Ngữ Văn Online

Nơi tổng hợp tài liệu chất lượng
Đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục và chạm đến cánh cửa điểm 9, điểm 10.

Phong phú

Nơi hội tụ kiến thức về môn Ngữ Văn – từ cơ bản đến nâng cao.

Chất lượng

Tổng hợp các tài liệu hay, phân tích sâu, bài mẫu chuẩn.

Uy tín

Xây dựng kho dữ liệu được nhiều thế hệ học sinh, thầy cô giáo tin tưởng và đánh giá cao.

10 Đề Thi Học Kỳ II Môn Toán Lớp 2 Rất Hay

10 Đề Thi Học Kỳ II Môn Toán Lớp 2 Rất Hay

Lượt xem 374
Lượt tải 97

PHÒNG GD&ĐT XXXXX XXXXX

KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2019-2020

TRƯỜNG TH XXX XXXX XXX

ĐỀ 1

(Đề gồm có 02 trang)

MÔN TOÁN

HỌC SINH KHỐI 2

Ngày kiểm tra:………

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: .............................

Lớp: 2/...

Điểm

Nhận xét bài kiểm tra

Ghi bằng số

Ghi bằng chữ

Câu 1: (0.5 điểm) Một ngày có mấy giờ?

A. 12 B. 18 C. 24 D. 32

Câu 2: (0.5 điểm) 1 m = .......... mm

A. 10 B. 100 C. 1000 D. 500

Câu 3: (0.5 điểm) Số “Sáu trăm ba mươi ba, viết là : ……”

A. 633 B. 603 C. 63 D. 663

Câu 4: (0.5 điểm) Số 830 đọc là :

A. Tám ba mươi B. Tám trăm ba mươi

C. Tám mươi ba D. Tám trăm lẻ ba

Câu 5: (1 điểm) Viết số liền trước, số liền sau vào chỗ chấm cho thích hợp:

Số liền trước

Số đã cho

Số liền sau

.......................

786

.......................

.......................

324

.......................

2 88

35

Câu 6: Số? 7 : 4

(1 điểm)

6 : 5

Câu 7: (1 điểm) Đặt tính rồi tính

a) 832 + 152 b) 639 + 23

c) 592 – 222 d) 395 - 34

Câu 8: (1 điểm) Tô màu

a. số hình vuông b. số hình tam giác

Câu 9: (1.5 điểm) Giải toán

Một trường tiểu học có 364 học sinh nam và 235 học sinh gái. Hỏi trường tiểu học đó có bao nhiêu học sinh?

Bài giải

Câu 10: (1.5 điểm) Giải toán

Có 27 bút chì màu chia đều cho 3 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu bút chì màu?

Bài giải

Câu 11: (1 điểm) Cho hình tứ giác ABCD (như hình bên)

4 cm

A

B

Tính chu vi hình tứ giác.

2 cm

3 cm

D

C

6 cm

PHÒNG GD&ĐT XXXXX XXXXX

KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2019-2020

TRƯỜNG TH XXX XXXX XXX

ĐỀ 2

(Đề gồm có 02 trang)

MÔN TOÁN

HỌC SINH KHỐI 2

Ngày kiểm tra:………

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: .............................

Lớp: 2/...

Điểm

Nhận xét bài kiểm tra

Ghi bằng số

Ghi bằng chữ

Câu 1: (1 điểm) Tính nhẩm

5 x 9 =........... 28 : 4 =........... 3 x 7 =............... 400 + 500 =.............

3 x 8 =........... 35 : 5 =........... 32 : 4 =............... 800 - 200 =..............

Câu 2: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm

2m = ......dm; 1m =.........cm; 1km = ..........m; 8cm =........mm

Câu 3: (1 điểm) Xếp các số sau 348, 843, 328, 238, 838 theo thứ tự từ bé đến lớn

Câu 4: (1 điểm) Đặt tính rồi tính

a) 47 + 39 b) 975 - 352

c) 82 – 35 d) 243 + 526

Câu 5: (1 điểm) Điền dấu >, <, =

492.......429; 376.........673; 4 x 7......32; 654......600 + 54

Câu 6: (1 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

Một hình tứ giác có độ dài các cạnh là 1dm2cm, 13cm, 14cm, 15 cm. Tính Chu vi hình tứ giác.

Trả lời: Chu vi hình tứ giác là:..................... cm

Câu 7: (1 điểm) Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác và hình tam giác.

Có: ….. hình tứ giác

Có: ….. hình tam giác

Câu 8: (2 điểm) Giải toán

Hoa cân nặng 32kg, Mỹ cân nặng hơn Hoa 9kg. Hỏi Mỹ cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Bài giải

Câu 9: (1 điểm) Tính độ dài đường gấp khúcABCDE, biết mỗi đoạn thẳng trong đường gấp khúc đều dài bằng nhau và bằng 5cm.

Bài giải

PHÒNG GD&ĐT XXXXX XXXXX

KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2019-2020

TRƯỜNG TH XXX XXXX XXX

ĐỀ 3

(Đề gồm có 02 trang)

MÔN TOÁN

HỌC SINH KHỐI 2

Ngày kiểm tra:………

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: .............................

Lớp: 2/...

Điểm

Nhận xét bài kiểm tra

Ghi bằng số

Ghi bằng chữ

Câu 1: (1 điểm) Đúng ghi (Đ), sai ghi (S) vào ô.

  1. Số liền sau của 891 là 890
  2. Các số 289, 305, 350, 355 đã xếp theo thứ tự tăng dần.
  3. Số lớn nhất có ba chữ số là 999
  4. 900đồng – 200đồng = 700đồng

Câu 2: (1 điểm) Nối số với tổng thích hợp

989

400+40

404

400+4

Câu 3: (0.5 điểm) Khoanh vào số lớn nhất.

542 429 529 490

Câu 4: (0.5 điểm) …..mm = 1m

A. 100; B. 10; C. 1000 D. 1

Câu 5: (0.5 điểm) 4 x 8 + 39 = ?

A. 61; B. 71; C. 70 D. 60

Câu 4: (2 điểm) Đặt tính rồi tính

a) 90 – 32 b) 59 + 35

c) 425 + 343 d) 789 – 255

Câu 10: (1 điểm) Tìm x

a) x - 27 = 63

b) x : 4 = 5

Câu 9: (1 điểm) Tính

40 : 5 x 4 = .......................

= .......................

3 x 7 + 59 = ......................

= ......................

Câu 8: (1.5 điểm) Giải toán

Bể thứ nhất chứa 885l nước, bể thứ hai chứa ít hơn bể thứ nhất 215l nước. Hỏi bể thứ hai chứa bao nhiêu lít nước?

Bài giải

Câu 8: (1 điểm) Tính chu vi hình tứ giác MNPQ có độ mỗi cạnh là 5 cm.

Bài giải

PHÒNG GD&ĐT XXXXX XXXXX

KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2019-2020

TRƯỜNG TH XXX XXXX XXX

ĐỀ 4

(Đề gồm có 02 trang)

MÔN TOÁN

HỌC SINH KHỐI 2

Ngày kiểm tra:………

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: .............................

Lớp: 2/...

Điểm

Nhận xét bài kiểm tra

Ghi bằng số

Ghi bằng chữ

Câu 1: (0.5 điểm) Trong phép tính 3 x 6 = 18 có:

A. 3 là thừa số, 6 là thừa số, 18 là tích.

B. 3 là thừa số, 18 là thừa số, 6 là tích.

C. 3 là số hạng, 6 là số hạng, 18 là tổng.

Câu 2: (0.5 điểm) Tích của 5 và 4 là:

A. 9. B. 20 C. 29. D. 50

Câu 3: (0.5 điểm) Số bị chia là 12; Số chia là 3. Lúc đó thương là:

A. 15 B. 4 C. 9 D. 5

Câu 4: (0.5 điểm) Điền tiếp vào dãy số còn thiếu cho phù hợp: 18, 21, 24,….,…..

A. 25, 26 B. 27, 28 C. 27, 30 D. 28, 33

Câu 5: (0.5 điểm) Hình nào có số ô được tô màu.

A

B

C

D

Câu 6: (0.5 điểm) Có 15 cái kẹo xếp đều vào 3 cái dĩa. Hỏi mỗi cái dĩa có bao nhiêu cái kẹo?

A. 6 cái kẹo B. 5 cái kẹo C. 4 cái kẹo D. 8 cái kẹo

Câu 7: (0.5 điểm) Đồng hồ chỉ mấy giờ?

A. 3 giờ 30 phút

B. 6 giờ 15 phút

C. 3 giờ 15 phút

Câu 8: (1.5 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

3 x 6 = …..

24 : 4 = …..

5 x 7 = …..

35 : 5 = …..

4 x 9 = .....

18 : 3 = .....

2 x 5 = .....

12 : 4 = .....

Câu 9: (1 điểm) Tính

4 x 8 - 7 = .......................

= .......................

36 : 4 + 19 = ......................

= ......................

Câu 10: (1 điểm) Tìm x

a) 3 x x = 14 + 16

b) x : 6 = 4

Câu 11: (2 điểm) Giải toán

Mỗi học sinh được mượn 3 quyển truyện. Hỏi 8 học sinh mượn bao nhiêu quyển truyện?

Bài giải

Câu 12: (1 điểm) Quan sát hình và điền vào chỗ chấm:

D

G

2cm Đường gấp khúc trên có độ dài là:..............

C 4 cm 3cm

E

PHÒNG GD&ĐT XXXXX XXXXX

KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2019-2020

TRƯỜNG TH XXX XXXX XXX

ĐỀ 5

(Đề gồm có 02 trang)

MÔN TOÁN

HỌC SINH KHỐI 2

Ngày kiểm tra:………

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: .............................

Lớp: 2/...

Điểm

Nhận xét bài kiểm tra

Ghi bằng số

Ghi bằng chữ

Câu 1: (1 điểm)

a) Số liền sau của 999 là:

A. 900 B. 990 C. 1000 D. 998

b) Số lớn nhất có ba chữ số là:

A. 900 B. 990 C. 1000 D. 999

Câu 2: (0,5 điểm) Hình được tô màu số ô vuông là:

A

B

C

D

Câu 3: (1 điểm) Cho hình tam giác có độ dài ba cạnh như hình dưới:

Chu vi của hình tam giác ABC là:

A. 7 cm B. 12 cm C. 9 cm D. 24 cm

Câu 4: (1 điểm) Cho tam giác ABC có độ dài cạnh AB bằng nửa cạnh BC và bằng 5cm, độ dài cạnh AB = AC. Chu vi tam giác ABC là:………………………………

Câu 5: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

1m = ……….........cm 3m = ……....…dm

1km = ……......….m 1000mm = .…...m

5m 5 cm= .............cm 5m 6dm= ..........cm

Câu 6: (1 điểm) Đặt tính rồi tính

39 + 14       532 + 261       72 - 34                 718 – 205

Câu 7: (1 điểm) Tính

a) 28 + 56 – 47 b) 3 x 6 : 2

Câu 8: (1 điểm) Tìm x

a) x x 5 = 4 x 5 b) x : 7 = 4

Câu 9: (1,5 điểm) Một lớp học có 32 học sinh, xếp đều thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

Bài giải

Câu10: (0,5 điểm) Có một số khi lấy số đó nhân với 8 thì bằng 40. Vậy số đó là:……..........

Câu 11: (0,5 điểm) Viết tất cả các chữ số có hai chữ số mà tổng hai chữ số của số đó bằng số nhỏ nhất có hai chữ số.

PHÒNG GD&ĐT XXXXX XXXXX

KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2019-2020

TRƯỜNG TH XXX XXXX XXX

ĐỀ 6

(Đề gồm có 02 trang)

MÔN TOÁN

HỌC SINH KHỐI 2

Ngày kiểm tra:………

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: .............................

Lớp: 2/...

Câu 1:Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất (1điểm).

-Số liền sau của số 767 là (0,5đ)

A.777 B.768 C. 868 D. 765

-Số liền sau của số 347 là(0,5đ)

A.346 B. 356 C. 348 D.349

Câu 2: Hình bên có mấy hình tam giác? (1điểm).

A. 2 hình B. 3 hình C. 4 hình D. 5 hình

Câu 3: Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất (1điểm).

Kết quả của phép tính 5 x 6 là :

A. 20 B. 30 C. 40 D. 50

Câu 4 : Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất (1điểm).

-Kết quả của phép tính 45dm + 15dm= ..........

A. 50dm B. 70dm C. 80dm D. 60dm

-1dm=........?cm

A.10cm B.20cm C.30cm D.40cm

Câu 5 Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất (1điểm).

Điền dấu thích hợp vào chổ trống

a/ 398.......418

A. < B. > C. =

b/636.........646

A. < B. > C. =

Câu 6 Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất (1điểm).

Chu vi hình tam giác ABC có độ dài các cạnh là: AB=5, AC =7, BC=8

A. 17 B. 18 C. 19 D. 20

Câu 7 : Tính nhẫm (1điểm).

3 x 6 =............. 35 : 5 =...........

4 x 8 =............ 24 : 4 =..........

Câu 8: Đặt tính rồi tính (1điểm).

a.356 +213 b.549 +215 c.768 – 237 d.823 -514

................. .................... .................. ...................

................. .................... ................. ...................

.................. ..................... ................... ...................

Câu 9: Tìm X (1điểm).

X + 15= 27 X x 4 = 16

........ ......................... .......................................

..................................... .........................................

..................................... .........................................

Câu 10 : Bài toán (1điểm).

Có 40 cái kẹo chia đều cho 5 em. Hỏi mỗi em được mấy cái kẹo?

Bài giải

...........................................................................

...........................................................................

...........................................................................

PHÒNG GD&ĐT XXXXX XXXXX

KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2019-2020

TRƯỜNG TH XXX XXXX XXX

ĐỀ 7

(Đề gồm có 02 trang)

MÔN TOÁN

HỌC SINH KHỐI 2

Ngày kiểm tra:………

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: .............................

Lớp: 2/...

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

16 : 4

Bài 1 : Số 575 đọc là :

8 : 2

3 x 3

2 x 3

4 x 2

A. Năm bảy năm B. Năm trăm bảy lăm C. Năm trăm bảy mươi lăm

Bài 2: Một phép nhân có tích là 21, thừa số thứ nhất là 3, thừa số thứ hai là:

A. 7

B. 18

C. 21

Bài 3 : Một tứ giác có 4 cạnh bằng nhau, độ dài mỗi cạnh của tứ giác đó là 6cm. Chu vi của hình tứ giác đó là:

A. 2cm

B. 10cm

C. 24 cm

Bài 4: Cách chuyển tổng thành tích nào đúng?

A. 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 5 × 4

B. 5 + 5 + 5 + 5 = 5 × 4

C. 6 + 6 + 6 = 3 × 6

Bài 5: Thứ hai tuần này là ngày 6 tháng 7. Thứ hai tuần sau sẽ là

  1. Ngày 11 tháng 7 B. Ngày 12 tháng 7 C. Ngày 13 tháng 7

Bài 6: 30 +50 20 + 60. Dấu cần điền vào ô trống là:

A. = B. > C. <

Bài 7 Đồng hồ chỉ mấy giờ?

A.4 giờ B. 4 giờ 15 phút C. 4 giờ 30 phút

PHẦN 2: TỰ LUẬN.

Bài 8: Đặt tính rồi tính:

57 + 25 93 – 48 725 + 134 876 – 345 .........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Bài 9 : Cái bảng dài 398 cm, cái bàn ngắn hơn cái bảng 248cm. Hỏi cái bàn dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

Bài giải

Bài 10 : Điền số tròn chục thích hợp vào ô trống: + =

PHÒNG GD&ĐT XXXXX XXXXX

KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2019-2020

TRƯỜNG TH XXX XXXX XXX

ĐỀ 8

(Đề gồm có 02 trang)

MÔN TOÁN

HỌC SINH KHỐI 2

Ngày kiểm tra:………

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: .............................

Lớp: 2/...

A. Phần trắc nghiệm (4 điểm):

Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng. 

Câu 1: Cho 63 – x = 28, giá trị của x là:

A. 91 B. 35 C. 45 D. 81

Câu 2: Số 560 viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:

A. 500 + 6 B. 400 + 100 + 6 C. 500 + 50 + 10 D. 500 + 60

Câu 3: Số ?

Số liền trước

Số đã cho

Số liền sau

400

299

Câu 4: Số ?

Hình vẽ bên

a) Có …….. hình tam giác.

b) Có ……. hình tứ giác.

Bài 2: Điền dấu >,<; = vào chỗ chấm :

45cm …… 38cm + 8cm

799kg …… 700kg + 90kg + 9kg

1000 …… 899

5km x 6 …… 14km + 16km

Bài 3: Một tuần lễ Lan học trường 5 ngày. Tháng 2 có 4 tuần. Vậy tháng 2 Lan học ở trường ……ngày.

B. Phần Tự luận (6 điểm):

Bài 1: Đặt tính rồi tính

56 + 34          75 – 48     765 + 234  987 – 980

Bài 2:

a) Tìm y, biết :

896 – y = 235         y : 6 = 4

b) Tính :

36km – 8km + 37km = ….. 28mm : 4 + 15mm = …….

Bài 3: Cô giáo có 32 quyển vở, cô phát cho mỗi bạn 4 quyển vở. Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn được cô phát vở ?  

Bài 4: Anh cao 165m, em thấp hơn anh 15cm. Hỏi em cao bao nhiêu xăng-ti-mét ?

Bài 5: Tính tổng số lớn nhất và số bé nhất có ba chữ số khác nhau sao cho tổng các chữ số của mỗi số đều bằng 6.

PHÒNG GD&ĐT XXXXX XXXXX

KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2019-2020

TRƯỜNG TH XXX XXXX XXX

ĐỀ 9

(Đề gồm có 02 trang)

MÔN TOÁN

HỌC SINH KHỐI 2

Ngày kiểm tra:………

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: .............................

Lớp: 2/...

  1. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: (M1-1điểm) Giá trị của số 4 trong số 546 là:

A. 4

B. 40

C. 400

Câu 2: (M1-1điểm) 825 ..... 800 + 27 Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

  1. > B, < C. =

Câu 3:(M1-1điểm) Ngày 7 tháng 7 là thứ ba. Ngày 10 tháng 7 là thứ mấy?

A.Thứ tư B. Thứ năm C. Thứ sáu

A

Câu 4:( M3-1 điểm) Chu vi của hình tam giác bên là:

4cm

2cm

4cm

A. 10mm B. 8mm C. 100mm Câu 5: (M1- 1 điểm ):

Hai đồng hồ cùng chỉ mấy giờ ?

15 : 00

  1. 3 giờ B. 15 giờ C. Cả A và B

Câu 6: (M1-1điểm) Nối mỗi số với cách đọc số đó:

Hai trăm hai mươi

Ba trăm bảy mươi lăm

Bốn trăm linh một

Chín trăm bảy mươi bốn

  1. PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 7: (M1- 1 điểm ): Đặt tính rồi tính:

514 + 235 972 - 451 55 + 36 25 + 13 87 - 39

………… ………… ………… ………… …………

………… ………… ………… ………… …………

………… ………… ………… ………… …………

Câu 8: (M4- 1 điểm ): Điền số có hai chữ số thích hợp vào ô trống:

- =

Câu 9: (M3- 1 điểm ): Với ba số 73, 27,100. Hãy viết tất cả các phép tính đúng

…………………………………………………………………………….……

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………….……

…………………………………………………………………………………

Câu 10: (M1- 1 điểm ): Đàn vịt có 175 con, đàn gà có ít hơn đàn vịt 23 con. Hỏi đàn gà có bao nhiêu con?

Bài giải:

…………………………………………………………………………….……

…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………….……

…………………………………………………………………………………

PHÒNG GD&ĐT XXXXX XXXXX

KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2019-2020

TRƯỜNG TH XXX XXXX XXX

ĐỀ 10

(Đề gồm có 02 trang)

MÔN TOÁN

HỌC SINH KHỐI 2

Ngày kiểm tra:………

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: .............................

Lớp: 2/...

I. Trắc nghiệm khách quan

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng :

Câu 1. ( 0,5 điểm ) Tích của 4 và 9 là:

A. 32. B. 34 C. 36. D. 35

Câu 2: ( 0,5 điểm ) Kết quả của phép tính 126 + 102 = ........?

  1. 208 b. 218 c. 228

Câu 3: ( 0,5 điểm ) 475...467. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

  1. < b. > c. =

Câu 4: ( o,5 điểm ) 1m= .....mm. Số thích hợp vào chỗ chấm là:

  1. 1000 b. 100 c. 10

Câu 5: ( 0,5 điểm ) Chu vi hình tam giác bằng?

a. 11dm b. 12dm c. 13dm 5 dm

3 dm 5

5dm

Câu 6: ( 0,5 điểm ) Kết quả phép tính:

3 x 5 + 13 =...?

  1. 27 b. 28 c. 29

II. Tự luận

Câu 1: (điểm )Đặt tính rồi tính

28 + 25 504 + 212 972 - 500 97 – 48

...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Câu 2: (điểm ) Tìm y

  1. 4 x y = 28 b) y : 5 = 6 c) 80 – x = 18 : 2

.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

1 dm = ….. cm

2 dm = …..cm

6 dm = …..cm

95 cm = … ..dm …. cm

40 cm = ….. dm

70 cm = ….. dm

90 cm = ….. dm

78 cm = ….. dm … cm

1 dm 8 cm = ….. cm

6 dm 5 cm = ….. cm

7 dm 9 cm = ….. cm

5 dm = ….. cm

Câu 4: () Có 24 chiếc cốc chia đều vào 4 hộp. Hỏi mỗi hộp có mấy chiếc cốc?

Bài giải

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

Câu 5: Viết các số 501; 674; 764; 510 theo thứ tự từ bé đến lớn là:

...........................................................................................................................

Câu 6: Thùng bé đựng 125l dầu, thùng to đựng nhiều hơn thùng bé 32l dầu. Hỏi thùng to đựng bao nhiêu lít dầu?

Bài giải

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................