Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.
Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.
Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.
Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.
Kế Hoạch Dạy Học Môn Hoạt Động Trải Nghiệm 9 Cánh Diều
Phụ lục I
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP
KHỐI LỚP 9
(Năm học 2024 - 2025)
I. Đặc điểm tình hình.
1. Số lớp: .... Số học sinh: ...... ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): 0
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: .....Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 ; Đại học: ... ; Trên đại học: 0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ; Khá: 0 ; Đạt: 0 ; Chưa đạt: 0
3. Thiết bị dạy học:
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
1 | Máy chiếu, màn chiếu, loa, đài | 1 bộ | - Trao đổi về giá trị sống Trách nhiệm - Diễn đàn Làm chủ bản thân, làm chủ tương lai. - Truyền thông về vẻ đẹp quê hương. | |
2 | Tranh, ảnh | Không hạn định | - Triển lãm Dự án phát triển cộng đồng. Tổng kết chương trình thiện nguyện Lá lành đùm lá rách/Cặp lá yêu thương. | |
3 | Đồ thủ công | Không hạn định | - Truyền thông về vẻ đẹp quê hương. - Nhu cầu nghề nghiệp trong xã hội hiện đại và định hướng nghề của học sinh |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
1 | Bãi tập | 1 | Sử dụng trong các tiết học có trò chơi cần không gian rộng. | |
2 | Sân chơi | 1 | Sử dụng trong các tiết học có trò chơi cần không gian rộng. |
II. Kế hoạch dạy học.
1. Phân phối chương trình:
Học kì I: 18 tuần (54 tiết)
STT | Bài học (1) | Số tiết (2) | Yêu cầu cần đạt (3) | |
1 | Chủ đề 1 Xây dựng văn hóa nhà trường (tháng 9) ( 12 tiết) | Xây dựng truyền thống nhà trường | 3 | – Thực hiện được các việc làm cụ thể góp phần xây dựng truyền thống nhà trường. – Tham gia hoạt động giáo dục theo chủ đề của Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh và nhà trường. |
2 | Phòng chống bắt nạt học đường | 4 | – Nhận diện được dấu hiệu bắt nạt học đường và có kĩ năng phòng, tránh bắt nạt học đường. | |
3 | Tôn trọng sự khác biệt và sống hài hòa. | 5 | Chấp nhận và tôn trọng sự khác biệt ở mỗi người | |
4 | Chủ đề 2 Phát triển bản thân ( 12 tiết) | Nhận diện đặc điểm giao tiếp, ứng xử của bản thân | 5 | – Nhận diện được những nét đặc trưng trong giao tiếp. Biết lắng nghe tích cực, thể hiện sự đồng cảm. |
5 | Khám phá khả năng thích nghi của bản thân | 7 | – Nhận diện được khả năng thích nghi của bản thân -Sẵn sàng đối diện với khó khăn trong học tập và cuộc sống | |
6 | Kiếm tra | Kiếm tra giữa kì 1 | 2 | Đảm bảo về kiến thức đã học |
7 | Chủ đề 3 Vượt qua áp lực ( 10 tiết) | Ưng phó với căng thẳng | - Nhận diện, Xác định được những căng thẳng trong học tập và áp lực cuộc sống. – Nhận biết được những tình huống cần từ chối và biết vượt qua áp lực. | |
8 | Tạo động lực cho bản thân | 4 | ||
9 | Chủ đề 4 Sống có trách nhiệm | Trách nhiệm trong cuộc sống | 6 | – Nhận biết các biểu hiện trách nhiệm trong công việc. Thực hiện tốt các nhiệm vụ một cách có trách nhiệm. |
10 | Xây dựng ngân sách cá nhân | 6 | – Xây dựng ngân sách cá nhân hợp lý và biết xây dựng ngân sách cá nhân. | |
11 | Chủ đề 5: Em và cộng đồng (tháng 1) ( 4 tiết + 2 tiết kiểm tra) | Tham gia phát triển cộng đồng. | 3 | – Biết tìm kiếm, khám phá mạng lưới quan hệ cộng đồng, các hoạt động giáo dục truyền thống và phát triển cộng đồng. – Tham gia các hoạt động giáo dục truyền thống và phát triển cộng đồng ở địa phương. |
12 | Tham gia phát triển cộng đồng | 1 | – Thiết kế, xây dựng kế hoạch truyền thông trong cộng đồng. | |
13 | Kiểm tra cuối kì 1 | 2 | - Thập thông tin từ HS để đánh giá kết quả học tập và giá dục HK I. - Xác định thành tích của HS, xếp loại HS | |
Học kì 2: 17 tuần (51 tiết)
1 | Chủ đề 5 Em và cộng đồng (tháng 1) ( 6 tiết) | |||
Truyền thông về những vấn đề học đường. | 6 | – Tham gia các hoạt động giáo dục truyền thống và phát triển cộng đồng ở địa phương. | ||
2 | Chủ đề 6: Gia đình yêu thương (tháng 2) ( 12 tiết) | Xây dựng gia đình hạnh phúc. | 6 | – Thực hiện được những việc làm và lời nói để người thân hài lòng. Tạo bầu không khí vui vẻ, yêu thương trong gia đình, cùng các thành viên xây dựng hạnh phúc gia đình. – Tôn trọng ý kiến khác nhau của các thành viên trong gia đình và thể hiện được khả năng thuyết phục. |
3 | Công việc trong gia đình | 6 | – Biết sắp xếp công việc và hoàn thành các công việc trong gia đình. – Thể hiện cách sống tiết kiệm trong sinh hoạt gia đình. | |
4 | Chủ đề 7: Thiên nhiên quanh ta (tháng 3) ( 10tiết + 2 tiết kiểm tra) | Quảng bá vẻ đẹp đất nước | 6 | – Thiết kế được sản phẩm thể hiện vẻ đẹp danh lam thắng cảnh, cảnh quan thiên nhiên của các địa phương. |
5 | Kiểm tra giữa kì II | 2 | - Thập thông tin từ HS để đánh giá kết quả học tập và giáo dục sau nửa HK II. - Bám sát nội dung chương trình đã được học. | |
6 | Phòng chống ô nhiễm và bảo vệ môi trường. | 4 | – Sưu tầm được tài liệu và viết được báo cáo về ô nhiễm và thiệt hại do ô nhiềm gây ra cho địa phương trong một số năm. | |
7 | Chủ đề 8: Nghề nghiệp trong xã hội hiện đại (tháng 4) ( 12 tiết) | Nghề em quan tâm | 6 | – Lập được danh mục những nghề phổ biến trong xã hội hiện đại và xác định được nghề em quan tâm. |
Rèn luyện bản thân theo nghề em quan tâm. | 6 | – Xây dựng và thực hiện được kế hoạch khảo sát hứng thú nghề nghiệp của học sinh trong trường. | ||
8 | Chủ đề 9: Con đường học tập và làm việc (tháng 5) ( 7 tiết + 2 tiết kiểm tra) | Tìm hiểu các cơ sở giáo dục nghề nghiệp | 3 | - Định hướng được các nhóm môn học ở trung học phổ thông liên quan đến hướng nghiệp. - Xây dựng được kế hoạch học tập hướng nghiệp |
9 | Lựa chọn con đường sau Trung học cơ sở. | 4 | ||
10 | Kiểm tra cuối kì II | 2 | - Thập thông tin từ HS để đánh giá kết quả học tập và giáo dục HK II và cả năm học. - Xác định thành tích của HS, xếp loại HS |
2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
Giữa Học kỳ 1 | 90phút | Tuần 9 | - Hiểu nội dung chương trình môn học - Hiểu được một số vấn đề về môi trường học tập mới; những thay đổi của bản thân, biết quan tâm đến người thân. | Trình bày trên phiếu đánh giá. |
Cuối Học kỳ 1 | 90 phút | Tuần 18 | - Biết xây dựng mối quan hệ nhân ái với thầy cô và những người xung quanh; yêu thích khám phá môi trường xung quanh. | Trình bày trên phiếu đánh giá. |
Giữa Học kỳ 2 | 90 phút | Tuần 27 | - Thể hiện được các hành vi văn hóa nơi công cộng; biết quan tâm tới người thân trong gia đình; nhận biết được những dấu hiệu của thiên tai và biết cách tự bảo vệ trong một số tình huống thiên tai cụ thể. | Trình bày trên phiếu đánh giá |
Cuối Học kỳ 2 | 90 phút | Tuần 35 | - Thiết lập mối quan hệ với cộng đồng tốt đẹp; có ý thức gìn giữ nghề truyền thống; biết xây dựng thời gian biểu hợp lý. | Trình bày trên phiếu đánh giá |
III. Các nội dung khác : Không
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TRƯỜNG HIỆU TRƯỞNG ................. | ...................., ngày 20 tháng 8 năm 2024 TỔ TRƯỞNG ................. |
Copyright © nguvan.online
