là
A. 40 B. 16 C. 24 D. 56
Câu 11: Hóa trị của Fe trong hợp chất Fe2O3 là
A. III B. II C. I D. V
Câu 12: Phần trăm theo khối lượng của O trong hợp chất CaCO3 là
A. 32% B. 48% C. 40% D. 12%
Câu 13. Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật với các kích thích
A. Từ môi trường. B.Từ môi trường ngoài cơ thể.
C. Từ môi trường trong cơ thể D. Từ các sinh vật khác.
Câu 14. Sinh sản hữu tính ở sinh vật là quá trình
A. tạo ra cơ thể mới từ một phấn cơ thể mẹ hoặc bố.
B. tạo ra cơ thể mới từ sự kết hợp giữa cơ thể mẹ và cơ thể bố.
C. hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử, hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
D. tạo ra cơ thể mới từ cơ quan sinh dưỡng của cơ thể mẹ.
Câu 15. Nhóm thực vật dưới đây sinh sản bằng thân rễ?
A. Rau má, dây tây. B. Khoai lang, khoai tây.
C. Gừng, củ gấu. D. Lá bỏng, hoa đá.
Câu 16. Sinh sản vô tính ở sinh vật là hình thức sinh sản
A. không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái, cơ thể con được tạo thành từ một phấn cơ thể mẹ.
B. tạo ra cơ thể mới từ sự kết hợp giữa cơ thể mẹ và cơ thể bố.
C. hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử, hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
D. tạo ra cơ thể mới từ cơ quan sinh sản của cơ thể mẹ.
II. Phần II: Câu trắc nghiệm đúng, sai (3,0 điểm)
Trong mỗi ý a,b, c, d ở mối câu thí sinh chọn đúng hoặc sai và to vào phiếu bài làm.
Câu 17. Sóng âm có thể truyền qua các môi trường nào?
a. Chất rắn, chất lỏng, chất khí.
b. Chất rắn, chất lỏng, chất khí, chân không.
c. Chất rắn, chất khí, chân không.
d. Chất lỏng, chất khí, chân không.
Câu 18. Nhiệt độ môi trường cực thuận đối với sinh vật là gì?
a. Mức nhiệt cao nhất mà sinh vật có thể chịu đựng
b. Mức nhiệt thích hợp nhất đối với sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật
c. Mức nhiệt thấp nhất mà sinh vật có thể chịu đựng
d. Mức nhiệt ngoài khoảng nhiệt độ mà sinh vật có thể sinh trưởng và phát triển
Câu 19. Em hãy cho biết sinh sản có hình thức nào sau đây? Chọn đáp án đúng sai.
a) Sinh sản hữu tính
b) Sinh con
c) Sinh sản vô tính
d) Đẻ trứng
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 20(1,0 điểm): Vẽ ảnh của điểm sáng S tạo bởi gương phẳng bằng cách sử dụng định luật phản xạ ánh sáng? Nêu rõ ảnh của điểm S là ảnh gì?
Câu 21(1,0 điểm). Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố Na và Cl. Biết trong hợp chất chúng chiếm tỷ lệ phần trăm về khối lượng lần lượt là 39,3% và 60,7%. Biết khối lượng phân tử bằng 58,5 amu.
Câu 22(1,5 điểm)
a. Tại sao trước khi gieo hạt nên ngâm hạt trong nước ấm có nhiệt độ từ 35- 40 độ C?
b. Sinh sản là gì? Sinh vật có những hình thức sinh sản nào? Cho ví dụ?
HƯỚNG DẪN CHẤM
A. Phần trắc nghiệm (7.0 điểm):
I. Phần I: (4,0 điểm): Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
Đáp án | C | C | B | C | A | B | C | A |
Câu | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
Đáp án | C | D | A | D | A | C | B | C |
II. Phần II: (3,0 điểm)
Câu | a | b | c | d |
Câu 17 | Đúng | Sai | Sai | Sai |
Câu 18 | Sai | Đúng | Sai | Sai |
Câu 19 | Đúng | Sai | Đúng | Sai |
II. Phần tự luận:
Câu 20(1 điểm)
Nội dung | Điểm |
- HS vẽ như hình (có thể thay đổi tên điểm, IN và KD có thể vẽ nét đứt) - S’ là ảnh ảo. | 0,75 0,25 |
Câu 21: (1,0 điểm)
Nội dung | Điểm |
- Đặt CTHH tổng quát của hợp chất : NaxCly - Khối lượng của phân tử NaxCly là: 23x + 35,5 y = 58,5 - Lập biểu thức tính phần trăm về khối lượng các nguyên tố để tìm x và y: % Na = (23 . x ). 100% / 58,5 = 39,3 % =>x = 1 % Cl = (35,5 . y) . 100% /58,5 = 60,7%. => y = 1 - CTHH đúng của hợp chất : NaCl. | 0,25 0,25 0,25 0,25 |
Câu 22: (1,0 điểm)
Nội dung | Điểm |
Trước khi gieo hạt nên ngâm hạt trong nước ấm 35- 400C với mục đích: + Ccung cấp nhiệt độ, độ ẩm thích hợp cho hạt + Giúp tăng quá trình hô hấp TB cho hạt, + Phá vỡ trạng thái ngủ nghỉ của hạt tạo ĐK thuận lợi để hạt nảy mầm. | 0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm |
ĐỀ 3 | ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7 |
I.TRẮC NGHIỆM: 7 điểm
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn( Học sinh lựa chọn 1 phương án đúng nhất trong các phương án sau)
Câu 1: Ở một số thành phố lớn, người ta quy định các phương tiện đi lại như xe máy, xe ô tô không được bóp còi khi đi qua những nơi như bệnh viện, trường học. Quy định này nhằm mục đích gì?
A. Chống ô nhiễm tiếng ồn. B. Giảm tai nạn giao thông.
C. Giảm ô nhiễm do khí thải của các loại xe. D. Cả ba phương án trên đều đúng.
Câu 2: Trong các phát biểu sau phát biểu nào sai?
A. Trong hang động, nếu ta nói to thì sẽ có phản xạ âm.
B. Mọi âm thanh khi gặp vật chắn bị phản xạ trở lại đều gọi là phản xạ âm.
C. Nếu không có vật chắn, ta vẫn có thể tạo ra âm phản xạ.
D. Trong cùng một môi trường truyền âm, vận tốc truyền âm phản xạ và vận tốc truyền âm tới là như nhau.
Câu 3: Bề mặt nào dưới đây không thể xảy ra hiện tượng phản xạ ánh sáng?
A. Giấy bạc.
B. Nền đá hoa.
C. Mặt vải thô.
D. Mặt bàn thủy tinh.
Câu 4: Trong các vật sau đây, vật nào có thể được coi là một gương phẳng?
A. Mặt phẳng của tờ giấy
B. Mặt nước đang gợn sóng
C. Mặt phẳng của một tấm kim loại nhẵn bóng.
D. Mặt đất
Câu 5: Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gương phẳng?
A. Góc phản xạ bằng góc tới
B. Góc phản xạ nhỏ hơn góc tới
C. Góc phản xạ lớn hơn góc tới
D. Góc phản xạ bằng nửa góc tới
Câu 6: Hiện tượng phản xạ khuếch tán khác hiện tượng phản xạ gương như thế nào?
A. Hiện tượng phản xạ khuếch tán quan sát được ảnh của vật còn hiện tượng phản xạ gương thì không.
B. Hiện tượng phản xạ khuếch tán không quan sát được ảnh của vật còn hiện tượng phản xạ gương thì có.
C. Khi chiếu chùm tia sáng song song đến bề mặt nhẵn thì bị phản xạ theo một hướng đối với hiện tượng phản xạ khuếch tán và theo mọi hướng đối với hiện tượng phản xạ gương.
D. Cả A và C đều đúng.
Câu 7: Nam châm có thể hút vật nào sau đây?
A. Nhôm.
B. Đồng.
C. Gỗ.
D. Thép.
Câu 8: Chọn đáp án sai.
A. Từ phổ cho ta hình ảnh trực quan về từ trường.
B. Đường sức từ chính là hình ảnh cụ thể của từ trường.
C. Vùng nào các đường mạt sắt sắp xếp mau thì từ trường ở đó yếu.
D. Cả ba đáp án trên đều sai.
Câu 9. Trong các dãy chất sau, cho biết dãy nào tất cả đều là đơn chất?
A. FeO, NO, C, S. B. Mg, K, S, C, N2
C. Fe, NO2 , H2O. D. Cu(NO3)2 , KCl, HCl
Câu 10: Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết
A. cộng hóa trị. B. ion. C. phi kim. D. kim loại.
Câu 11: Công thức hóa học của nước là
A. HO. B. H2O. C. HO2. D. H2O2.
Câu 12. Trong công thức hóa học SO3, S có hóa trị là
A. I. B. II. C. VI. D. IV.
Câu 13:B Cảm ứng ở sinh vật là gì?
A. Là phản ứng của môi trường đối với các kích thích đến từ sinh vật.
B.Là phản ứng của sinh vật đối với các kích thích đến từ sinh vật khác.
C.Là sự chống lại của sinh vật đối với các kích thích đến từ môi trường.
D.Là phản ứng của sinh vật đối với các kích thích đến từ môi trường.
Câu 14. Điền vào chỗ trống: “Cảm ứng giúp sinh vật (1)… với những (2)… của môi trường để tồn tại và phát triển”
A. (1) cảm nhận; (2) thời tiết. B. (1) điều tiết; (2) thay đổi.
C. (1) thích ứng; (2) điều kiện. D. (1) thích ứng; (2) thay đổi.
Câu 15: Phản ứng : “Ngọn cây hướng về phía ánh sáng” là phản ứng của thực vật với nguồn gốc kích thích là:
A.Giá thể. B. Nhiệt độ C. Ánh sáng D. Nước
Câu 16. Sinh trưởng là gì ?
A. Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự nhân lên về số lượng và kích thước tế bảo, nhờ đó cơ thể lớn lên
B. Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự nhiều lên về số lượng và kích thước tế bảo, nhờ đó cơ thể lớn lên
C.Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự tăng lên về số lượng và kích thước tế bảo, nhờ đó cơ thể lớn lên
D. Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự tăng về chất lượng và kích thước tế bảo, nhờ đó cơ thể lớn lên
Câu 17: Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng của thực vật?
A.Cơ thể thực vật ra hoa.
B.Cơ thể thực vật tạo hạt.
C. Cơ thể thực vật tăng kích thức
D.Cơ thể thực vật rụng lá, hoa
Câu 18. Có bao nhiêu hình thức sinh sản ở sinh vật?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 19. Nhiệt độ thuận lợi nhất cho sự sinh trưởng và phát triển của cá rô phi là:
A.Từ 5,6 oC đến 37 0C
B.Từ 23 oC đến 37 0C
C.Từ 5,6 oC đến 42 0C
D.Từ 37 oC đến 42 0C
Câu 20. Sinh sản vô tính được đặc trưng bởi
A. Không có quá trình kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
B. Tạo ra nhiều con cháu trong một thế hệ
C. Có quá trình giảm nhiễm
D. Con cháu đa dạng về mặt di truyền
Phần 2: Trắc nghiệm đúng sai
Câu 21: Cho bài tập sau, chọn đúng/sai cho các ý a, b, c, d về các ảnh hưởng của môi trường tới kim nam châm?
a) Các vật bằng sắt có thể làm lệch hướng kim nam châm.
b) Môi trường xung quanh không ảnh hưởng đến hướng của kim nam châm.
c) Dòng điện chạy trong dây dẫn có thể làm lệch hướng kim nam châm.
d) Chỉ có nam châm mới có thể làm lệch hướng kim nam châm.
Câu 22:Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở động vât?
a) Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp là nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa
b) Duy trì ổn định được những tính trạng tốt về mặt di truyền
c) Có khả năng thích ứng với những điều kiện môi trường biến đổi.
d) Là hình thức sinh sản phổ biến.
II.TỰ LUẬN: 3 điểm
Câu 23: ( 1,0 điểm) :
Chiếu tia sáng tới dưới góc tới 30o vào gương phẳng đặt thẳng đứng. Nêu cách dựng và vẽ hình biểu diễn tia sáng tới và tia sáng phản xạ.
Câu 24 (1,0 điểm):
Calcium carbonate là thành phần chính của đá vôi, có công thức hóa học là CaCO3.
Em hãy cho biết số nguyên tử của từng nguyên tố có trong một phân tử calcium carbonate và xác định phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất.
(Biết khối lượng nguyên tử: C = 12, O = 16, Ca = 40)
Câu 25: (1 điểm):
Tại sao nhiều loài thực vật không ngừng dài ra và to lên?
ĐÁP ÁN
I. T
Câu | Nội dung đáp án | Điểm |
23 | - Cách dựng hình: - Vẽ hình I S N i R i’ 300 | 0,5 0,5 |
24 | + Trong một phân tử calcium carbonate có một nguyên tử Ca, một nguyên tử C và ba nguyên tử O. | (0,25 đ) |
+ Khối lượng phân tử CaCO3 = 40 + 12 + 16.3 = 100 (amu) | (0,25 đ) | |
+ Phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất. %mCa = .100% = 40% %mC = .100% = 12% %mO = 100% - (40% + 12%) = 48% | 0,5 điểm |
MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II ĐỀ 1
KHUNG MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT | Chủ đề/Chương | Nội dung/Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỷ lệ % điểm | ||||||||||
Trắc nghiệm khách quan | Tự luận | ||||||||||||||
Nhiều lựa chọn | Đúng/Sai | ||||||||||||||
Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
1 | Chủ đề 1. Âm thanh | Mô tả sóng âm | 1 | 1 | 1 | 1 | 0,5 5% | ||||||||
Độ to và độ cao của âm | 1 | 1 | 0,25 2,5 % | ||||||||||||
Phản xạ âm | 1 | 1 | 1 | 1 | 0,5 5% | ||||||||||
2 | Chủ đề 2. Ánh sáng | Sự truyền ánh sáng | 1 | 1 | 0,25 2,5 % | ||||||||||
Sự phản xạ ánh sáng | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 10% | ||||||||
Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng | 1/2 | 1/2 | 0,5 | 0,5 | 1 10% | ||||||||||
3 | Chủ đề 3. Từ | Nam châm | 2 | 2 | 2 | 2 | 1 10% | ||||||||
4 | Chủ đề 4. Cảm ứng ở sinh vật | Khái niệm cảm ứng | 1 | 1 | 0,25 2,5% | ||||||||||
5 | Chủ đề 5. Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật | Cơ chế sinh trưởng ở thực vật và động vật | 1 | 1 | 0,25 2,5% | ||||||||||
Các giai đoạn sinh trưởng và phát triển ở sinh vật | 2 | 2 | 2 | 2 | 1 10% | ||||||||||
6 | Chủ đề 6. Sinh sản ở sinh vật | Khái niệm sinh sản ở sinh vật | 1 | 1 | 0,25 2,5% | ||||||||||
Sinh sản vô tính | 1 | 1/2 | 0,5 | 1 | 0,75 7,5% | ||||||||||
Sinh sản hữu tính | 1 | 1/2 | 1 | 0,5 | 0,75 7,5% | ||||||||||
Điều hoà, điều khiển sinh sản ở sinh vật | 1 | 1 | 0,25 2,5% | ||||||||||||
7 | Chủ đề 7. Phân tử | Phân tử; đơn chất; hợp chất | 1 | 1 | 1 | 1 | 0,5 5% | ||||||||
Giới thiệu về liên kết hoá học (ion, cộng hoá trị) | 1 | 1 | 1 | 1 | 0,5 5% | ||||||||||
Hoá trị; công thức hoá học | 1 | 1 | 1 10% | ||||||||||||
Tổng số câu | 10 | 6 | 4 | 4 | 4 | 1/2 | 1/2 | 2 | 14,5 | 10,5 | 6 | 31 | |||
Tổng số điểm | 5 đ | 2 đ | 3 đ | 4 đ | 3 đ | 3 đ | 10 | ||||||||
Tỷ lệ % | 50% | 20% | 30% | 40% | 30% | 30% | 100% | ||||||||
II. KHUNG BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
TT | Chủ đề/Chương | Nội dung/Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt (được tách ra theo 3 mức độ) | Số câu hỏi/ý hỏi ở các mức độ đánh giá | |||||||||||||||||
Trắc nghiệm khách quan | Tự luận | ||||||||||||||||||||
Nhiều lựa chọn | Đúng/Sai | ||||||||||||||||||||
Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||||||||||||
1 | Chủ đề 1. Âm thanh | Mô tả sóng âm | Biết: - Nêu được đơn vị của tần số là hertz (kí hiệu là Hz). | 1 C3 | |||||||||||||||||
Hiểu: - Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ vào thanh kim loại,...). | 1 C10 | ||||||||||||||||||||
Độ to và độ cao của âm | Biết: - Nêu được sự liên quan của độ to của âm với biên độ âm. | 1 C1 | |||||||||||||||||||
Phản xạ âm | Biết: - Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ âm kém. | 1 C2 | |||||||||||||||||||
Vận dụng: - Đề xuất được phương án đơn giản để hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khoẻ. | 1 C7 | ||||||||||||||||||||
2 | Chủ đề 2. Ánh sáng | Sự truyền ánh sáng | Biết: - Nêu được ánh sáng là một dạng của năng lượng. | 1 C4 | |||||||||||||||||
Sự phản xạ ánh sáng | Biết: - Nêu được các khái niệm: tia sáng tới, tia sáng phản xạ, pháp tuyến, góc tới, góc phản xạ, mặt phẳng tới, ảnh. - Phát biểu được nội dung định luật phản xạ ánh sáng. | 2 C5, C6 | |||||||||||||||||||
Hiểu: - Phân biệt được phản xạ và phản xạ khuếch tán. | 1 C9 | ||||||||||||||||||||
Vận dụng: - Vận dụng được định luật phản xạ ánh sáng trong một số trường hợp đơn giản. | 1 C8 | ||||||||||||||||||||
Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng | Biết - Nêu được tính chất ảnh của vật qua gương phẳng. | 1/2 C23a | |||||||||||||||||||
Vận dụng: - Dựng được ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng. | 1/2 C23b | ||||||||||||||||||||
3 | Chủ đề 3. Từ | Nam châm | Biết: - Xác định được cực Bắc và cực Nam của một thanh nam châm. - Nêu được sự tương tác giữa các từ cực của hai nam châm. | 2 C21a,b | |||||||||||||||||
Hiểu: - Mô tả được hiện tượng chứng tỏ nam châm vĩnh cửu có từ tính. | 2 C21c,d | ||||||||||||||||||||
4 | Chủ đề 4. Cảm ứng ở sinh vật | - Khái niệm cảm ứng | Biết: – Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở sinh vật. | C11 | |||||||||||||||||
5 | Chủ đề 5. Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật | Cơ chế sinh trưởng ở thực vật và động vật | Hiểu: Chỉ ra được mô phân sinh trên sơ đồ cắt ngang thân cây Hai lá mầm | C12 | |||||||||||||||||
Các giai đoạn sinh trưởng và phát triển ở sinh vật | Biết và Hiểu: | C22a,b | C22c,d | ||||||||||||||||||
6 | Chủ đề 6. Sinh sản ở sinh vật | Khái niệm sinh sản ở sinh vật | Biết: Phát biểu được khái niệm sinh sản ở sinh vật. | C13 | |||||||||||||||||
Sinh sản vô tính | - Vận dụng được những hiểu biết về sinh sản hữu tính trong thực tiễn đời sống và chăn nuôi (thụ phấn nhân tạo, điều khiển số con, giới tính). | C15 | C24a | ||||||||||||||||||
Sinh sản hữu tính | Nêu được một số ứng dụng của sinh sản hữu tính trong thực tiễn. – Phân biệt được sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính. | C14 | C24b | ||||||||||||||||||
Điều hoà, điều khiển sinh sản ở sinh vật | Trình bày được các ứng dụng của sinh sản vô tính vào thực tiễn (nhân giống vô tính cây, nuôi cấy mô). | C16 | |||||||||||||||||||
7 | Chủ đề 7. Phân tử | Phân tử; đơn chất; hợp chất | -Hiểu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất -Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu | C19 C18 | |||||||||||||||||
Giới thiệu về liên kết hoá học (ion, cộng hoá trị) | -Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của một nguyên tố khí hiếm. -Bản chất hình thành liên kết ion | C20 | C17 | ||||||||||||||||||
Hoá trị; công thức hoá học | -lập CTHH của hợp chất khi biết các nguyên tố tạo thành trong hc | C25 | |||||||||||||||||||
Tổng số câu | 10 | 6 | 4 | 4 | 4 | 1/2 | 1/2 | 2 | 31 | ||||||||||||
Tổng số điểm | 5 đ | 2 đ | 3 đ | ||||||||||||||||||
Tỷ lệ % | 50% | 20% | 30% | ||||||||||||||||||
MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II ĐỀ 2
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 7
I. KHUNG MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì 2 khi kết thúc nội dung Bài 41.
- Thời gian làm bài: 90 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm TN dạng thức 1 (gồm 16 câu hỏi, mỗi câu 0,25 điểm).
3,0 điểm TN dạng thức 2 ( gồm 2 câu , mỗi câu 4 lệnh hỏi)
- Phần tự luận: 3,0 điểm (gồm 3 câu).
- Nội dung nửa đầu học kì 2: 30% (3,0 điểm )
- Nội dung nửa sau học kì 2: 70% (7,0 điểm)
I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT | Chủ đề /Chương | Nội dung/Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỷ lệ % điểm | ||||||||||
Trắc nghiệm khách quan | Tự luận | ||||||||||||||
Nhiều lựa chọn | Đúng/Sai | ||||||||||||||
Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
1 | Âm thanh (03 tiết) | - Sóng âm - Độ to và độ cao của âm - Phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn | 4 ý | 1 | 1 | ||||||||||
2 | Ánh sáng (3 tiết) | Năng lượng ánh sáng. Tia sáng, vùng tối. - Sự phản xạ ánh sáng. - Ảnh của vật qua gương phẳng. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1,5 | ||||||
3 | Từ (1tiết) | - Nam châm. - Từ trường. - Chế tạo nam châm điện đơn giản. | 1 | 1 | 1 | 1 | 0,5 | ||||||||
4 | Phân tử. Liên kết hóa học (6 tiết) | - Phân tử, đơn chất, hợp chất. - Giới thiệu về liên kết hóa học. - Hóa trị và liên kết hóa học. | 3 | 5 | 1 | 3 | 5 | 1 | 3,0 | ||||||
5 | Cảm ứng ở sinh vật | - Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật. - Vận dụng cảm ứng của sinh vật vào thực tiễn. | 1 | 2 ý | 2 ý | 1+1/2 | 1/2 | 1,25 | |||||||
6 | Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật | - Khái niệm sinh trưởng và phát triển ở sinh vật. - Ứng dụng sinh trưởng và phát triển vào thực tiễn. | 1 | 1 | 1,0 | ||||||||||
7 | Sinh sản ở sinh vật | - Sinh sản vô tính, hữu tính ở sinh vật. - Một số yếu tố ảnh hưởng và điều hòa, điều khiển sinh sản ở sinh vật. | 2 | 1 | 2 ý | 2 ý | 2+1/2 | 1+1/2 | 1,75 | ||||||
Số câu | 8 | 8 | 2 | 1 | 3 | 10 | 9 | 3 | 22 | ||||||
Số điểm | 2,0 | 2,0 | 2 | 1 | 3 | 4 | 3 | 3 | 10 | ||||||
Tổng số điểm | 4 điểm | 3,0 điểm | 3,0 điểm | 4điểm | 3điểm | 3điểm | 10 | ||||||||
Tỷ lệ % | 50% | 20% | 30% | 40% | 30% | 30% | 100% | ||||||||
II. KHUNG BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
Chủ đề/ Nội dung | Mức độ | Yêu cầu cần đạt | Số ý TL/Số câu hỏi TN | Câu hỏi | |||
TL | TN | TL | TN | ||||
1. Âm thanh (10 tiết) | |||||||
- Sóng âm - Độ to và độ cao của âm - Phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn | Nhận biết | Nêu được các môi trường truyền âm | 1 | C17 | |||
Thông hiểu | Giải thích được vì sao âm không truyền được trong chân không. | ||||||
2. Ánh sáng(10 tiết) | |||||||
Năng lượng ánh sáng. Tia sáng, vùng sáng | Nhận biết | - Nhận biết được vùng sáng, vùng tối | 1 | C1 | |||
- Biết điều kiện xảy ra hiện tượng nhật thực | |||||||
Sự phản xạ ánh sáng | Nhận biết | Biết được các bề mặt ra hiện tượng phản xạ. | |||||
Thông hiểu | Hiện tượng phản xạ khuếch tán không tạo được ảnh. | 1 | C2 | ||||
Ảnh của vật qua gương phẳng | Nhận biết | Biết tính chất ảnh của vật qua gương phảng | |||||
Biết được hai cách dựng ảnh | |||||||
Thông hiểu | Vận dụng được định luật phản xạ ánh sáng vẽ ảnh của một số trường hợp đơn giản. | 1 | C20 | ||||
3. Từ trường(6 tiết) | |||||||
Nam châm, từ trường | Nhận biết | Nhận biết các từ cực của nam châm. | |||||
Biết được không gian xuát hiện từ trường. | 1 | C4 | |||||
Thông hiểu | Nam châm có khả năng hút các vật liệu từ. | 1 | C3 | ||||
4. Phân tử. Liên kết hóa học(12 tiết) | |||||||
- Phân tử; đơn chất; hợp chất -Giới thiệu về liên kết hoá học (ion, cộng hoá trị) -Hoá trị; công thức hoá học. | Nhận biết | Nêu khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất. | 1 | C5 | |||
Trình bày được khái niệm về hóa trị. | 2 | C6, C7 | |||||
Nêu mối liên hệ giữa hóa trị của nguyên tố và công thức hóa học. | |||||||
Thông hiểu | Đưa ra được ví dụ về đơn chất, hợp chất. | ||||||
Tính khối lượng phân tử theo amu | 1 | C10 | |||||
Nêu mô hình sắp xếp vỏ nguyên tử của một số nguyên tố khí hiếm,... | 1 | C8 | |||||
Viết được công thức hóa học của một số chất đơn giản. | 2 | C9, C11 | |||||
Tính được thành phần phần trăm(%) về khối lượng của nguyên tố trong hợp chất khi biết công thức hóa học của hợp chất. | 1 | C12 | |||||
Vận dụng | Lập được công thức hoá học của hợp chất dựa vào thành phần phần trăm (%) nguyên tố và khối lượng phân tử. Xác định hóa trị của nguyên tố khi biết công thức hóa học. | 1 | C21 | ||||
5. Cảm ứng ở sinh vật (6 tiết) | |||||||
- Khái niệm cảm ứng - Cảm ứng ở thực vật - Cảm ứng ở động vật - Tập tính ở động vật: khái niệm, ví dụ minh hoạ - Vai trò cảm ứng đối với sinh vật | Nhận biết | – Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở sinh vật. | 1 | C13 | |||
– Nêu được vai trò cảm ứng đối với sinh vật. | |||||||
– Phát biểu được khái niệm tập tính ở động vật; | |||||||
– Nêu được vai trò của tập tính đối với động vật. | |||||||
Thông hiểu | – Trình bày được cách làm thí nghiệm chứng minh tính cảm ứng ở thực vật (ví dụ hướng sáng, hướng nước, hướng tiếp xúc). | ||||||
Vận dụng | – Lấy được ví dụ về các hiện tượng cảm ứng ở sinh vật (ở thực vật và động vật). | ||||||
– Lấy được ví dụ minh hoạ về tập tính ở động vật. | |||||||
– Vận dụng được các kiến thức cảm ứng vào giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn (ví dụ trong học tập, chăn nuôi, trồng trọt). | |||||||
Vận dụng cao | Thực hành: quan sát, ghi chép và trình bày được kết quả quan sát một số tập tính của động vật. | ||||||
6. Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật (7 tiết) | |||||||
- Khái niệm sinh trưởng và phát triển - Cơ chế sinh trưởng ở thực vật và động vật - Các giai đoạn sinh trưởng và phát triển ở sinh vật - Các nhân tố ảnh hưởng - Điều hoà sinh trưởng và các phương pháp điều khiển sinh trưởng, phát triển | Nhận biết | Phát biểu được khái niệm sinh trưởng và phát triển ở sinh vật. Các yếu tố ảnh hưởng đến ST và PT | 2 ý | C18 | |||
Thông hiểu | Nêu được mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển. | 2 ý | C18 | ||||
– Chỉ ra được mô phân sinh trên sơ đồ cắt ngang thân cây Hai lá mầm và trình bày được chức năng của mô phân sinh làm cây lớn lên. | |||||||
– Dựa vào hình vẽ vòng đời của một sinh vật (một ví dụ về thực vật và một ví dụ về động vật), trình bày được các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của sinh vật đó. | |||||||
- Nêu được các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh vật (nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, dinh dưỡng). | |||||||
- Trình bày được một số ứng dụng sinh trưởng và phát triển trong thực tiễn (ví dụ điều hoà sinh trưởng và phát triển ở sinh vật bằng sử dụng chất kính thích hoặc điều khiển yếu tố môi trường). | |||||||
Vận dụng | Tiến hành được thí nghiệm chứng minh cây có sự sinh trưởng. | ||||||
– Thực hành quan sát và mô tả được sự sinh trưởng, phát triển ở một số thực vật, động vật. | |||||||
– Vận dụng được những hiểu biết về sinh trưởng và phát triển sinh vật giải thích một số hiện tượng thực tiễn (tiêu diệt muỗi ở giai đoạn ấu trùng, phòng trừ sâu bệnh, chăn nuôi). | 1 | C22 | |||||
7. Sinh sản ở sinh vật(10 tiết) | |||||||
- Khái niệm sinh sản ở sinh vật Sinh sản vô tính Sinh sản hữu tính Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật Điều hoà, điều khiển sinh sản ở sinh vật Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất | Nhận biết | - Phát biểu được khái niệm sinh sản ở sinh vật. | |||||
– Nêu được khái niệm sinh sản vô tính ở sinh vật. | 1 | C16 | |||||
– Nêu được vai trò của sinh sản vô tính trong thực tiễn. | |||||||
– Nêu được khái niệm sinh sản hữu tính ở sinh vật. | 1, 1 ý | C14, C19 | |||||
– Nêu được vai trò của sinh sản hữu tính. | |||||||
- Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật | |||||||
– Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến điều hoà, điều khiển sinh sản ở sinh vật | |||||||
Thông hiểu | – Dựa vào hình ảnh hoặc mẫu vật, phân biệt được các hình thức sinh sản sinh dưỡng ở thực vật. Lấy được ví dụ minh hoạ. | 1, 2 ý | C15, C19 | ||||
– Dựa vào hình ảnh, phân biệt được các hình thức sinh sản vô tính ở động vật. Lấy được ví dụ minh hoạ. | |||||||
– Phân biệt được sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính. | |||||||
– Dựa vào sơ đồ mô tả được quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật: + Mô tả được các bộ phận của hoa lưỡng tính, phân biệt với hoa đơn tính. + Mô tả được thụ phấn; thụ tinh và lớn lên của quả. | |||||||
– Dựa vào sơ đồ (hoặc hình ảnh) mô tả được khái quát quá trình sinh sản hữu tính ở động vật (lấy ví dụ ở động vật đẻ con và đẻ trứng). | |||||||
Vận dụng | Trình bày được các ứng dụng của sinh sản vô tính vào thực tiễn (nhân giống vô tính cây, nuôi cấy mô). | ||||||
- Nêu được một số ứng dụng của sinh sản hữu tính trong thực tiễn. | |||||||
- Giải thích được vì sao phải bảo vệ một số loài côn trùng thụ phấn cho cây. | |||||||
Vận dụng cao | - Vận dụng được những hiểu biết về sinh sản hữu tính trong thực tiễn đời sống và chăn nuôi (thụ phấn nhân tạo, điều khiển số con, giới tính). | ||||||
- Dựa vào sơ đồ mối quan hệ giữa tế bào với cơ thể và môi trường (tế bào – cơ thể – môi trường và sơ đồ quan hệ giữa các hoạt động sống: trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng – sinh trưởng, phát triển – cảm ứng – sinh sản) chứng minh cơ thể sinh vật là một thể thống nhất. | |||||||
MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II ĐỀ 3
KHUNG MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
(Đính kèm Công văn số SGD&ĐT-GDTrH ngày / /2025 của Sở GD&ĐT)
I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT | Chủ đề/Chương | Nội dung/Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỷ lệ % điểm | ||||||||||
Trắc nghiệm khách quan | Tự luận | ||||||||||||||
Nhiều lựa chọn | Đúng/Sai | ||||||||||||||
Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
1 | Chủ đề 1: Âm thanh thanh- Ánh sáng( 26t) 4đ | Âm thanh (8t) | 2 | 2 | 0,5 | 0,5 | 1,0 | ||||||||
Ánh sáng (8t) | 1 | 1 | 1 | 0,25 | 0,25 | 1,0 | 1,5 | ||||||||
Từ (10t) | 1 | 1 | 2 | 2 | 0,75 | 0,75 | 1,5 | ||||||||
2 | Chủ đề 2:Phân tử liên kết hóa học (12T) 2đ | Đơn chất và hợp chất, phân tử | 1 | 0,25 | 0,25 | ||||||||||
Liên kết hóa học | 1 | 0,25 | 0,25 | ||||||||||||
Hóa trị và công thức HH | 2 | 1 | 0,5 | 1,0 | 1,5 | ||||||||||
3 | Chủ đề 3: Cảm ứng,sinh trưởng, phát triển và sinh sản ở sinh vật (23T) 4đ | Cảm ứng ở sinh vật (6t) | 2 | 1 | 0,5 | 0,25 | 0,75 | ||||||||
Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật (7t) | 2 | 1 | 1 | 0,5 | 0,25 | 1,0 | 1,75 | ||||||||
Sinh sản vô tính ở sinh vật(10t) | 1 | 1 | 2 | 2 | 0,75 | 0,75 | 1,5 | ||||||||
Tổng số câu | 12 | 8 | 4 | 4 | 3 | 16 | 12 | 3 | 31 | ||||||
Tổng số điểm | 5,0 điểm | 2,0 điểm | 3,0 điểm | 4 điểm | 3 điểm | 3 điểm | 10 | ||||||||
Tỷ lệ % | 50% | 20% | 30% | 40% | 30% | 30% | 100% | ||||||||
II. KHUNG BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
TT | Chủ đề/Chương | Nội dung/Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt (được tách ra theo 3 mức độ) | Số câu hỏi/ý hỏi ở các mức độ đánh giá | ||||||||
Trắc nghiệm khách quan | Tự luận | |||||||||||
Nhiều lựa chọn | Đúng/Sai | |||||||||||
Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
1 | Chủ đề 1: Âm thanh thanh- Ánh sáng( 26t) 4đ | Âm thanh (8t) | - Biết: + Nêu được biện pháp chống ô nhiếm tiếng ồn. + Nêu được sự liên quan của độ to, của âm với biên độ âm. - Hiểu: + Giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế về sóng âm | C1 C2 | C3,C4 | |||||||
Ánh sáng (8t) | + Biết: - Nêu được tính chất ảnh của vật qua gương phẳng. - Phát biểu được nội dung định luật phản xạ ánh sáng. + Hiểu: Phân biệt được phản xạ và phản xạ khuếch tán - Vận dụng: - Dựng được ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng. | C5 | C6 | C23 | ||||||||
Từ (10t) | +Biết: - Xác định được cực Bắc và cực Nam của một thanh nam châm. - Nêu được sự tương tác giữa các từ cực của hai nam châm. - Nêu được khái niệm từ phổ và tạo được từ phổ bằng mạt sắt và nam châm. - Nêu được khái niệm đường sức từ. + Hiểu: - Mô tả được hiện tượng chứng tỏ nam châm vĩnh cửu có từ tính. - Mô tả được cấu tạo và hoạt động của la bàn | C21 (a,b) C7 C8 | C21 ( c,d) | |||||||||
2 | Chủ đề 2: Phân tử liên kết hóa học (12T) 2đ | Đơn chất và hợp chất, phân tử | Nhận biết được đơn chất, hợp chất. | C9 | ||||||||
Liên kết hóa học | - Nêu được được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho và nhận electron để tạo ra ion có lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng cho phân tử đơn giản như NaCl, MgO, …). | C10 | ||||||||||
Hóa trị và công thức HH | - Nhận biết được công thức hoá học của 1 số chất. - Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công thức hoá học. - Xác định được công thức hoá học của hợp chất và % theo khối lượng của mỗi nguyên tố trong hợp chất | C11,12 | C24 | |||||||||
3 | Chủ đề 3: Cảm ứng, sinh trưởng, phát triển và sinh sản ở sinh vật (23T) 4đ | Cảm ứng ở sinh vật (6t) | – Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở sinh vật. – Nêu được vai trò cảm ứng đối với sinh vật. – Phát biểu được khái niệm tập tính ở động vật; | C13,14 | C15 | |||||||
Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật (7t) | -Phát biểu được khái niệm sinh trưởng và phát triển ở sinh vật. -Trình bày được các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của thực vật - Nêu được các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh vật (nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, dinh dưỡng). - Tiến hành được thí nghiệm chứng minh cây có sự sinh trưởng. | C16 C18 | C17 | C 25 | ||||||||
Sinh sản vô tính ở sinh vật(10t) | – Nêu được khái niệm sinh sản vô tính ở sinh vật. - phân biệt được các hình thức sinh sản ở sinh vật. - Phát biểu được khái niệm sinh sản ở sinh vật. – Phân biệt được sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính. | C19 | C20 | C22 (a,b) | C22 c,d) | |||||||
Tổng số câu | ||||||||||||
Tổng số điểm | 5 điểm | 2 điểm | 3 điểm | |||||||||
Tỷ lệ % | 50% | 20% | 30% | |||||||||
Copyright © nguvan.online
